Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
34 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 17.95  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
29 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01 20.35  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
33 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng   622  
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A00; A01; C01; D0118.45
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (chuyên ngành Xây dựng hạ tầng đô thị)A00; A01; C01; D0121.55
Điểm chuẩn năm 2024 - KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0119.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
297580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; B00; D0119.5
307580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng5K2; 12219.5
Điểm chuẩn năm 2024 - KTA - Đại học kiến trúc Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; A01; D01; D0721.15
187580210_1Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Kỹ thuật môi trường đô thị)A00; A01; D01; D0721.15
1975802102Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Công nghệ cơ điện công trình)A00; A01; D01; D0721.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67580210Kỹ thuật hạ tầng đô thịA00; A01; D01; D0723
77580210_1Kỹ thuật môi trường đô thịA00; A01; D01; D0721
87580210_2Công nghệ cơ điện công trìnhA00; A01; D01; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - KTS-Trường đại học Kiến Trúc TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0118.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; C01; D0124.96Tại TPHCM, HS THPT Chuyên, năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
167580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầng17.83Tại TP HCM
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; D01; D0722.65
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
307580210Kỹ thuật cơ sở hạ tầngA00; A01; D01; D0725.53

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..