Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện tử -  viễn thông

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật điện tử -  viễn thông. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DVH - Trường đại học Văn Hiến (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
32 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 15.35  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
109 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
110 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
111 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   6 Điểm TBC cả năm L12
112 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
28 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   611  
Điểm chuẩn năm 2024 - ETU - Trường Đại Học Hòa Bình
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
16 7520207 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C00; D01 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Công nghệ nhúng và IoT, chuyên ngành vi mạch bán dẫn, chuyên ngành Hệ thống viễn thông) A00; A01; C01; D01 17  
Điểm chuẩn năm 2024 - BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
10 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 23.23 TTNV<=7
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
10 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   16.23  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
10 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   16.23  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
10 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông   16.23  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
10 7520207 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A00; A01 23.77 Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 25.14  
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch A00; A01 26.31  
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
16 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 27.83  
17 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01; D07 25.07  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
20 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   753  
21 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch   909  
22 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   669  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
14 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông   62.76  
15 7520207A Kỹ thuật điện tử - viễn thông, chuyên ngành vi điện tử - thiết kế vi mạch   68.12  
16 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Kỹ thuật Điện tử viễn thông   56.43  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
70 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
53 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A00; A01 260  
Điểm chuẩn năm 2024 - DBH - Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A02; A03; A0416
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57520207Kỹ thuật điện tử viễn thôngA00; A01; A02; A03; A0416
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
487520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
487520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0118Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
487520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông650
Điểm chuẩn năm 2024 - DTK - Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D0716
177520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch)A00; A01; D01; D0724
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; D0719
167520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Công nghệ điện từ, bản dẫn và vi mạch)A00; A01; D01; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
397520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; K01; D0719NV1, 2, 3, 4, 5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông650NV1, 2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
397520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - TDV - Trường đại học Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
417520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; B00; D01; A0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; B00; D01; A0122
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
247520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông18.28
Điểm chuẩn năm 2024 - GSA-Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở II phía nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; C0124.35
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D01; C0125.4
Điểm chuẩn năm 2024 - SGD-Trường đại học Sài Gòn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
617520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A0024.08
627520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A0123.08
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
287520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)866
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
457520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A00275
467520207Kĩ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch)A01260
Điểm chuẩn năm 2024 - DTT - Trường đại học Tôn Đức Thắng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
267520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C0131.2Thang điểm 40
75F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng caoA00; A01; C0126Thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
517520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA01325HK - THPT ký kết
527520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA0132.256HK - THPT chưa ký kết
149F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng caoA01266HK - THPT chưa ký kết
150F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng caoA01265HK - THPT ký kết
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
267520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông800
75F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao650
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
247520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D9025.4
257520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử -viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D9025.9
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
247520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)820
257520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạch910
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
107520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.3CCQT kết hợp học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
477520207_DKDKỹ thuật điện từ - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.4Ưu tiên xét tuyển
487520207_DKDKỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; A01; D07; D908.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
497520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
507520207_NNNhóm ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Thiết kế vi mạchA00; A01; D07; D908.8Ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn năm 2024 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227520207AKỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
227520207AKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227520207AKỹ thuật điện tử – viễn thông – chương trình tiên tiến780
Điểm chuẩn năm 2024 - KMA - Học viện KỸ THUẬT MẬT MÃ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D9025.35
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0725.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0727.83
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông53.64
Điểm chuẩn năm 2024 - BVH BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0125.75TTNV= 1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông20.65
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thông20.65
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
217520207Kỹ thuật Điện tử viễn thôngA00; A0126.42Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - QSQ-Trường đại học Quốc Tế ( ĐHQG TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn cho tất cả các tổ hợp
Điểm tốt nghiệp THPT
18 7520207 Kỹ thuật điện tử – viễn thông 21
41 7520207_SB Kỹ thuật điện tử (Chương trình liên kết với ĐH SUNY Binghamton) (2+2) 18
42 7520207_WE Kỹ thuật điện tử – viễn thông (Chương trình liên kết với ĐH West of England) (2+2) 18

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..