Điểm chuẩn ngành Quản lý bệnh viện
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Quản lý bệnh viện. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - DHV - Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
17 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00; B03; C01; C14 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
17 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00; B03; C01; C14 |
18 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
59 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
B00; B03; C00; D01 |
15 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 |
Ghi chú |
59 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
|
6 |
Điểm TB học bạ |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
59 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
|
70 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
59 |
7720802 |
Quản lý bệnh viện |
|
550 |
|
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 16 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
35 | 7720802 | Quản lý bệnh viện | B00; B03; C01; C02 | 18 | |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..