Điểm chuẩn ngành Toán học

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Toán học. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277460101Toán học (Toán - Tin học)A00; A01; D07; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277460101Toán học (Toán - Tin học)A00; A01; D07; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277460101Toán học (Toán - Tin học)16
Điểm chuẩn năm 2024 - DTZ - Trường đại học khoa học (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187460101Toán họcA00; C14; D01; D8418CT đào tạo định hướng giảng dạy
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
357460101Toán họcA00; C14; D01; D8419CT đào tạo định hướng giảng dạy
367460101Toán họcA00; C14; D01; D8419
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D0125.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụng870
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
297460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D019Ưu tiên xét tuyển
307460101_NNNhóm Ngành Toán học, Toán tin, Toán ứng dụngA00; A01; B00; D018.7Ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn năm 2024 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227460101Toán họcA00; A01; D07; A1623
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
777460101Toán họcA00; B00; D07; A168HSG 1 trong 3 năm
787460101Toán họcA00; B00; D07; A168HSG 1 trong 3 năm
797460101Toán họcA00; B00; D07; A1622
807460101Toán họcA00; B00; D07; A1622
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
397460101Toán học700
407460101Toán học700
Điểm chuẩn năm 2024 - SPH - Trường đại học sư phạm Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
687460101AToán họcA0026.04
697460101DToán họcD0126.04
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
537460101AToán họcToán (× 2); Vật lí19.5
547460101DToán họcToán (× 2); Hóa học19.25

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..