Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM - SPK

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường SPK

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT)

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Phạm vi tuyển sinh trên cả nước. Phạm vi chi tiết trong phần 2.6.4. Phương thức xét tuyển cụ thể.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
 Xét tuyển dựa vào kết quả thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia: Phương án này áp dụng cho tất cả các ngành, các hệ đào tạo trừ 03 ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ hoạ, Kiến trúc;
 Xét tuyển dựa vào điểm trung bình học bạ (TBHB) trong 5 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 7.0 trở lên: Phương án này áp dụng cho tối đa 40% chỉ tiêu tất cả các ngành hệ đào tạo chất lượng cao;
 Xét tuyển kết hợp kết quả thi THPT quốc gia và tổ chức thi riêng đối với các ngành nghệ thuật: Phương án này áp dụng cho 03 ngành: Thiết kế thời trang, Thiết kế đồ hoạ, Kiến trúc.
Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Nhà trường cũng mở rộng ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng có năng lực, thu hút nhân tài với các chính sách rõ ràng hơn, cụ thể và hấp dẫn hơn:
 Diện thứ 1: Trường sử dụng tối đa 10% chỉ tiêu để ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 tại các trường chuyên, năng khiếu (tỉnh, quốc gia, đại học) có TBHB trong 5 học kỳ (không tính học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp môn xét tuyển từ 7.0 trở lên đối với các ngành đào tạo hệ đại trà và từ 6.5 trở lên đối với hệ đào tạo chất lượng cao (CLC).
 Diện thứ 2: Trường sử dụng tối đa 10% chỉ tiêu để ưu tiên xét tuyển thẳng tất cả các ngành của hệ đại trà và CLC cho các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.0 trở lên hoặc tương đương (* TOEFL, TOEFL iBT, TOEIC,...) và có điểm TBHB trong 5 học kỳ (không tính học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 6.0 trở lên.
 Diện thứ 3: Trường dành 10% chỉ tiêu 02 ngành "Sư phạm tiếng Anh" và "Ngôn ngữ Anh" để xét tuyển thẳng các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 đạt điểm IELTS quốc tế từ 6.0 trở lên hoặc tương đương và có điểm TBHB trong 5 học kỳ (không tính học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 6.0 trở lên.
 Diện thứ 4: Trường sử dụng tối đa 5% chỉ tiêu để ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 tại: 200 trường tốp đầu trong cả nước và các trường THPT có ký kết hợp tác về hướng nghiệp, tuyển sinh – đào tạo và nghiên cứu khoa học, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm TBHB trong 5 học kỳ (không tính học kỳ 2 lớp 12) của từng môn theo tổ hợp từ 7.5 trở lên đối với các ngành đào tạo hệ đại trà và từ 7.0 trở lên đối với hệ CLC (Danh sách các trường đăng lên website: http://tuyensinh.hcmute.edu.vn).
 Diện thứ 5: Trường sử dụng tối đa 5% chỉ tiêu để ưu tiên xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 đạt điểm SAT (Scholastic Assessment Test) quốc tế từ 800 trở lên.
 Diện thứ 6: Trường dành 20 chỉ tiêu cho ngành "Robot và trí tuệ nhân tạo" (học hoàn toàn bằng tiếng Anh, miễn 100% học phí) để xét tuyển thẳng các thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019 đạt từ 24 điểm trở lên, ưu tiên học sinh các trường chuyên và có điểm IELTS quốc tế.
(*) Bảng quy đổi tương đương công bố trên website nhà trường: http://tuyensinh.hcmute.edu.vn ngành Ngôn ngữ Anh hoặc Sư phạm Tiếng Anh.
Thí sinh trúng tuyển nhập học có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2019 theo tổ hợp môn xét tuyển (khối A, A1) từ 24 điểm trở lên có quyền chọn lại các ngành cùng khối xét tuyển của trường sau học kỳ thứ nhất.
Ngoài ra, để phù hợp với sự biến đổi nhanh chóng về ngành nghề, tất cả các sinh viên từ khóa 2019, sau 2 năm học nếu điểm trung bình tích lũy đạt trên 8.5 sẽ được phép chuyển ngành mong muốn trong cùng khối ngành.
Đối với ngành Quản lý công nghiệp, Nhà trường tiến hành đào tạo chung với trường Đại học Kinh tế Tp.HCM, các em sinh viên có thể học các môn học ở cả hai trường để hoàn thành chương trình đào tạo.
Từ khóa 2018, Nhà trường không được giao chỉ tiêu đào tạo Sư phạm kỹ thuật và chỉ triển khai đào tạo khi có đặt hàng từ Tổng cục dạy nghề. Trường hợp nhận được đặt hàng từ Tổng cục dạy nghề, thí sinh sau khi trúng tuyển vào trường có nguyện vọng sẽ làm thủ tục đăng ký và sẽ được xét tuyển dựa trên năng lực sư phạm của thí sinh để học các chương trình đào tạo Sư phạm kỹ thuật.
Ghi chú: Nhà trường chỉ xét tuyển học bạ đối với thí sinh là học sinh tốt nghiệp năm 2019 của các trường Trung học Phổ thông thuộc hệ thống Giáo dục Phổ thông (Mục 2 Hệ thống giáo dục quốc dân theo Luật Giáo dục).


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Sư phạm tiếng Anh (Đại trà)7140231D146Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Thiết kế đồ họa (Đại trà)7210403D50Toán, Văn, Vẽ trang tríNăng khiếu 1Toán, Tiếng Anh, Vẽ trang tríNăng khiếu 1Văn, Vẽ đầu tượng, Vẽ trang tríNăng khiếu 1Văn, Tiếng Anh, Vẽ trang tríNăng khiếu 1
Thiết kế thời trang (Đại trà)7210404D50Toán, Văn, Vẽ trang tríNăng khiếu 1Toán, Tiếng Anh, Vẽ trang tríNăng khiếu 1
Ngôn ngữ Anh (Đại trà)7220201D8436Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh
Quản trị Kinh doanh (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng)7340101E5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh Quốc tế (hệ Đại trà)7340120D5624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Thương mại điện tử (Đại trà)7340122D7030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Logistics và Tài chính Thương mại (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7340202E5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán (Chất lượng cao tiếng Việt)7340301C5436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán (Đại trà)7340301D5624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán và Quản trị Tài chính (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7340303E5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Anh)7480108A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Chất lượng cao tiếng Việt)7480108C3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính (Đại trà)7480108D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Anh)7480201A3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN thông tin (Chất lượng cao tiếng Việt)7480201C9060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN thông tin (Đại trà)7480201D12654Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ Thông tin (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7480201K5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật dữ liệu (Đại trà)7480203D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Anh)7510102A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chất lượng cao tiếng Việt)7510102C9664Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Đại trà)7510102D10545Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (hệ Đại trà)7510106D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Anh)7510201A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao tiếng Việt)7510201C7852Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đại trà)7510201D8436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Anh)7510202A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN chế tạo máy (Chất lượng cao tiếng Việt)7510202C7852Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
CN chế tạo máy (Đại trà)7510202D11951Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510203A3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510203C10872Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Đại trà)7510203D9842Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Anh)7510205A3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chất lượng cao tiếng Việt)7510205C12080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đại trà)7510205D14060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Anh)7510206A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chất lượng cao tiếng Việt)7510206C5436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Đại trà)7510206D7030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Năng lượng tái tạo (Đại trà)7510208D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Robot và trí tuệ nhân tạo (hệ Đại trà)7510209D20Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Anh)7510301A3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chất lượng cao tiếng Việt)7510301C9060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đại trà)7510301D12654Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Anh)7510302A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao tiếng Việt)7510302C7852Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Đại trà)7510302D9842Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Anh)7510303A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chất lượng cao tiếng Việt)7510303C5436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Đại trà)7510303D8134Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (Đại trà)7510401D6327Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ vật liệu (Đại trà)7510402D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao tiếng Việt)7510406C3624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường (Đại trà)7510406D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản lý Công nghiệp (hệ Chất lượng cao tiếng Anh)7510601A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản lý công nghiệp (Chất lượng cao tiếng Việt)7510601C7248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản lý công nghiệp (Đại trà)7510601D8436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng (Đại trà)7510605D7030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật in (Chất lượng cao tiếng Việt)7510801C5436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật in (Đại trà)7510801D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ khí (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7520103K5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Anh Quốc cấp bằng)7520114E5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ Điện tử (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7520114K5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
KT công nghiệp (Đại trà)7520117D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7520202E5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện – Điện tử (Liên kết Quốc tế - Hàn Quốc)7520202K5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật y sinh (Điện tử YS) (Đại trà)7520212D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Anh)7540101A1812Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao tiếng Việt)7540101C5436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm (Đại trà)7540101D6327Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ vật liệu dệt may (hệ Đại trà)7540203D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ may (hệ Chất lượng cao tiếng Việt)7540204C4832Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ may (hệ Đại trà)7540204D4921Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (hệ Đại trà)7549002D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kiến trúc (Đại trà)7580101D60Toán, Văn, Vẽ đầu tượngNăng khiếu 2Toán, Lý, Vẽ đầu tượngNăng khiếu 2Toán, Tiếng Anh, Vẽ đầu tượngNăng khiếu 2Văn, Tiếng Anh, Vẽ đầu tượngNăng khiếu 2
Xây dựng (liên kết Quốc tế do Hàn Quốc cấp bằng)7580201K5050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
KT xây dựng công trình giao thông (Đại trà)7580205D4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản lý xây dựng (Đại trà)7580302D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Du lịch và Khách sạn (Liên kết Quốc tế - Anh Quốc)7810102E5050Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (Đại trà)7810202D3515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kỹ thuật nữ công (Đại trà)7810502D219Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU