Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*) - DLH

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DLH

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh tham gia kỳ thi THPT quốc gia;
- Thí sinh tham dự kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM;
- Thí sinh được tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Xét tuyển thí sinh trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
2.3.1. Phương thức 1:
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT quốc gia do Bộ GDĐT tổ chức;
- Chiếm tối đa 20% chỉ tiêu tuyển sinh của năm 2019.

2.3.2. Phương thức 2:
- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức;
- Chiếm tối đa 10% chỉ tiêu tuyển sinh của năm 2019.

2.3.3. Phương thức 3:
- Xét tuyển thẳng theo quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Chiếm tối đa 10% chỉ tiêu tuyển sinh của năm 2019.

2.3.4. Phương thức 4:
- Xét tuyển học bạ lớp 12 (theo tổ hợp 03 môn và theo điểm trung bình chung cả năm);
- Chiếm từ 60% đến 80% chỉ tiêu tuyển sinh của năm 2019.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Ngôn ngữ Anh72202012496Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Lịch sử, Tiếng AnhToán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc72202041248Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế7310101416Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Đông phương học73106082496Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Việt Nam học7310630416Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh734010160240Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng73402012080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán73403012080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật kinh tế73801072080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học74202011040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Khoa học môi trường74403011040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin74802012496Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101021664Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Vật lí, Vẽ
Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102011664Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô75102052496Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103011248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302832Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103031664Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật hoá học7510401832Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm7540101832Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Dược học772020154216Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101031248Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU