Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp - DKK

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DKK

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- Năm 2019, Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp tổ chức tuyển sinh đại học hệ chính quy theo 2 phương thức:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia.
Chỉ tiêu tuyển sinh: Dành 70% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.
Phương thức 2: Xét tuyển kết quả học bạ THPT
Chỉ tiêu tuyển sinh: Dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Quản trị kinh doanh 7340101 196 84 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Kinh doanh thương mại 7340121 43 18 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Tài chính – Ngân hàng 7340201 162 69 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Kế toán 7340301 377 161 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 24 11 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ thông tin 7480201 118 50 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 98 42 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 53 23 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 62 26 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 101 43 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 59 25 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ thực phẩm 7540101 107 46 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ sợi, dệt 7540202 22 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
Công nghệ dệt, may 7540204 98 42 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
 

Nguồn tin THAM CHIẾU