Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học sư phạm nghệ thuật trung ương - GNT

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường GNT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
- Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT;
-Thí sinh dự thi đủ sức khoẻ học tập theo Thông tư Liên Bộ số 10/TTLB ngày 18/8/1989 của Liên Bộ Đại học,THCN và dạy nghề - Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn sức khoẻ của HSSV trong các trường Đại học, Cao đẳng, THCN và dạy nghề.

 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong phạm vi cả nước
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
Trường ĐHSP Nghệ thuật Trung ương tổ chức xét tuyển điểm môn văn hóa kết hợp với tổ chức thi tuyển môn năng khiếu cho các ngành, các hệ đào tạo;
Tuyển sinh đại học liên thông hệ chính quy được thực hiện theo Quy chế tuyển sinh hệ chính quy, quy định đào tạo liên thông hiện hành của Bộ GD & ĐT và của Trường ĐHSP Nghệ thuật Trung ương;
- Xét tuyển: Các môn văn hóa
+ Môn Ngữ văn áp dụng cho tất cả các ngành, các hệ đào tạo;
+ Môn Lịch sử, Địa lý đối với ngành và các chuyên ngành của Quản lý văn hóa
+ Môn Toán, Tiếng Anh, Vật lý, Hóa học, tiếng Anh cho ngành Công nghệ may
Có hai hình thức xét điểm môn văn hóa
+ Xét điểm các môn văn hóa căn cứ kết quả trong học bạ THPT, là điểm trung bình cộng cuối năm học của năm lớp 10+11+12, điều kiện xét vào hệ đại học là điểm trung bình môn văn hóa phải đạt từ 5,0 trở lên. Riêng ngành Sư phạm theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
+ Xét điểm môn văn hóa căn cứ kết quả trong kỳ thi THPT Quốc gia (từ năm 2015)
* Thí sinh tự lựa chọn 01 trong 02 hình thức xét điểm trên khi đăng ký dự thi (đăng ký trên hồ sơ đăng ký dự thi).
* Thí sinh có điểm trung bình cộng môn văn hóa căn cứ theo học bạ không đạt 5,0 có thể đăng ký xét điểm môn văn hóa theo kết quả trong kỳ thi Quốc gia và đạt mức đảm bảo chất lượng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Thi tuyển: Các môn năng khiếu

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Sư phạm Âm nhạc 7140221
Piano 7210208
Quản lý văn hoá 7229042
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình 7210234
Thanh nhạc 7210205
Công nghệ dệt, may 7540204
Sư phạm Âm nhạc
Đại học CQ
7140221 42 98
Thiết kế thời trang 7210404
Hội hoạ 7210103
Sư phạm Mỹ thuật 7140222
Thiết kế đồ họa 7210403
Quản lý văn hoá 7229042
Công nghệ dệt, may 7540204
Sư phạm Mỹ thuật
Đại học CQ
7140222 48 114
Hội hoạ
Đại học CQ
7210103 6 14
Quản lý văn hoá 7229042
Công nghệ dệt, may 7540204
Quản lý văn hoá 7229042
Thanh nhạc
Đại học CQ
7210205 18 42
Piano
Đại học CQ
7210208 9 21
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình
Đại học CQ
7210234 12 28
Thiết kế đồ họa
Đại học CQ
7210403 54 126
Thiết kế thời trang
Đại học CQ
7210404 36 84
Quản lý văn hoá
Đại học CQ
7229042 36 84
Công nghệ dệt, may
Đại học CQ
7540204 30 70
 

Nguồn tin THAM CHIẾU