Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; D90 23  
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
48 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; D90 25  
49 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; D90 23.5 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   720  
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông   650 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A12; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thôngA00; A01; A12; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
307510302Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông16
Điểm chuẩn năm 2024 - DSG - Trường đại học công nghệ Sài Gòn (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67510302CNKT Điện tử viễn thôngD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D9515
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông18Học bạ 3 học kỳ
177510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông18Học bạ lớp 12
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông18Học bạ 5 học kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67510302Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thôngNL1500
Điểm chuẩn năm 2024 - DHT- Trường đại học khoa học(ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thôngA00; A01; D01; D0716.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -Viễn thôngA00; A01; D01; D0719.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
197510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -Viễn thông650
Điểm chuẩn năm 2024 - EIU - Trường đại học quốc tế Miền Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57510302Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57510302Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57510302Kỹ thuật điện tử - viễn thông600
Điểm chuẩn năm 2024 - SKV - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN: Thiết kế vi mạch)A00; A01; B00; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DTC - Trường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217510302Điện tử - viễn thôngA00; C01; C14; D0121.3
227510302_VVi mạch bán dẫnA00; C01; C14; D0121.7
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217510302Điện tử - viễn thôngA00; C01; C14; D0118.7
227510302_VVi mạch bán dẫnA00; C01; C14; D0120.3
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0122.35
157510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D0123.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0125.39
157510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch bán dẫn)A00; A01; C01; D0126.17
Điểm chuẩn năm 2024 - DDL - Đại học Điện lực
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0122.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0123
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
117510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; D0123Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - DKT - Đại học Hải Dương
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0115.5
Điểm chuẩn năm 2024 - MHN - Trường đại học mở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0122.05
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
77510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngQ0018Thang điểm 30
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
77510302Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thôngK0018Thang điểm 30
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
397510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh)A00; A01; D01; D9024.35
407510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử; viễn thông (chương trình Việt - Nhật)A00; A01; D01; D9024
417510302TKVMChương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế Vi mạch - thuộc ngành CNKT ĐT - Viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9025.95
427510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử; viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9025.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
2317510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9622.5
2327510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiêng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.5HS Trường Chuyên
2337510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9622HS trường TOP 200
2347510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9624.75Các trường còn lại
2357510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
2367510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
2377510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
2387510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5HS Trường Chuyên
2397510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.75Các trường còn lại
2407510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5THPT Liên kết, trường chuyên
2417510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - Viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5THPT Liên kết, trường TOP 200
2427510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5Trường liên kết, diện trường còn lại
2437510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.75HS Trường Chuyên
2447510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9624.5HS trường TOP 200
2457510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9628Các trường còn lại
2467510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623THPT Liên kết, trường chuyên
2477510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.5THPT Liên kết, trường TOP 200
2487510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.75Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
397510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
407510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
417510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
737510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D9621Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
747510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiêng Anh)A00; A01; D01; D90; D9620.5UTXT HSG, TOP 236
757510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
767510302NCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Việt - Nhật)A00; A01; D01; D90; D9623.5UTXT HSG, TOP 237
777510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.5Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
787510302VCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623.75UTXT HSG, TOP 238
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
157510302ACông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Tiếng Anh)A00; A01; D01; D90; D96800SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - SGD-Trường đại học Sài Gòn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
557510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0023.75
567510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA0122.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
257510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - vìễn thông834
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
397510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA00275
407510302Công nghệ kĩ thuật điện tử - viễn thôngA01260
Điểm chuẩn năm 2024 - HHK-Học viện hàng không Việt Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; D07; K0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông600Quy đổi sang thang 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
97510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông600
Điểm chuẩn năm 2024 - DKK - Đại học kinh tế kỹ thuật công nghiệp
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0118.5Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0123Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0120.5Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01; D0125Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông75Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông76Cơ sở Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
337510302DKDCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50Cơ sở Nam Định
347510302DKKCông nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông50.5Cơ sở Hà Nội
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0124.4
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0121.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0127.92
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0127.2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
157510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông16.06
1675103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinh15.07
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
347510302Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A0125.28
3575103021Công nghệ kỹ thuật điện tử y sinhA00; A0127.99

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..