Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B03; C15; D01 16.2  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A16; B03; C15; D01 22.6  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
27 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   714  
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
54 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; D07; D90 21  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   660  
Điểm chuẩn năm 2024 - HNM - Trường đại học Thủ đô Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
23 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 18.9  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
18 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01; A00; D07; D01 17.1  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
22 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   8  
Điểm chuẩn năm 2024 - Trường Đại học Kiên Giang ( TKG )
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA07; A09; C04; C1414.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA07; A09; C04; C1415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D9019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
327510406Công nghệ kỹ thuật môi trường16
Điểm chuẩn năm 2024 - DHQ-Phân hiệu đại học huế tại Quảng Trị (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA09; B00; B04; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA09; B00; B04; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - VUI - Đại học công nghiệp Việt Trì
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; A2116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D01; A2118
Điểm chuẩn năm 2024 - DTM - Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; A02; B0018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A07; B00; B0418
Điểm chuẩn năm 2024 - DDU - Trường đại học dân lập Đông Đô (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0716.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
417510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D07; D0816
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
417510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; D07; D0818
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
417510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường650
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A16; B00; C0216
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; C01; C02; B0018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trường85
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
357510406Công nghệ kỹ thuật môi trường650
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0117.05
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0120.63
Điểm chuẩn năm 2024 - DQK - Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngB00; A00; B03; C0219
Điểm chuẩn năm 2024 - DDL - Đại học Điện lực
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0119.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; D0118Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - DMT - Trường đại học tài nguyên và môi trường Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
77510406Công nghệ kỹ thuật môi trường75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
77510406Công nghệ kỹ thuật môi trường50
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
477510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; D07; D9022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
2767510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9625
2777510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021.75HS Trường Chuyên
2787510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75HS trường TOP 200
2797510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622Các trường còn lại
2807510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiêng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
2817510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021THPT Liên kết, trường TOP 200
2827510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9022.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
467510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
877510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021.75Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
887510406VCông nghệ kỹ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9021.75UTXT HSG, TOP 243
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
197510406VCông nghệ kỳ thuật môi trường (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D96800SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - SGD-Trường đại học Sài Gòn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
577510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA0021.37
587510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngB0022.37
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
267510406Công nghệ kĩ thuật môi trường787
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
417510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngA00245
427510406Công nghệ kĩ thuật môi trườngB00260
Điểm chuẩn năm 2024 - DTT - Trường đại học Tôn Đức Thắng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)A00; B00; D07; A0122Thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
457510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)B08265HK - THPT ký kết
467510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)B08266HK - THPT chưa ký kết
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
237510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
27510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)B0828
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
237510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trường640
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
457510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D078Ưu tiên xét tuyển
467510406Công nghệ Kỹ thuật Môi trườngA00; B00; B08; D078.5Ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn năm 2024 - DCT - Trường đại học Công thương TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trường600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
227510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; A01; D07; B0024
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0726.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
397510406Công nghệ kỹ thuật môi trườngA00; B00; D0725.62

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..