Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DHH - Trường đại học Hà Hoa Tiên (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2013Ghi chú
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA, A113
Điểm chuẩn năm 2024 - Trường Đại học Kiên Giang ( TKG )
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0715.45
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng650
Điểm chuẩn năm 2024 - VHD - Đại học công nghiệp Việt - Hung
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DLA - Trường đại học kinh tế công nghiệp Long An (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; C01; D8415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A02; C01; D8418
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng500
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; A04; A1018
Điểm chuẩn năm 2024 - DQT - Trường đại học Quang Trung (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A09; C04; D1015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựngA00; A09; C04; D1018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
87510103Công nghệ Kỹ thuật xây dựng500
Điểm chuẩn năm 2024 - TTG - Trường đại học Tiền Giang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97510103Công nghệ Kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D07; D9018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
27510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngNL1600
Điểm chuẩn năm 2024 - DDB - Trường đại học Thành Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D0814
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D07; D0818
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; D9015
357510103DLCông nghệ kỹ thuật Xây dựngA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
557510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
567510103XD dân dụng & công nghiệp (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
577510103XD CT giao thông kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
587510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
597510103XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
607510103XD dân dụng & công nghiệp (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
617510103XD đường sắt – metro (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
627510103XD CT giao thông kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
637510103XD hạ tầng logistics kỹ thuật (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
647510103XD đường sắt – metro (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
347510103Công nghệ kỹ thuật Xây dựng600
357510103DLCông nghệ kỹ thuật Xây dựng600Phân hiệu tại Đắk Lắk
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)A00; A01; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp)A00; A01; C01; D0120.79
Điểm chuẩn năm 2024 - THP - Đại học Hải Phòng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107510103Công nghệ kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01; D0121

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..