Điểm chuẩn ngành Giáo dục Chính trị

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Giáo dục Chính trị. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 26.99  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
3 7140205 Giáo dục Chính trị C00; C19; D01; D66 27.45  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
3 7140205 Giáo dục Chính trị   635  
Điểm chuẩn năm 2024 - TTB - Trường đại học Tây Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C19; C2027.78
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trịC00; D01; C19; C2027.29
Điểm chuẩn năm 2024 - DKT - Đại học Hải Dương
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47140205Sư phạm Giáo dục Chính trịD01; C00; C14; C2024.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47140205Sư phạm Giáo dục Chính trịD01; C00; C14; C2026.7
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục chính trịC00; C19; D01; C2026.75NV1, HL lớp 12 Giỏi
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục chính trị22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - TTN - Trường đại học Tây Nguyên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D6626.36
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D6627.69
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trị700
Điểm chuẩn năm 2024 - SPD - Trường Đại học Đồng Tháp
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D1426.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D01; D1427.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục Chính trị701
Điểm chuẩn năm 2024 - TDV - Trường đại học Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trịC00; D66; C19; C2027.8
Điểm chuẩn năm 2024 - DDS-Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trịC00; C20; D66; C1927.2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trịC00; C20; D66; C1926.25Giỏi
Điểm chuẩn năm 2024 - SGD-Trường đại học Sài Gòn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục chính trịC00; C1926.86
Điểm chuẩn năm 2024 - DHS-Trường đại học Sư Phạm (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; C20; D6627.05
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57140205Giáo dục Chính trịC00; C19; C20; D6627.6
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trị800
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trị22
Điểm chuẩn năm 2024 - DTS - Trường đại học Sư Phạm (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47140205Giáo dục Chính trịC00; C14; C19; C2028.31
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trịC00; C14; C19; C2027.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trị17.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
37140205Giáo dục Chính trị17.5
Điểm chuẩn năm 2024 - SPS Trường đại học sư phạm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D0127.58
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D0128.22
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024Ghi chú
77140205Giáo dục Chính trịC00; C19; D0123.92Học bạ THPT + ĐGNL chuyên biệt
Điểm chuẩn năm 2024 - SPH - Trường đại học sư phạm Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127140205BGiáo dục chính trịC1928.83
137140205CGiáo dục chính trịC2028.83
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
87140205BGiáo dục chính trịNgữ văn (× 2); Lịch sử22.7

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..