Điểm chuẩn ngành Hệ thống thông tin quản lý

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Hệ thống thông tin quản lý. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DLS- Đại học lao động - xã hội (Cơ sở II)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở II) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
9 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 20  
STT Mã ngành Tên ngành(Cơ sở II) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
9 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01 18  
Điểm chuẩn năm 2024 - DFA - Trường đại học tài chính - quản trị kinh doanh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00; A01; D01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)A00; A01; D01; C0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
77340405Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành: Công nghệ Thương mại điện tử)Q0015
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C01; D0118Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277340405Hệ thống thông tin quản lý650
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A16; A01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217340405Hệ thống thông tin quản lýA00; C01; C02; D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
217340405Hệ thống thông tin quản lý85Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
217340405Hệ thống thông tin quản lý650Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
Điểm chuẩn năm 2024 - DTC - Trường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; C01; C14; D0121.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77340405Quản lý logistics và chuỗi cung ứngA00; C01; C14; D0120.1
Điểm chuẩn năm 2024 - DHK-Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
337340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D01700
347340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; C15; D01700
Điểm chuẩn năm 2024 - MBS - Trường đại học mở Tp.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
267340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D07; D0120Nhận hết HSG Nhóm 1,  Nhóm 2 + Ưu tiên CCNN và Học bạ: 20.00
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277340405Hệ thống thông tin quản lý700
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
227340405Hệ thống thông tin quản lý255
Điểm chuẩn năm 2024 - DLX DLT DLS- Đại học lao động - xã hội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D0123.09
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D0123.33
Điểm chuẩn năm 2024 - NHS-Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0725.24
157340405_TABPHệ thống thông tin quản lý (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0724.55
167340405_TABPKinh tế quốc tế (Tiếng Anh bán phần)A00; A01; D01; D0725
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
77340405_TABPHế thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0797.25Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; A04; A05242.25
157340405_TABPHế thống thông tin quản lýA00; A01; A04; A05267.75Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
Điểm chuẩn năm 2024 - DDQ-Trường đại học Kinh Tế (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9024
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D0126
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lý800
Điểm chuẩn năm 2024 - TSB TSN TSS - Trường đại học Nha Trang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127340405Hệ thống thông tin quản lýA01; D01; D07; D9617
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127340405Hệ thống thông tin quản lýTO. TA. TH. CN27
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
127340405Hệ thống thông tin quản lý663
Điểm chuẩn năm 2024 - DMS - Trường đại học Tài Chính - Marketing
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9625
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
917340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
927340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
937340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9627.5
947340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 2
957340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D9621Diện xét tuyển 3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
197340405Hệ thống thông tin quản lý850
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024Ghi chú
197340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D96250V - SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00; A01; D01; D0726.1
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệpA00; A01; D01; D0725.51
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH267Điểm tối đa là 100
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp53Điểm tối đa là 100
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanh910
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp830
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
357340405_01Hệ thống thông tin kinh doanh64Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
367340405_02Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp51Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
Điểm chuẩn năm 2024 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37340405AHệ thống thông tin quản lý - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0721.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37340405AHệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07963Thang điểm 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
37340405AHệ thống thông tin quản lý – chương trình tiên tiến860
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 36.36 Môn Toán hệ số 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
46 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.7 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
47 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   26.38 CCQT SAT hoặc ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - HTC - HỌC VIỆN TÀI CHÍNH
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.03
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0728.5Xét tuyển HSG
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
147340405Hệ thống thông tin quản lýA00; A01; D01; D0726.03Kết hợp CCQT với kết quả thi TN THPT
Điểm chuẩn năm 2024 - QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)
NGÀNH TUYỂN SINH MÃ NGÀNH PHƯƠNG THỨC 1B PHƯƠNG THỨC 2 PHƯƠNG THỨC 4
(Điểm ĐGNL - ĐHQG HCM)
PHƯƠNG THỨC 5 (*) PHƯƠNG THỨC 5 (**)
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý 7340405 406 26.90 83.69 896 75 22.33
- Chuyên ngành Hệ thống thông tin quản lý ( Chương trình Co - operative Education ) 7340405 406H 26.60 75.71 846   22.03
- Chuyên ngành Kinh doanh số và Trí tuệ nhân tạo 7340405 416 25.80 79.07 873 82 22.37

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..