Điểm chuẩn ngành Kinh tế đầu tư

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kinh tế đầu tư. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DTE - Trường đại học kinh tế
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27310104Kinh tế đầu tưA00; A01; C04; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tưA00; A16; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tưA00; C01; C02; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tư85
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tư650
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47310104_01Kinh tế đầu tưA00; A01; D01; D0726.1
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sảnA00; A01; D01; D0724.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47310104_01Kinh tế đầu tưA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH262Điểm tối đa là 100
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sánA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH250Điểm tối đa là 100
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
47310104_01Kinh tế đầu tư870
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sản820
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
47310104_01Kinh tế đầu tư59Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
57310104_02Thẩm định giá và quản trị tài sản50Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0124.64
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0127.64
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
27310104Kinh tế đầu tư16
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
87310104Kinh tế đầu tưA00; A01; D0125.67
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.4  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
9 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
10 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.38 CCQT SAT hoặc ACT

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..