Điểm chuẩn ngành Kinh tế quốc tế

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kinh tế quốc tế. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - UEF - Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
6 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 20  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
11 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ 3 học kỳ
12 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; C00 18 Học bạ lớp 12
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
6 7310106 Kinh tế quốc tế   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
16 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 21.4  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
16 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; C15; D01 25.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
16 7310106 Kinh tế quốc tế   636  
Điểm chuẩn năm 2024 - DCQ - Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; C0020
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C00; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C00; D0118Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107310106Kinh tế quốc tế650
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147310106Kinh tế Quốc tếA00; A01; D01; D0718
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
147310106Kinh tế Quốc tế650
Điểm chuẩn năm 2024 - DHK-Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D01700
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; C15; D01700
Điểm chuẩn năm 2024 - NHS-Trường đại học Ngân Hàng TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
27310106_TABPKinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07133.57Chương trình ĐHCQ CLC; Kết hợp học bạ với thành tích THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tếA01; D07; D09; D10243.75
47310106_TABPKinh tế quốc tếA01; D07; D09; D10234Chương trình ĐHCQ Chất lượng cao
Điểm chuẩn năm 2024 - HCP - học viện chính sách và phát triển
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0725.01
57310106_1Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1032.85Thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.52Lớp 11 và HK 1 lớp 12
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D07282 Học kì lớp 12
97310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033Lớp 11 và HK 1 lớp 12
107310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1033.562 Học kì lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
47310106Kinh tế quốc tế18.05
57310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh17.45
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
17310106Kinh tế quốc tế19.1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
77310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0727.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
87310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0728.5Học bạ và CCQT
97310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027Học bạ và CCQT
107310106_1Kinh tế quốc tế chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng AnhA01; D01; D07; D1027.1Học bạ và giải HSG cấp Tỉnh/Thành phố
Điểm chuẩn năm 2024 - QHE - Trường đại học kinh tế (ĐHQG Hà Nội)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tếA01; D01; D09; D1033.43
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tế110
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
37310106Kinh tế quốc tế1540CCQT SAT
47310106Kinh tế quốc tế23CCQT ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - DTL - Trường đại học Thăng Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67310106Kinh tế quốc tếA00; A01; D01; D0723.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
57310106Kinh tế quốc tế18
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
57310106Kinh tế quốc tế16.5
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.54  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
13 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
7 7310106 Kinh tế quốc tế   28.5 CCQT SAT hoặc ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)
NGÀNH TUYỂN SINH MÃ NGÀNH PHƯƠNG THỨC 1B PHƯƠNG THỨC 2 PHƯƠNG THỨC 4
(Điểm ĐGNL - ĐHQG HCM)
PHƯƠNG THỨC 5 (*) PHƯƠNG THỨC 5 (**)
- Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại 7310106_402 27.90 87.20 906 89 26.40

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..