Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điện

Bảng điểm chuẩn 2021 cho ngành Kỹ thuật điện

Điểm chuẩn 2021 - TDM - Đại học Thủ Dầu Một
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
14 7520201 Kỹ thuật Điện A00; A01; C01; D90 15
Điểm chuẩn 2021 - TCT - Đại Học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
52 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 23.75
90 7520201C Kỹ thuật điện (CTCLC) A01; D01; D07 19.5
Điểm chuẩn 2021 - SGD - Đại Học Sài Gòn
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
34 7520201 Kĩ thuật điện A00 22.05
35 7520201 Kĩ thuật điện A01 21.05
Điểm chuẩn 2021 - MDA - Đại Học Mỏ Địa Chất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
24 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D07 17.5
Điểm chuẩn 2021 - KCN - Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
11 7520201 Kỹ thuật điện và Năng lượng tái tạo A00; A01; B00; A02 21.05
Điểm chuẩn 2021 - HDT - Đại Học Hồng Đức
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
22 7520201 ĐH Kỹ thuật điện A00; A01; A02; B00 15
Điểm chuẩn 2021 - GTS - Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
10 75202011 Kỹ thuật điện (Điện công nghiệp) A00; A01 24.2
11 75202012 Kỹ thuật điện (Hệ thống điện giao thông) A00; A01 19.5
Điểm chuẩn 2021 - GSA - Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Nam)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
16 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; C01 22.55 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.8; TTNV = 4
Điểm chuẩn 2021 - GHA - Đại Học Giao Thông Vận Tải ( Cơ sở Phía Bắc )
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
23 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D07 24.05 Tiêu chí phụ: Điểm toán >= 7.8; TTNV = 5
Điểm chuẩn 2021 - EIU - Đại Học Quốc Tế Miền Đông
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
3 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; B00; D01 15
Điểm chuẩn 2021 - DTT - Đại Học Tôn Đức Thắng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
18 7520201 Kỹ thuật điện - Chương trình tiêu chuẩn A00; A01; C01 29.7 Toán
52 F7520201 Kỹ thuật điện - Chất lượng cao A00; A01; C01 24 Toán
Điểm chuẩn 2021 - DTK - Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái Nguyên
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
8 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; D07 16
Điểm chuẩn 2021 - DQN - Đại Học Quy Nhơn
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
26 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A02; D07 15
Điểm chuẩn 2021 - DKT - Đại Học Hải Dương
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
5 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 15.5
Điểm chuẩn 2021 - DKC - Đại học Công Nghệ TPHCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
10 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; C01; D01 18
Điểm chuẩn 2021 - DHQ - Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
3 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; A10; D07 14
Điểm chuẩn 2021 - DHE - Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - ĐH Huế
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
4 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01 16.25
Điểm chuẩn 2021 - DDT - Đại Học Duy Tân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
15 7520201 Kỹ thuật điện A00; A16; C01; D01 14
Điểm chuẩn 2021 - DDK - Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
20 7520201CLC Kỹ thuật điện (Chất lượng cao) A00; A01 21
21 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01 25
Điểm chuẩn 2021 - DCA - Đại Học Chu Văn An
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
7 7520201 Kỹ thuật điện A00; A01; D01; C04 15