Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - XDN - Đại học Xây dựng miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
7 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00; A01; C01; D01 15  
Điểm chuẩn năm 2024 - BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 19.65 TTNV<=6
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   16.18  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   16.18  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa   16.18  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
12 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A00; A01 23.7 Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 26  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
18 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00; A01 28.38  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
23 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   856  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
17 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa   65.04  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
72 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 24.05  
73 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự dộng hóa (CTCLC) A01; D01; D07 22.45  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
71 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 27.5  
72 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D01; D07 25.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
55 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01 320  
56 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CTCLC) A01; D07 241  
Điểm chuẩn năm 2024 - Trường Đại học Kiên Giang ( TKG )
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa650
Điểm chuẩn năm 2024 - XDT - Trường đại học Xây Dựng Miền Trung
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; C01; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024Ghi chú
87520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá6
Điểm chuẩn năm 2024 - DHQ-Phân hiệu đại học huế tại Quảng Trị (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37520216Kỹ thuật diều khiển và tự động hóaA00; A01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DHE - Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Trường ĐH Huế
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D0117.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47520216Kỹ thuật điều khiển và tụ động hóaA00; A01; D0120.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
47520216Kỹ thuật điều khiển và tụ động hóa660
Điểm chuẩn năm 2024 - EIU - Trường đại học quốc tế Miền Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
97520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa600
Điểm chuẩn năm 2024 - DDB - Trường đại học Thành Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0814
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; D07; D0818
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
497520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
497520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D0118Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
497520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa650
Điểm chuẩn năm 2024 - SDU - Trường đại học sao đỏ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A09; C04; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
227520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa60
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
117520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa50
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
397520216Kỹ thuật Điện và Tự động hóaA00; A16; C01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; C01; C02; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa85
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
387520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa650
Điểm chuẩn năm 2024 - DTK - Trường đại học kỹ thuật công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A0119
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A0122
Điểm chuẩn năm 2024 - MDA - Đại học mỏ địa chất
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
177520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0124.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0127.2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
27520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá53.96
Điểm chuẩn năm 2024 - NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; D9023.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; A02; D9022
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá700
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
427520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
407520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóaA00; A01; K01; D0719NV1, 2, 3, 4, 5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
287520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa600NV1, 2, 3, 4, 5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
407520216Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - TDV - Trường đại học Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
427520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; B00; D01; A0119
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; B00; D01; A0123.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
257520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa18.28
Điểm chuẩn năm 2024 - TSB TSN TSS - Trường đại học Nha Trang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
287520216Kỹ thuật điều khiến và tự động hóaA01; D01; D07; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaTO; VL; HH; CN24
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
287520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa625
Điểm chuẩn năm 2024 - GSA-Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở II phía nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; C0124.87
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127520216Kỹ thuật điều khiến và tự động hoáA00; A01; D01; C0126.64
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá815
Điểm chuẩn năm 2024 - DTT - Trường đại học Tôn Đức Thắng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C0131.85Thang điểm 40
49D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA00; A0124Thang điểm 40
76F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng caoA00; A01; C0126.7Thang điểm 40
90FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhE06; A01; A0024Thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
537520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA01345HK - THPT ký kết
547520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA0134.256HK - THPT chưa ký kết
97D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh28THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
98D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh285HK - THPT ký kết
151F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng caoA01276HK - THPT chưa ký kết
152F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng caoA01275HK - THPT ký kết
179FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
180FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01285HK - THPT ký kết
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa830
49D7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh650CS Khánh Hòa
76F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao650
90FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh650CS Khánh Hòa
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
31FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28CS Khánh Hòa
32FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
33FA7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh28TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
Điểm chuẩn năm 2024 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
307520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01; D9015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
1097520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D908HSG 1 trong 3 năm
1107520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D908HSG 1 trong 3 năm
1117520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D9020
1127520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A01; D01; D9020
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
557520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa620
567520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa620
Điểm chuẩn năm 2024 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiếnA00; A01; D01; D07900Thang điểm 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
237520216AKỹ thuật điều khiển và tự động hóa – chương trình tiên tiến789
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáA00; A01; D01; D0725.89
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá56.79
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
67520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hoáTLI; THI28.1
Điểm chuẩn năm 2024 - BVH BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227520216Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóaA00; A0126.08TTNV<=3
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa22.05
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa22.05
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
227520216Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóaA00; A0127.71Học bạ và CCQT

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..