Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - XDN - Đại học Xây dựng miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
11 7580205-DN Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D01 15  
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; D01; D07 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
48 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
33 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 18.35  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
28 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 19.48  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   631  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
86 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
85 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 21  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
69 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01 225  
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
54 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
60 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 21  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
54 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   675  
Điểm chuẩn năm 2024 - XDT - Trường đại học Xây Dựng Miền Trung
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2024Ghi chú
127580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông6
Điểm chuẩn năm 2024 - MTU - Trường đại học Xây Dựng Miền Tây
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DBH - Trường đại học quốc tế Bắc Hà (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A04; A06; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; A04; A06; D0116
Điểm chuẩn năm 2024 - DTV - Trường đại học Lương Thế Vinh (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0115
Điểm chuẩn năm 2024 - DCL - Trường đại học dân lập Cửu Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C016
Điểm chuẩn năm 2024 - KTD - Trường đại học kiến trúc Đà Nẵng(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0119.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; B00; D0119.5
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông5K1; 12219.5
Điểm chuẩn năm 2024 - MDA - Đại học mỏ địa chất
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0417
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; C0418
Điểm chuẩn năm 2024 - XDA - Trường đại học xây dựng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0721.45
317580205_02Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcA00; A01; B00; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0724.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
247580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
257580205_02Kỹ thuật Cấp thoát nước/ Kỹ thuật nước - Môi trường nướcK0050Kết quả kỳ thi ĐGTD năm 2023, 2024
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngX01; X03; X0522CCQTTA ( Tiếng Pháp) và kết quả 2 môn thi tốt nghiệp THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
307580205_01Kỹ thuật xây dựng công trình Giao thông/ Xây dựng Cầu đườngA00; A01; D01; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
267580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông400
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
227580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông225
Điểm chuẩn năm 2024 - TDV - Trường đại học Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
457580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; B00; D01; A0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)A00; B00; D01; A0120
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
297580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị)18.28
Điểm chuẩn năm 2024 - KTA - Đại học kiến trúc Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167580205Kỳ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0721.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
57580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - TSB TSN TSS - Trường đại học Nha Trang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01; D01; D07; D9016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngTO; VL; TH; CN22
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
357580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600
Điểm chuẩn năm 2024 - GSA-Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở II phía nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0721.53
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
87580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông660
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
607580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; A01; D01; D9021.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
3547580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75HS Trường Chuyên
3557580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.75HS trường TOP 200
3567580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9623Các trường còn lại
3577580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường chuyên
3587580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621THPT Liên kết, trường TOP 200
3597580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9622.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
607580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
1117580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
1127580205VKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9621.5UTXT HSG, TOP 255
Điểm chuẩn năm 2024 - DTT - Trường đại học Tôn Đức Thắng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C0122Thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
657580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01265HK - THPT ký kết
667580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA01266HK - THPT chưa ký kết
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
337580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
47580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA0128
Điểm chuẩn năm 2024 - GTS-Trường đại học Giao Thông Vận Tải TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro)A00; A01; D01; D07780Thang điểm 1200
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
277580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Xây dựng cầu đường; Xây dựng đường bộ; Xây dựng công trình giao thông đô thị; Xây dựng đường sắt-metro)661
Điểm chuẩn năm 2024 - GHA - Đại học giao thông vận tải (cơ sở phía Bắc)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
327580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; D01; D0721.15
337580205 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)A00; A01; D01; D03; D0720.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277580205Kỹ thuật xây dựng công trinh giao thôngA00; A01; D01; D0723.08
287580205 LKChương trình liên kết quốc tế Công nghệ Cầu - Đường sắt tốc độ cao (Đại học Dongyang - Hàn Quốc cấp bằng, học bằng tiếng Anh và tiếng Hàn Quốc)A00; A01; D01; D0718
297580205 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu - Đường bộ Việt - Pháp, Việt - Anh; Công trình giao thông đô thị Việt - Nhật)A00; A01; D01/D03; D0724.62
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
257580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông50.09
267580205 QTKỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các Chương trình chất lượng cao: Cầu • Đường bộ Việt • Pháp, Cầu - Đường bộ Việt - Anh, Công trình giao thông đô thị Việt -Nhật)50

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..