Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Toán kinh tế. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DMS - Trường đại học Tài Chính - Marketing
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624.2
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 2
127310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9627Diện xét tuyển 1
137310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9624Diện xét tuyển 3
147310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9627
157310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D9626Diện xét tuyển 4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
37310108Toán kinh tế800
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024Ghi chú
37310108Toán kinh tếA00; A01; D01; D96250V - SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77310108_01Toán tài chínhA00; A01; D01; D0725.72
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D01; D0725
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77310108_01Toán tài chínhA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH259Điểm tối đa là 100
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH249Điểm tối đa là 100
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77310108_01Toán tài chính880
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm810
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
77310108_01Toán tài chính56Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
87310108_02Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm48Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 36.2 Môn Toán hệ số 2
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
17 7310108 Toán kinh tế   21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
18 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
9 7310108 Toán kinh tế   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
Điểm chuẩn năm 2024 - QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)
NGÀNH TUYỂN SINH MÃ NGÀNH PHƯƠNG THỨC 1B PHƯƠNG THỨC 2 PHƯƠNG THỨC 4
(Điểm ĐGNL - ĐHQG HCM)
PHƯƠNG THỨC 5 (*) PHƯƠNG THỨC 5 (**)
- chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính 7310108_413 27.40 81.20 841   22.57
- Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính ( Tiếng Anh ) 7310108 413E   79.40 766 76 21.57
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu 7310108 419   74.80 811 78 21.77

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..