Điểm chuẩn ngành Toán kinh tế
Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Toán kinh tế. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.
Điểm chuẩn năm 2024 - DMS - Trường đại học Tài Chính - MarketingSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 24.2 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
11 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 24 | Diện xét tuyển 2 |
12 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 27 | Diện xét tuyển 1 |
13 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 24 | Diện xét tuyển 3 |
14 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 27 | |
15 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 26 | Diện xét tuyển 4 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310108 | Toán kinh tế | | 800 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi riêng năm 2024 | Ghi chú |
---|
3 | 7310108 | Toán kinh tế | A00; A01; D01; D96 | 250 | V - SAT |
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCMSTT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.72 | |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 59 | Điểm tối đa là 100 |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 | 49 | Điểm tối đa là 100 |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | | 880 | |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | | 810 | |
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024 | Ghi chú |
---|
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | | 56 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | | 48 | Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100 |
Điểm chuẩn năm 2024 - KHA - Đại học kinh tế quốc dân
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 |
Ghi chú |
9 |
7310108 |
Toán kinh tế |
A00; A01; D01; D07 |
36.2 |
Môn Toán hệ số 2 |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 |
Ghi chú |
9 |
7310108 |
Toán kinh tế |
|
21.8 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 |
Ghi chú |
9 |
7310108 |
Toán kinh tế |
|
21.8 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 |
Ghi chú |
9 |
7310108 |
Toán kinh tế |
|
21.8 |
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 |
Ghi chú |
17 |
7310108 |
Toán kinh tế |
|
21.8 |
CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024 |
18 |
7310108 |
Toán kinh tế |
A00; A01; D01; D07 |
26.57 |
Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT |
STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 |
Ghi chú |
9 |
7310108 |
Toán kinh tế |
|
25.69 |
CCQT SAT hoặc ACT |
Điểm chuẩn năm 2024 - QSK-Trường đại học Kinh Tế - Luật (ĐHQG TP.HCM)
NGÀNH TUYỂN SINH |
MÃ NGÀNH |
PHƯƠNG THỨC 1B |
PHƯƠNG THỨC 2 |
PHƯƠNG THỨC 4 (Điểm ĐGNL - ĐHQG HCM) |
PHƯƠNG THỨC 5 (*) |
PHƯƠNG THỨC 5 (**) |
- chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính |
7310108_413 |
27.40 |
81.20 |
841 |
|
22.57 |
- Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế , Quản trị và Tài chính ( Tiếng Anh ) |
7310108 413E |
|
79.40 |
766 |
76 |
21.57 |
- Chuyên ngành Phân tích dữ liệu |
7310108 419 |
|
74.80 |
811 |
78 |
21.77 |
Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..