Điểm chuẩn ngành Y khoa

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Y khoa. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - BMU - Trường đại học Y Dược Buôn Ma Thuột (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 24  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
1 7720101 Y khoa A00; A02; B00; B08 25.25 Học lực 12 đạt loại Giỏi hoặc Điểm xét tốt nghiệp >=8
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
1 7720101 Y khoa   700  
Điểm chuẩn năm 2024 - ETU - Trường Đại Học Hòa Bình
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
18 7720101 Y khoa A00; B00; D07; D08 22.5  
Điểm chuẩn năm 2024 - HIU (DHB) - Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
23 7720101 Y Khoa A00; B00; D07; D08 22.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
70 7720101 Y Khoa A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 học kỳ
71 7720101 Y Khoa A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 năm học
72 7720101 Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 năm học
73 7720101 Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm 3 học kỳ
74 7720101 Y Khoa A00; B00; D07; D08 24 Điểm tổ hợp 3 môn
75 7720101 Y Khoa (Chương Trình tiếng Anh) A00; B00; D07; D08 24 Điểm tổ hợp 3 môn
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
50 7720101 Y khoa B00 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
50 7720101 Y khoa   8.3 Điểm TB học bạ; HL12 Giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
50 7720101 Y khoa   85 HL12 Giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
50 7720101 Y khoa   650 HL12 Giỏi
Điểm chuẩn năm 2024 - ANH - HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
2 7720101 Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) B00; A00 18.75 Đối với Nam
3 7720101 Ngành Y khoa (gửi đào tạo tại Học viện Quân y) B00; A00 20.85 Đối với Nữ
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
487720101Y khoaA00; B00; D08; D9022.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
487720101Y khoa850
Điểm chuẩn năm 2024 - VTT - Trường đại học Võ Trường Toản(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97720101Y khoaB00; A02; B03; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97720101Y khoaB00; A02; B03; D088Học lực L12 xếp loại từ giỏi trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaD0822.5Kết hợp điểm thi TN THPT với chứng chỉ ngoại ngữ
27720101Y khoaB00; A02; B03; D0822.5Kết hợp điểm thi TN THPT với học bạ
Điểm chuẩn năm 2024 - DDN - Trường đại học Đại Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
387720101Y khoaA00; A01; B00; B0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
337720101Y khoaA00; A01; B00; B0824Học lực lớp 12 từ loại Giỏi
Điểm chuẩn năm 2024 - UKB - Trường đại học Kinh Bắc
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77720101Y khoaA00; A01; B00; D9022.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77720101Y khoaA00; A01; B00; D900Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi trở lên
Điểm chuẩn năm 2024 - DPC - Trường đại học Phan Châu Trinh (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)A00; B00; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)A00; B00; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
27720101Y khoa (Bác sĩ đa khoa)700
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
527720101Y khoaA00; B00; D08; D1222.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
517720101Y khoaA00; B00; D08; D1224Học lực lớp 12 đạt loại Giỏi
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
517720101Y khoa750Học lực lớp 12 đạt loại giỏi trở lên
Điểm chuẩn năm 2024 - DCL - Trường đại học dân lập Cửu Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
247720101Y khoaA00; A02; B00; D0722.5
Điểm chuẩn năm 2024 - TTU - Trường đại học Tân Tạo (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87720101Y khoa (Bác sĩ Đa khoa)A02; B00; B0822.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
287720101Y khoaA02; B00; D07; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
287720101Y khoaA02; B00; D07; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
17720101Y khoa750
Điểm chuẩn năm 2024 - DQK - Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0822.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217720101Y KhoaA00; A02; B00; D0824.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
337720101Y khoaB00; B0825
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
317720101Y khoa900
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
277720101Y khoa300
Điểm chuẩn năm 2024 - TTN - Trường đại học Tây Nguyên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347720101Y khoaB0025.01
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
347720101Y khoa890
Điểm chuẩn năm 2024 - QSY- Trường Đại học Khoa học Sức khoẻ (UHS) (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB0026.4
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
17720101Y khoa943
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
17720101Y khoa991.2Học bạ và ĐGNL
27720101Y khoaB0026.18Kết hợp điểm thi TN THPT và CCTA QT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB0087
27720101Y khoaB0088.1UTXT HS Giỏi nhất THPT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
17720101Y khoa91.25SAT, ACT, IB, OSSD, A-level hoặc tương đương
Điểm chuẩn năm 2024 - DDY- Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB00; B0825.55
Điểm chuẩn năm 2024 - DHY-Trường đại học Y Dược (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB0026.3
27720101_02Y khoa (Xét kết hợp CC tiếng Anh quốc tế)B0025.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DTY - Trường đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB00; D07; D0826.25
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB00; D07; D0827.3
Điểm chuẩn năm 2024 - YDN-Trường đại học Kỹ Thuật y- dược đà nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB00; B08; A00; D0725.47
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB00; B08; A00; D0723.45Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với CCTA Quốc tế
Điểm chuẩn năm 2024 - YKV - Trường đại học Y khoa Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB0024.85
Điểm chuẩn năm 2024 - QHY - KHOA Y DƯỢC (ĐHQG Hà Nội)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Y khoaB0027.15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
17720101Y khoa20.6
Điểm chuẩn năm 2024 - YQH DYH - HỌC VIỆN QUÂN Y
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
17720101Bác sĩ đa khoaA00; B0026.13TS nam, miền Bắc; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 8.6; Tiêu chí phụ 2: Hóa >= 8.5
27720101Bác sĩ đa khoaA00; B0027.49TS nữ, miền Bắc
37720101Bác sĩ đa khoaA00; B0025.75TS nam, miền Nam; Tiêu chí phụ 1: Toán >= 9.00
47720101Bác sĩ đa khoaA00; B0027.34TS nữ, miền Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)21.9TS Nam miền Bắc
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)22.5TS Nữ miền Bắc
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)22.175TS Nam miền Nam
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)23.63TS Nữ miền Nam
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
17720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)21.9TS Nam miền Bắc
27720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)22.5TS Nữ miền Bắc
37720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)22.175TS Nam miền Nam
47720101Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa)23.63TS Nữ miền Nam

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..