Thông tin tuyển sinh ngành Khoa học hàng hải
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Khoa học hàng hải
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Khánh Hòa -
STT | Mã ngành | Tên ngành (chương trình chuẩn) |
14 | 7840106 | Khoa học hàng hải (02 chuyên ngành: Khoa học hàng hải, Quản lý hàng hải và Logistics) |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) | 7840106101 | 70 | 30 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Điều khiển tàu biển Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Điều khiển tàu biển) | 7840106101H | 21 | 9 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu biển) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) | 7840106102 | 56 | 24 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Vận hành khai thác máy tàu thủy) | 7840106102H | 14 | 6 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) | 7840106104 | 42 | 18 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học Hàng hải (Chuyên ngành Quản lý hàng hải) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Quản lý hàng hải) | 7840106104H | 21 | 9 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh | |||||||
Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) Ngành Khoa học hàng hải (chuyên ngành Công nghệ máy tàu thủy) | 7840106105 | 42 | 18 | Toán, Vật lí, Hóa học | Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
2