Thông tin tuyển sinh ngành Kinh tế vận tải

Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kinh tế vận tải

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hải Phòng -
Chuyên ngành Mã chuyên ngành Tổ hợp xét tuyển Phương thức áp dụng Chỉ tiêu
31. Kinh tế vận tải biển D401 A00, A01, C01, D01 PT1, PT2, PT4, PT6 150
32. Kinh tế vận tải thủy D410 A00, A01, C01, D01 PT1, PT2, PT4, PT6 100
40. Kinh tế vận tải biển (NC) H401 A00, A01, C01, D01 PT1, PT2, PT4, PT6 110
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Nghệ An -
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
TT Mã ngành xét tuyển ) Tên ngành / chương trình xét tuyển Chỉ tiêu . ( dự kiến ) Phương thức xét tuyển Tổ hợp môn của PT1 , PT2
10 7840104 Kinh tế vận tải ( chuyên ngành : Kinh tế vận tải ô tô , Kinh tế vận tải hàng không , Kinh tế vận tải đường sắt , Kinh tế vận tải thuỷ bộ ) 155 PT1 , PT2 , PT3 A00 , A01 , D01 , D07
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -

7840104E - Kinh tế vận tải - TA

7840104K - Kinh tế vận tải

7840104L - Kinh tế vận tải

ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh - tin 2019
Kinh tế vận tải
Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
7840104130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế vận tải
Ngành Kinh tế vận tải (chuyên ngành Kinh tế vận tải biển)
7840104H4218Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
5