Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học dân lập Cửu Long (*) DCL

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DCL

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Đối tượng tuyển sinh, tính đến thời điểm xét tuyển, là những người đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc các hình thức tương đương khác theo quy định của Bộ GD&ĐT.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trường Đại học Cửu Long tuyển sinh bậc đại học hệ chính quy trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Trường Đại học Cửu Long tuyển sinh đại học chính quy bằng 2 phương thức xét tuyển sau đây:
- Xét kết quả thi THPT Quốc gia (40% chỉ tiêu).
- Xét kết quả học tập bậc THPT (60% chỉ tiêu).

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam
Ngữ văn học; Báo chí truyền thông; Quản lý văn hóa; Quản trị văn phòng
72201012436Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh72202014060Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Đông phương học
Đông Nam Á học; Nhật Bản học; Hàn quốc học; Trung Quốc học
73106081421Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh73401014872Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh thương mại73401211624Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng73402013248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán73403013654Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật kinh tế73801074466Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học74202013451Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ văn
Công nghệ thông tin
Thương mại điện tử; An toàn thông tin;Kỹ thuật phần mềm; Mạng máy tính;Phát triển ứng dụng di động; Công nghệ đa phương tiện
74802014060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101023248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
Công nghệ chế tạo máy; Công nghệ kỹ thuật ô tô
75102015278Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75103012436Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm75401013654Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051421Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Nông học76201093248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ văn
Bảo vệ thực vật76201123248Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ văn
Điều dưỡng
Điều dưỡng đa khoa; Điều dưỡng hộ sinh; Điều dưỡng Nha khoa; Điều dưỡng Gây mê hồi sức
77203016090Toán, Vật lí, Sinh họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Sinh học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xét nghiệm y học77206015278Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Ngữ vănToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công tác xã hội77601011827Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101034060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU