Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM) - QSX

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Xem thông báo phương thức tuyển sinh năm 2020 và danh sách các ngành nghề đào tạo của trường

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 Trường đại học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn (ĐHQG TP.HCM)

 

PHƯƠNG THỨC TUYỂN SINH



1. Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: 55-65% tổng chỉ tiêu.

2. Xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra trình độ năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức: 25-30% tổng chỉ tiêu.

3. Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (tối đa 2%) và theo Quy định riêng của ĐHQG-HCM: tối đa 8-13% tổng chỉ tiêu.

4. Trường áp dụng nhân hệ số 2 môn ngoại ngữ vào các ngành ngôn ngữ (cụ thể là vào các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Đức, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Tây Ban Nha và Ngôn ngữ Italia); môn Ngữ văn vào ngành Văn học và Ngôn ngữ học; môn Lịch sử vào ngành Lịch sử; môn Địa lý vào ngành Địa lý học; tiếng Nhật vào ngành Nhật Bản học.

5. Chương trình chất lượng cao: Trường đào tạo chương trình chất lượng cao các ngành Báo chí, Quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Sinh viên chương trình này sẽ học tại cơ sở quận 1.

6. Chương trình cử nhân tài năng: ngành Văn học, Ngôn ngữ học, Lịch sử. Sinh viên sau khi trúng tuyển được nhà trường xét học chương trình cử nhân tài năng do nhà nước tài trợ một phần chi phí học tập.

7. Thí sinh không trúng tuyển hệ chính quy của trường, nếu đảm bảo các điều kiện xét tuyển đầu vào đại học, có thể làm đơn đăng ký học hệ vừa làm vừa học được khai giảng hàng năm (học buổi tối).

8. Tại Phân hiệu ĐHQG-HCM ở Bến Tre, Nhà trường đào tạo các ngành: Báo chí, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Nhật Bản học, Đô thị học.

_

Nguồn tham chiếu: http://tuyensinh.hcmussh.edu.vn/?ArticleId=2e0cd28f-c8d7-4ba5-a29d-e3a6f22c02ca

http://hcmussh.edu.vn/phuongthuctuyensinh.html

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường QSX

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
(*) Mã ngành có đuôi ”_BT”: xét tuyển theo diện đào tạo nguồn nhân lực cho khu cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên, học tại Phân hiệu ĐH Quốc gia TP.HCM - tỉnh Bến Tre. Thí sinh phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực nêu trên.
(**) Nhân hệ số 2 MÔN CHÍNH theo công thức: (tổng điểm ba môn thi sau khi nhân đôi MÔN CHÍNH) x 3 ÷ 4, làm tròn 2 chữ số thập phân.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Giáo dục học71401017540Toán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh722020112768Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Ngôn ngữ Anh_Phân hiệu Bến Tre7220201_BT1520Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Ngôn ngữ Anh_Chất lượng cao7220201_CLC8545Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng Anh
Ngôn ngữ Nga72202024223Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NgaTiếng Nga
Ngôn ngữ Pháp72202035530Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápTiếng Pháp
Ngôn ngữ Trung Quốc72202049852Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng TrungTiếng Trung
Ngôn ngữ Đức72202055025Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng ĐứcTiếng Đức
Ngôn ngữ Tây Ban Nha72202063317Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápTiếng PhápNgữ văn, Toán, Tiếng ĐứcTiếng Đức
Ngôn ngữ Italia72202083317Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápTiếng PhápNgữ văn, Toán, Tiếng ĐứcTiếng Đức
Triết học72290015228Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Lịch sử72290107238Ngữ văn, Lịch sử, Địa líLịch sửNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhLịch sử
Ngôn ngữ học72290205228Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Văn học72290307842Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ vănNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn
Văn hoá học72290404624Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quan hệ quốc tế73102067842Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quan hệ Quốc tế_Chất lượng cao7310206_CLC5228Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Xã hội học73103019550Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Nhân học73103024020Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tâm lý học73104018040Toán, Hóa học, Sinh họcNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Địa lý học73105016535Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líĐịa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhĐịa lí
Đông phương học73106089050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng TrungNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Nhật Bản học73106135529Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Nhật Bản học_Phân hiệu Bến Tre7310613_BT1520Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Nhật Bản học_Chất lượng cao7310613_CLC3620Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng NhậtTiếng NhậtNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Hàn Quốc học73106149050Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Báo chí73201016234Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Báo chí_Phân hiệu Bến Tre7320101_BT1520Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Báo chí_Chất lượng cao7320101_CLC4020Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Truyền thông đa phương tiện73201044020Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Thông tin - thư viện73202015228Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản lý thông tin73202054020Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Lưu trữ học73203035228Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Đô thị học75801124223Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Đô thị học_Phân hiệu Bến Tre7580112_BT1015Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Công tác xã hội77601016234Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành78101036030Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành _Phân hiệu Bến Tre7810103_BT1520Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành_Chất lượng cao7810103_CLC4020Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU