Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học An Giang TAG
Thông tin tuyển sinh Năm 2025
Mã trường TAG
Phương thức tuyển sinh
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
TT | Mã ngành | Ngành học | Điểm 2024 | Chỉ tiêu 2025 |
---|---|---|---|---|
1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22,79 | 100 |
2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 26,63 | 200 |
3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | 26,99 | 30 |
4 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 26,18 | 35 |
5 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 25,57 | 20 |
6 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 25,81 | 20 |
7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 27,44 | 35 |
8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 27,91 | 20 |
9 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | 27,91 | 20 |
10 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 25,61 | 110 |
11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 25,98 | 20 |
12 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 24.66 | 30 |
13 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý (dự kiến mở) | 30 | |
14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 21,52 | 150 |
15 | 7340115 | Marketing | 23,17 | 120 |
16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 22,56 | 135 |
17 | 7340301 | Kế toán | 23,02 | 110 |
18 | 7380101 | Luật | 25,1 | 70 |
19 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16 | 100 |
20 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | 19,4 | 100 |
21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20,74 | 220 |
22 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16,2 | 40 |
23 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 16,2 | 40 |
24 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16 | 70 |
25 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 16 | 30 |
26 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 16 | 30 |
27 | 7620105 | Chăn nuôi | 18,2 | 30 |
28 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 16 | 60 |
29 | 7620112 | Bảo vệ thực vật | 21,9 | 100 |
30 | 7620116 | Phát triển nông thôn | 22,08 | 45 |
31 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 16,5 | 60 |
32 | Kinh doanh nông nghiệp số (dự kiến mở) | 30 | ||
33 | Công nghệ nông nghiệp số (dự kiến mở) | 30 | ||
34 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 21,4 | 110 |
35 | 7310630 | Việt Nam học | 23,95 | 150 |
36 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 21,71 | 180 |
37 | 7229030 | Văn học | 24,91 | 30 |
38 | 7229001 | Triết học | 23,47 | 20 |
39 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21,41 | 40 |
40 | 7640101 | Thú y | 19,58 | 50 |
Các ngành và thông tin tuyển sinh
Nguồn tin THAM CHIẾU
Nguồn tham chiếu https://www.agu.edu.vn/vi/tuyen-sinh/thong-tin/cac-nganh-du-kien-tuyen-sinh-nam-2025-cua-truong-dai-hoc-an-giang
QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
Địa chỉ: số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
Website chính: https://www.agu.edu.vn/
Liên lạc: ĐT: (076) 3 846074, (076) 3 847567
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
QSA (TAG)-Trường đại học An Giang