Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học thương mại - TMA

Thông tin tuyển sinh Năm 2025

Mã trường TMA

Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, Trường Đại học Thương mại tuyển sinh 5320 chỉ tiêu với 45 chương trình đào tạo (CTĐT) đa ngành, đa lĩnh vực theo 06 phương thức xét tuyển đại học chính quy. Cụ thể:

1️⃣Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT và quy định của Trường - Mã phương thức xét tuyển 301

2️⃣Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo từng tổ hợp bài thi/môn thi - Mã phương thức xét tuyển 100

3️⃣Xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL do ĐHQG Hà Nội /ĐGTD của Đại học Bách Khoa Hà Nội tổ chức cho tuyển sinh đại học năm 2025 - Mã phương thức xét tuyển 402

4️⃣Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức xét tuyển 409

5️⃣Xét tuyển kết hợp chứng chỉ ngoại ngữ/chứng chỉ khảo thí quốc tế còn hiệu lực tính đến ngày đăng ký xét tuyển với kết quả học tập cấp THPT - Mã phương thức xét tuyển 410

6️⃣ Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi (cấp THPT) cấp tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương với kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 - Mã phương thức xét tuyển 500  

Các ngành và thông tin tuyển sinh

DANH MỤC NGÀNH, CHỈ TIÊU TUYỂN SINH NĂM 2025

TT

Trình độ đào tạo

Mã xét tuyển

Tên ngành (Chương trình đào tạo)

Phương thức xét tuyển

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Ghi chú

1

Đại học

TM01

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

250

 

2

Đại học

TM02

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

150

 

3

Đại học

TM03

Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

4

Đại học

TM04

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

5

Đại học

TM05

Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

80

 

6

Đại học

TM06

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

120

 

7

Đại học

TM07

Marketing (Marketing Thương mại)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

150

 

8

Đại học

TM08

Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

150

 

9

Đại học

TM09

Marketing (Marketing số)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

10

Đại học

TM10

Marketing (Quản trị Thương hiệu)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

11

Đại học

TM11

Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

100

 

12

Đại học

TM12

Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

120

 

13

Đại học

TM13

Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

100

 

14

Đại học

TM14

Kế toán (Kế toán công)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

80

 

15

Đại học

TM15

Kiểm toán (Kiểm toán)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

16

Đại học

TM16

Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

100

 

17

Đại học

TM17

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

150

 

18

Đại học

TM18

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

150

 

19

Đại học

TM19

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

140

 

20

Đại học

TM20

Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

140

 

21

Đại học

TM21

Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

120

 

22

Đại học

TM22

Kinh tế (Quản lý kinh tế)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

150

 

23

Đại học

TM23

Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

120

 

24

Đại học

TM24

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

120

 

25

Đại học

TM25

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

120

 

26

Đại học

TM26

Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

80

 

27

Đại học

TM27

Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

28

Đại học

TM28

Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

150

 

29

Đại học

TM29

Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

120

 

30

Đại học

TM30

Thương mại điện tử (Kinh doanh số)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

100

 

31

Đại học

TM31

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

150

 

32

Đại học

TM32

Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

100

 

33

Đại học

TM33

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)

100; 301; 409; 500

A01; D01; D07

250

 

34

Đại học

TM34

Luật kinh tế (Luật kinh tế)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

110

 

35

Đại học

TM35

Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

110

 

36

Đại học

TM36

Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

110

 

37

Đại học

TM37

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

130

 

38

Đại học

TM38

Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

130

 

39

Đại học

TM39

Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D07

160

 

40

Đại học

TM40

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)

100; 301; 409; 500

A01; D01; D04; D07

120

 

41

Đại học

TM41

Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)

100; 301; 409; 410; 500

D04

120

 

42

Đại học

TM42

Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)

100; 301; 402; 409; 500

A00; A01; D01; D03; D07

50

 

43

Đại học

TM43

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

40

 

44

Đại học

TM44

Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế

Tất cả các phương thức xét tuyển

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

40

 

45

Đại học

TM45

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)

409; 410

A01; D01; D07; D09; D10; D84; TMU

40

 

Tổng

5320

 

Ghi chú:

Các môn trong tổ hợp xét tuyển:

A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D03: Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D04: Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

Các môn trong tổ hợp xét tuyển (mới tuyển sinh từ năm 2025):

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D84: Toán, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh

TMU: Toán, Tin học/Công nghệ, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU

Nguồn tham chiếu https://tmu.edu.vn/thong-bao/de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-nam-2025-208