Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Sư Phạm ( ĐH Đà Nẵng) DDS

Thông tin tuyển sinh Năm 2025

Mã trường DDS

Phương thức tuyển sinh

Mã phương thức: 100200301401402

Phương thức tuyển sinh

– Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GDĐT.

– Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025.

– Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập cấp THPT (Học bạ): Xét kết quả 3 năm cấp THPT.

– Phương thức 4. Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

– Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá độc lập của Trường Đại học Sư phạm thành phố Hồ Chí Minh.

 

 Tổ hợp xét tuyển

– Cơ bản ổn định các tổ hợp chính dùng để xét tuyển của phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc Học bạ năm 2024.

– Điều chỉnh các tổ hợp không còn phù hợp như loại bỏ các tổ hợp có bài thi Khoa học tự nhiên, Khoa học xã hội…thêm mới các tổ hợp có môn Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tin học, Công nghệ hoặc loại bỏ các tổ hợp không có thí sinh xét tuyển trong năm 2024.

. Kỳ thi tuyển sinh các môn Năng khiếu

.1. Môn thi Năng khiếu

Điều chỉnh một số nội dung trong các phân môn Năng khiếu, cụ thể như sau:

– Ngành Giáo dục Mầm non: Năng khiếu 1 (Kể chuyện theo tranh) và Năng khiếu 2 (Hát).

– Ngành Sư phạm Âm nhạc: Năng khiếu 1 (Cao độ – Tiết tấu) và Năng khiếu 2 (Hát).

– Ngành Sư phạm Mỹ Thuật: Năng khiếu 1 (Hình họa chì) và Năng khiếu 2 (Trang trí).

– Ngành Giáo dục Thể chất: Năng khiếu 1 (Bật xa tại chỗ) và Năng khiếu 2 (Chạy 40m tốc độ cao).

.2. Thời gian

– Nhận hồ sơ đăng ký dự thi: tháng 5 – 6/2025.

– Tổ chức Thi: tháng 7/2025.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
STT Mã ngành Tên ngành
1 7140201 Giáo dục Mầm non
2 7140202 Giáo dục Tiểu học
3 7140204 Giáo dục Công dân
4 7140205 Giáo dục Chính trị
5 7140206 Giáo dục thể chất
6 7140209 Sư phạm Toán học
7 7140210 Sư phạm Tin học
8 7140211 Sư phạm Vật lý
9 7140212 Sư phạm Hoá học
10 7140213 Sư phạm Sinh học
11 7140217 Sư phạm Ngữ văn
12 7140218 Sư phạm Lịch sử
13 7140219 Sư phạm Địa lý
14 7140221 Sư phạm Âm nhạc
15 7140222 Sư phạm Mỹ thuật
16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên
17 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý
18 7140250 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học
19 7229010 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
20 7229030 Văn học
21 7229040 Văn hoá học
22 7310401 Tâm lý học
23 7310501 Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
24 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
25 7320101 Báo chí
26 7320108 Quan hệ công chúng
27 7420201 Công nghệ Sinh học
28 7440112 Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; Hóa phân tích môi trường
29 7460108 Khoa học dữ liệu
30 7480201 Công nghệ thông tin
31 7520401 Vật lý kỹ thuật
32 7760101 Công tác xã hội
33 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường

Các ngành và thông tin tuyển sinh

Nguồn tin THAM CHIẾU

https://tuyensinh.ued.udn.vn/index.php/2025/01/25/du-kien-phuong-an-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025/