Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh - SKV

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường SKV

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
- Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp. Những người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hoá trong chương trình giáo dục THPT theo quy định của Bộ GDĐT.
- Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.


2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh tuyển sinh theo hai phương thức:
- Xét tuyển theo kết quả thi trung học phổ thông Quốc gia.
- Xét tuyển theo kết quả học tập Trung học phổ thông.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Sư phạm công nghệ71402461416Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Quản trị kinh doanh73401012451Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Kế toán73403013060Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Quản trị nhân lực73404041020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật máy tính74801082421Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin74802017050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102016456Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ chế tạo máy7510202100100Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205170200Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301110140Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông75103021020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa75103037050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán

Nguồn tin THAM CHIẾU