Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - HPU - Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A10; D84 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A02; A10; D84 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
5 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; A10; D84 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
Điểm chuẩn năm 2024 - BVU (DBV) - Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
55 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
56 7510301C1 Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
57 7510301C2 Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
58 7510301NB Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; D01; D07 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
39 7510301 Kỹ thuật điện, điện tử   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 20.85 TTNV<=4
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   15.08  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   15.08  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử   15.08  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
9 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A00; A01 24.36 Học bạ và CCQT
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 23.5  
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyền ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 20 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
46 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 25.25  
47 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo   750  
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo   673 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - DDA - Trường đại học công nghệ Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử17
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử18Điểm thi THPT và học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
137510301Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử18
Điểm chuẩn năm 2024 - DHH - Trường đại học Hà Hoa Tiên (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2013Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA, A113
Điểm chuẩn năm 2024 - DSG - Trường đại học công nghệ Sài Gòn (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D9515
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử18Học bạ lớp 12
147510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử18Học bạ 3 học kỳ
157510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử18Học bạ 5 học kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
57510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửNL1500
Điểm chuẩn năm 2024 - DDM - Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C01; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - VHD - Đại học công nghiệp Việt - Hung
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - SKN - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Nam Định
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
137510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0616
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510301Hệ thống điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
137510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
147510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
157510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)A00; A01; B00; D01; D02; D03; D04; D05; D0618
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75
137510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)75
147510301Hệ thống điện (chuyên ngành)75
157510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện (chuyên ngành)50
137510301Hệ thống điện (chuyên ngành)50
147510301Công nghệ điện lạnh và điều hoà không khí (chuyên ngành)50
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50
Điểm chuẩn năm 2024 - VUI - Đại học công nghiệp Việt Trì
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A2117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; A2119
Điểm chuẩn năm 2024 - CCM - Trường đại học công nghiệp dệt may thời trang Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0119
Điểm chuẩn năm 2024 - DNU-Trường đại học Đồng Nai
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; D01; D9020.35
Điểm chuẩn năm 2024 - DTB - Trường đại học Thái Bình
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; B00; C14; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; B00; C14; D0117.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử750
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
107510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử70
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; A04; A1018
Điểm chuẩn năm 2024 - SKV - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0119.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
27510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử17
Điểm chuẩn năm 2024 - DKB - Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0114
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử550
Điểm chuẩn năm 2024 - DTV - Trường đại học Lương Thế Vinh (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C0115
Điểm chuẩn năm 2024 - DBD - Trường đại học Bình Dương (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A09; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tửA00; A02; A09; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
137510301Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử500
Điểm chuẩn năm 2024 - TDD - Trường đại học Thành Đô (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117510301Công nghệ kỹ thuật điện - điện tửA00; A01; B00; D0116.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DLH - Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A01; C01; D0115.05
Điểm chuẩn năm 2024 - DTD - Trường đại học Tây Đô (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tửA00; A02; A01; C0116.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
147510301Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử500
Điểm chuẩn năm 2024 - SDU - Trường đại học sao đỏ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0117
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
187510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử60
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
97510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử50
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
387510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; D9015
397510301DLCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tửA00; A01; D01; D9015Phân hiệu tại Đắk Lắk
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
717510301Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)A00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
727510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
737510301Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)A00; A01; D01; C0118KQ Học tập 3 HK
747510301Công nghệ kỹ thuật điện – điện tửA00; A01; D01; C016KQ Học tập lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
387510301Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử600
397510301DLCông nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử600Phân hiệu tại Đắk Lắk

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..