Điểm chuẩn ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học A00; B00; D07; D90 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
40 7510401 Công nghệ kỹ thuật Hóa học   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; C05; C08 16.2  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học A00; B00; C05; C08 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
26 7510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   615  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
61 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 23.55  
62 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 21.05  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
61 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 27.7  
62 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 25.25  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
44 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A02; B00; D07 302  
45 7510401 c Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC) A01; B08; D07 250  
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 20.5  
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 18 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
52 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 23  
53 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; D07; C02 22 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   720  
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   670 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - VUI - Đại học công nghiệp Việt Trì
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D01; A2116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D01; A2118
Điểm chuẩn năm 2024 - DTM - Trường đại học Tài Nguyên và Môi Trường TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; B0015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; A02; B0018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
97510401Công nghệ kỹ thuật hóa học600
Điểm chuẩn năm 2024 - DTZ - Trường đại học khoa học (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207510401Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích)A00; A16; B00; C1416
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
397510401Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích)A00; A16; B00; C1418
407510401Công nghệ kỹ thuật Hoá học (Công nghệ Hóa phân tích)A00; A16; B00; C1418
Điểm chuẩn năm 2024 - DHT- Trường đại học khoa học(ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D01; D0715.75
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D01; D0719.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa học650
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A07; B00; B0418
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A02; B00; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - DSK - Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật (ĐH Đà Nẵng)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0121.6
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0121.32
Điểm chuẩn năm 2024 - MDA - Đại học mỏ địa chất
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A06; B00; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A06; B00; D0722
Điểm chuẩn năm 2024 - SKH - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; B00; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A02; B00; D0721
Điểm chuẩn năm 2024 - NLS-trường đại học Nông Lâm TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; B00; D0723.25
197510401CCông nghệ kỹ thuật hóa học (CTNC)A00; A01; B00; D0723.25Chương trình nâng cao
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; A01; B00; D0724
197510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)A00; A01; B00; D0724
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hoá học710
197510401CCông nghệ kỹ thuật hoá học (CTNC)710
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0718
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227510401Công nghệ kỹ thuật hóa học400
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
187510401Công nghệ kỹ thuật hóa học225
Điểm chuẩn năm 2024 - KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0219.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A11; B00; C0221.9
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; C02; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
367510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; C02; D0718NV1, 2, 3, 4, 5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
247510401Công nghệ kỹ thuật hóa học650NV1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
367510401Công nghệ kỹ thuật hoá học22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - SPK-Trường đại học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
457510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (đào tạo bằng tiếng Việt)A00; B00; D07; D9024.9
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
2637510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9026.5
2647510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9026.5HS Trường Chuyên
2657510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; A01; D01; D90; D9626.75HS trường TOP 200
2667510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9028.5Các trường còn lại
2677510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9023.5THPT Liên kết, trường chuyên
2687510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9024THPT Liên kết, trường TOP 200
2697510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9025.5Trường liên kết, diện trường còn lại
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
447510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9023Các ngành không có môn năng khiếu
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
837510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9025Giải HSG 1, 2, 3 Tỉnh, KK ; giải 4 thi KHKT cấp quốc gia. 
847510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D9026.5UTXT HSG, TOP 241
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024Ghi chú
187510401VCông nghệ kỹ thuật hóa học (Tiếng Việt)A00; B00; D07; D90800SAT
Điểm chuẩn năm 2024 - QST-Trường đại học Khoa Học Tự Nhiên (ĐHQG TP.HCM)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D9025
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
217510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)870
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
97510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D908.5CCQT kết hợp học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
417510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.1Ưu tiên xét tuyển
427510401_DKDCông nghệ kỹ thuật Hoá học (Chương trình tăng cường tiếng Anh)A00; B00; D07; D909.3Ưu tiên xét tuyển thẳng
Điểm chuẩn năm 2024 - DCT - Trường đại học Công thương TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0020Lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa học600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
217510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; A01; D07; B0024
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
387510401Công nghệ kỹ thuật hoá họcA00; B00; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0726.91
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
197510401Công nghệ kỹ thuật hóa học16.53
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
387510401Công nghệ kỹ thuật hóa họcA00; B00; D0725.99

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..