Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật xét nghiệm y học. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - THU - Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
2 7720601 Kỹ thuật Xét nghiệm y học A00; A01; B00; B08 19  
Điểm chuẩn năm 2024 - HIU (DHB) - Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
30 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
103 7720601 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm 3 học kỳ
104 7720601 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm tổ hợp 3 môn
105 7720601 Kỹ Thuật Xét Nghiệm Y Học A00; B00; D07; D08 19.5 Điểm 3 năm học
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07; D08 19  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   6.5 Điểm TB học bạ; HL12 Khá
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   70 HL12 Khá
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học   550 HL12 Khá
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719.5 HL lớp 12 loại Khá trở lên hoặc điểm xét TN từ 6.5đ
Điểm chuẩn năm 2024 - DPT - Trường đại học Phan Thiết (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D0819
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D086.5ĐTB theo thang 10 áp dụng tất cả 6 tiêu chí
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
127720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học550
Điểm chuẩn năm 2024 - DDB - Trường đại học Thành Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B0019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B0019.5HL Khá
Điểm chuẩn năm 2024 - DDU - Trường đại học dân lập Đông Đô (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; A02; B00; D0719.5
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
587720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
587720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; C08; D0719.5Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
587720601Kỹ thuật xét nghiệm y học750
Điểm chuẩn năm 2024 - DPC - Trường đại học Phan Châu Trinh (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D0819
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D0819
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học600
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
567720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
557720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcA00; B00; D07; D0819.5Học lực lớp 12 đạt loại Khá trở lên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
557720601Kỹ thuật Xét nghiệm Y học700Học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên
Điểm chuẩn năm 2024 - DCL - Trường đại học dân lập Cửu Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
287720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
277720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; B03; D076.5HL năm lớp 12 đạt Khá trở lên hoặc ĐXTN THPT từ 6.5 trở lên.
Điểm chuẩn năm 2024 - TTU - Trường đại học Tân Tạo (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA02; B00; B0819
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B00; D07; D0819.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y học550
Điểm chuẩn năm 2024 - DVT - Trường đại học Trà Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
397720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA00; B0024
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
377720601Kỹ thuật xét nghiệm y học700
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
337720601Kỹ thuật xét nghiệm y học270
Điểm chuẩn năm 2024 - KCN - Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167720601Khoa học và Công nghệ y khoaA00; A01; B00; D0721.1
Điểm chuẩn năm 2024 - TTN - Trường đại học Tây Nguyên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0021.55
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
357720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0026.47
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
367720601Kỹ thuật xét nghiệm y học705
Điểm chuẩn năm 2024 - DDY- Trường Y Dược, Đại học Đà Nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A0022.35
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A0026.2
Điểm chuẩn năm 2024 - DHY-Trường đại học Y Dược (ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B0821.7
Điểm chuẩn năm 2024 - DTY - Trường đại học Y Dược (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; D0824
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; D07; D0825
Điểm chuẩn năm 2024 - YDN-Trường đại học Kỹ Thuật y- dược đà nẵng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
67720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D0720.6
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB00; B08; A00; D0725.59TS có điểm XT bằng ĐC thì ưu tiên thứ tự NV, sau đó là điểm môn Toán
Điểm chuẩn năm 2024 - YKV - Trường đại học Y khoa Vinh
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0019
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0020.6Điểm TK cả năm học lớp 12
Điểm chuẩn năm 2024 - QHY - KHOA Y DƯỢC (ĐHQG Hà Nội)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
57720601Kĩ thuật Xét nghiệm y họcB0024.83
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
57720601Kĩ thuật xét nghiệm y học18.65
Điểm chuẩn năm 2024 - TYS - Trường đại học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcB0024.9
Điểm chuẩn năm 2024 - YCT - Trường đại học Y Dược Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107720601Kỹ thuật Xét nghiệm y họcB0024.38
Điểm chuẩn năm 2024 - YTC - Trường đại học y tế công cộng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
37720601Kỹ thuật xét nghiệm y họcA01; B00; B08; D0720.1

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..