Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học công nghệ giao thông vận tải - GTA

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường GTA

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT trên toàn quốc

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Năm 2019, Trường tuyển 2.300 chỉ tiêu với 03 phương thức, bao gồm: xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia; Xét tuyển thẳng kết hợp (xét tuyển thẳng, xét tuyển thẳng theo đơn đặt hàng doanh nghiệp, xét tuyển thẳng Học sinh giỏi); xét tuyển theo kết quả học tập THPT

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Quản trị kinh doanh7340101120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Thương mại điện tử734012245Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng734020130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán734030114030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán7340301TN1510Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán7340301VP1520Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu748010265Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin7480104135Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin7480104TN1530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin7480104VP1535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin748020190Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101026530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102TN1515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102VP1020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104160100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104TN1515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104VP1530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí75102018580Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020311030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020520010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205TN1530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205VP1535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường751040620Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng75106052010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (VP)7510605VP1510Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kinh tế xây dựng75803014050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kinh tế xây dựng7580301VP1010Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Khai thác vận tải784010165Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Logistics và vận tải đa phương thức (TN)7840101TN020

Nguồn tin THAM CHIẾU

GTA - Đại học công nghệ giao thông vận tải

Địa chỉ: - Cơ sở đào tạo tại Vĩnh Phúc: 278 đường Lam Sơn, Phường Đồng Tâm, TP. Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc

- Cơ sở đào tạo tại Hà Nội: 54 phố Triều Khúc, phường Thanh Xuân Nam, quận Thanh Xuân, Hà Nội

- Cơ sở đào tạo tại Thái Nguyên: Km6 QL3, Phường Tân Thịnh, TP. Thái Nguyên.

Website chính: www.utt.edu.vn

Liên lạc: Vĩnh Phúc. ĐT: (0211) 3867404

Hà Nội; ĐT: (04) 35526713, 38544264

Thái Nguyên. ĐT: (0280) 3856545

Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP

Xem trang tổng hợp của trường
GTA - Đại học công nghệ giao thông vận tải