Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM HUI

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020.

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM

I. Nguyên tắc chung

Tạo mọi điều kiện thuận tiện và tạo cơ hội tối đa cho thí sinh, đảm bảo công bằng, công khai.

II. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

III. Phương thức, thủ tục, thời gian xét tuyển

1. Phương thức xét tuyển:

TẠI CƠ SỞ TP. HỒ CHÍ MINH
Sử dụng 04 phương thức xét tuyển:

a) Xét tuyển thẳng đối với học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); Học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển; Học sinh trường chuyên có điểm học lực lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ khá trở lên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2020.
b) Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50 điểm. Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển được tính như sau: (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3. Ví dụ điểm môn Toán trong tổ hợp xét tuyển được tính: (điểm trung bình cả năm môn Toán lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn Toán lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 môn Toán lớp 12)/3, các môn còn lại được tính tương tự.
c) Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
d) Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP.HCM tổ chức năm 2020.

TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI
Sử dụng 03 phương thức xét tuyển
:

a) Xét tuyển thẳng đối với học sinh giỏi Quốc gia, học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (môn đạt giải có trong tổ hợp xét tuyển); Học sinh đạt giải các kỳ thi tay nghề cấp quốc gia có nghề đạt giải phù hợp với ngành đăng ký dự tuyển; Học sinh trường chuyên có điểm học lực lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 đạt từ khá trở lên; Học sinh có Chứng chỉ IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các Chứng chỉ quốc tế khác tương đương trong thời gian còn hiệu lực tính đến ngày 31/07/2020.
b). Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00 điểm. Điểm từng môn trong tổ hợp xét tuyển được tính như sau: (điểm trung bình cả năm lớp 10 + điểm trung bình cả năm lớp 11 + điểm trung bình học kỳ 1 lớp 12)/3.
c) Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

2. Thủ tục xét tuyển:

a) Phương thức 1: Xét tuyển thẳng
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu trên website của Trường; tải phiếu đăng ký xét tuyển tại đây); 
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
- Giấy tờ minh chứng cho diện xét tuyển thẳng (bản photocopy có công chứng);
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

b) Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển: việc điền thông tin vào phiếu đăng ký xét tuyển có thể được thực hiện một trong hai cách sau:
    + Khai báo trên trang tuyển sinh theo địa chỉ: www.iuh.edu.vn/tuyensinh, sau đó thực hiện theo hướng dẫn để in phiếu đăng ký xét tuyển;
    + Tải phiếu đăng ký xét tuyển tại đây , in phiếu và điền thông tin theo hướng dẫn;
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT (có công chứng);
- 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng) đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2020; thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 sẽ bổ sung Giấy chứng nhận Tốt nghiệp tạm thời khi làm thủ tục nhập học;
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

c) Phương thức 3: Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020
Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo với mã tuyển sinh của Trường là IUH.

d) Phương thức 4: Sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2020
Hồ sơ gồm có:
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu quy định của Nhà trường;
- 01 Bản photocopy (công chứng) Kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP.HCM năm 2020;
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;
- 01 Bản sao Giấy khai sinh;
- Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/nguyện vọng;

3. Thời gian và địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển:

a) Đối với phương thức xét tuyển thẳng và xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12: Thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ đầu 05/2020 đến hết ngày 05/07/2020.
b) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
c) Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức: Theo tiến độ chung của các kỳ thi; thời gian dự kiến nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển từ ngày 15/06/2020 đến hết ngày 20/07/2020.

Thí sinh xét tuyển học tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh:

+ Nộp trực tiếp tại Trường theo địa chỉ: Bộ phận tuyển sinh - Phòng Đào tạo, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh;

+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Để an toàn và tiện lợi cho việc chuyển lệ phí xét tuyển, các thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển tại các bưu cục của Vietnam Post (Bưu chính Việt Nam), đơn vị đã ký kết hợp tác với trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh trong công tác hỗ trợ các thí sinh đăng ký xét tuyển đại học năm 2020.

Lưu ý: Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển qua bưu điện, có thể chuyển tiền lệ phí xét tuyển bằng cách Chuyển khoản vào tài khoản của Trường, với những thông tin như sau:
Chủ tài khoản (người nhận): TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP.HỒ CHÍ MINH
Số tài khoản: 1600 201 061 490 tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn VN (Agribank), chi nhánh Sài Gòn .
Địa chỉ: Trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh, số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Nội dung chuyển tiền:
[số CMND hoặc căn cước CD của thí sinh]-[họ tên thí sinh]- [số nguyện vọng xét tuyển]
(VD: Nguyễn văn A, có số căn cước công dân là: 123456789888, xét 3 nguyện vọng.
Nội dung chuyển tiền của bạn A sẽ là∶[123456789888]-[Nguyễn Văn A]- [3])

Thí sinh xét tuyển học tại Phân hiệu Quảng Ngãi – Tỉnh Quảng Ngãi:

+ Nộp trực tiếp tại Phân hiệu theo địa chỉ: Phòng Giáo vụ và Công tác sinh viên, trường Đại học Công nghiệp thành phố Hồ Chí Minh – Phân hiệu tại Quảng Ngãi, số 938 đường Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi;
+ Nộp qua đường bưu điện (mốc thời gian gửi hồ sơ sẽ tính theo dấu bưu điện) theo địa chỉ trên. Hồ sơ nộp giống như tại Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh.

IV. Căn cứ xét tuyển:
- Xét tổng điểm của điểm 3 môn thuộc tổ hợp đăng ký xét tuyển (theo danh sách công bố kèm theo, không nhân hệ số), điểm ưu tiên khu vực và điểm ưu tiên diện chính sách (theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo).
- Tiêu chí phụ: Trong trường hợp có nhiều thí sinh có cùng tổng điểm dẫn đến vượt chỉ tiêu, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét thêm tiêu chí phụ là điểm thi môn chính trong tổ hợp xét tuyển.

V. Nhóm ngành/Ngành xét tuyển

Nhóm ngành/Ngành tại cơ sở thành phố Hồ Chí Minh

Stt
Tên ngành/ Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Đại trà
Hệ CLC
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo
7510301
7510301C
A00, A01, C01, D90
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
7510303
7510303C
A00, A01, C01, D90
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
7510302
7510302C
A00, A01, C01, D90
4 Công nghệ kỹ thuật máy tính
7480108
 
A00, A01, C01, D90
5 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng
7510304
 
A00, A01, C01, D90
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
7510201C
A00, A01, C01, D90
7 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
7510203C
A00, A01, C01, D90
8 Công nghệ chế tạo máy
7510202
7510202C
A00, A01, C01, D90
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
 
A00, A01, C01, D90
10 Công nghệ kỹ thuật nhiệt
7510206
 
A00, A01, C01, D90
11 Kỹ thuật xây dựng
7580201
 
A00, A01, C01, D90
12 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
7580205
 
A00, A01, C01, D90
13 Công nghệ dệt, may
7540204
 
A00, C01, D01, D90
14 Thiết kế thời trang
7210404
 
A00, C01, D01, D90
15 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 05 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin;
7480201
7480103C
A00, C01, D01, D90
16 Khoa học dữ liệu
7480109
 
A00, C01, D01, D90
17 Công nghệ hóa học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hóa phân tích; Công nghệ lọc - Hóa dầu; Công nghệ hữu cơ - Hóa dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu.
7510401
7510401C
A00, B00, C02, D07
18 Công nghệ thực phẩm
7540101
7540101C
A00, B00, D07, D90
19 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm
7720497
 
A00, B00, D07, D90
20 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm
7540106
 
A00, B00, D07, D90
21 Công nghệ sinh học
7420201
7420201C
A00, B00, D07, D90
22 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật Môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Bảo hộ lao động
7510406
7510406C
A00, B00, C02, D07
23 Quản lý đất đai
7850103
 
A01, C01, D01, D96
24 Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101
 
B00, C02, D90, D96
25 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp
7340201
7340201C
A00, A01, D01, D90
26 Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán
7340301
7340301C
A00, A01, D01, D90
27 Marketing
7340115
7340115C
A01, C01, D01, D96
28 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 chuyên ngành:
- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
- Quản trị khách sạn
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
7810103
 
A01, C01, D01, D96
29 Quản trị kinh doanh
7340101
7340101C
A01, C01, D01, D96
30 Kinh doanh quốc tế
7340120
7340120C
A01, C01, D01, D96
31 Thương mại điện tử
7340122
 
A01, C01, D01, D90
32 Ngôn ngữ anh
7220201
 
D01, D14, D15, D96
33 Luật kinh tế
7380107
 
A00, C00, D01, D96
34 Luật quốc tế
7380108
 
A00, C00, D01, D96

Ghi chú: CLC là ký hiệu chất lượng cao

Ngành xét tuyển Tại Phân Hiệu Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Stt
Tên ngành
Mã Ngành
Tổ hợp xét tuyển
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
7510301
A00, A01, C01, D90
2 Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201
A00, A01, C01, D90
3 Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00, A01, C01, D90
4 Công nghệ thông tin
7480201
A00, C01, D01, D90
5 Kế toán
7340301
A00,  A01, D01, D90
6 Quản trị kinh doanh
7340101
A01, C01, D01, D96

VI. Các tổ hợp 3 môn xét tuyển:

- Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
- Khối A01: Toán, Tiếng Anh, Vật Lý
- Khối B00: Toán, Hóa học, Sinh học
- Khối D01: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh
- Khối D07: Toán, Tiếng Anh, Hóa học
- Khối C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
- Khối C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý
- Khối C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
- Khối D14: Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
- Khối D15: Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa lý
- Khối D90: Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên
- Khối D96: Toán, Tiếng Anh, Khoa học xã hội

VII. Thông tin liên hệ

Cơ sở thành phố Hồ Chí Minh: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, Phường 4, Quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: (028) 3895 5858; (028) 3985 1932; (028) 3985 1917; Email: tuyensinh@iuh.edu.vn; Website: www.iuh.edu.vn/tuyensinh

Phân hiệu Quảng Ngãi: Số 938 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi, điện thoại: (0255) 625 0075; (0255) 222 2135; 0916 222 135./.

_

Nguồn tham chiếu: http://www.iuh.edu.vn/tuyensinh/

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường HUI

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trên toàn quốc

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- TẠI CƠ SỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Sử dụng hai phương thức xét tuyển:
+ Dành 70% đến 90% trong tổng chỉ tiêu: Xét tuyển sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.
+ Dành 10% đến 30% trong tổng chỉ tiêu (bao gồm tối đa 5% tuyển thẳng học sinh giỏi theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào tạo): Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 19.50.

- TẠI PHÂN HIỆU QUẢNG NGÃI, TỈNH QUẢNG NGÃI
Xét tuyển theo hai phương thức:
+ Phương thức 1: Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2019.
+ Phương thức 2: Sử dụng kết quả học tập THPT năm lớp 12 (các môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành xét tuyển tương ứng), ngưỡng nhận hồ sơ là tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển tối thiểu bằng 18.00.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
Nhóm ngành Công nghệ điện gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
751030125545Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Hệ đào tạo chất lượng cao)7510301C10020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông751030214020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông(Hệ đào tạo Chất lượng cao)7510302C3010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật máy tính748010817030Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật cơ khí751020110020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Hệ đào tạo Chất lượng cao)7510201C7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử751020310020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử( Hệ đào tạo Chất lượng cao)7510203C7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Công nghệ chế tạo máy751020210020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ chế tạo máy (Hệ đại học Chất lượng cao)7510202C7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật ô tô751020518030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật nhiệt751020624040Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật xây dựng758020118030Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802056010Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ dệt, may754020415060Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Thiết kế thời trang72104048030Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ thông tin
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin
748020139070Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật phần mềm (Hệ đại học Chất lượng cao)7480103C7010Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Ngành công nghệ hoá học gồm 04 chuyên ngành: Kỹ thuật hoá phân tích; Công nghệ lọc - Hoá dầu; Công nghệ hữu cơ - Hoá dược; Công nghệ Vô cơ - Vật liệu
7510401350150Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Ngành Công nghệ hóa học (Hệ đại học Chất lượng cao)7510401C6020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Công nghệ thực phẩm754010111050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Ngành Công nghệ thực phẩm(Hệ đại học Chất lượng cao)7540101C3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm77204976020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm75401066020Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Công nghệ sinh học742020111050Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Ngành Công nghệ sinh học (Hệ đại học Chất lượng cao)7420201C3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóaToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhKhoa học tự nhiên
Công nghệ kỹ thuật môi trường
Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường gồm 02 ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường; Quản lý tài nguyên môi trường
751040617075Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaNgữ văn, Toán, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
Ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường( Hệ đại học Chất lượng cao)7510406C3010Toán, Vật lí, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Sinh họcHóaNgữ văn, Toán, Hóa họcHóaToán, Hóa học, Tiếng AnhHóa
Quản lý đất đai78501037030Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Bảo hộ lao động78502018035Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Sinh họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Kế toán
Nhóm ngành Kế toán - Kiểm toán gồm 02 ngành: Kế toán; Kiểm toán
7340301310130Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Kế toán (Hệ đại học Chất lượng cao)7340301C6020Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Tài chính – Ngân hàng
ngành Tài chính – Ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp
734020123090Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Ngành Tài chính ngân hàng (Hệ đại học Chất lượng cao)7340201C6020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Marketing734011514060Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Ngành Marketing (Hệ đại học Chất lượng cao)7340115C6020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Quản trị kinh doanh734010120080Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Ngành Quản trị kinh doanh (Hệ đại học Chất lượng cao)7340101C11050Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
781010316060Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Kinh doanh quốc tế73401205020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Ngành Kinh doanh quốc tế (Hệ đại học Chất lượng cao)7340120C3010Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Thương mại điện tử73401225020Toán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Vật líToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhToán
Luật kinh tế73801075020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Luật quốc tế73801085020Toán, Vật lí, Hóa họcToánNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhToán
Ngôn ngữ Anh7220201420180Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhTiếng AnhNgữ văn, Địa lí, Tiếng AnhTiếng AnhToán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU

http://www.iuh.edu.vn/TuyenSinh/nganhDaoTao