Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học mở Tp.HCM - MBS

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Văn bản thông báo Thông tin tuyển sinh Đại học hệ Chính quy năm 2020 Trường đại học mở Tp.HCM

THÔNG BÁO

Về việc tuyển sinh Đại học hệ Chính quy năm 2020

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thông báo tuyển sinh Đại học Chính quy năm 2020 như sau:

Mã trường: MBS

1. Đối tượng tuyển sinh: Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

3. Chi tiêu tuyển sinh: 4.100 ( dự kiến)

4. Phương thức xét tuyển:  Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện 03 phương thức xét tuyển:

* Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020.

* Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập các môn học ở THPT 3 năm lớp 10, 11 và 12 (HỌC BẠ).

- Các ngành Công nghệ sinh học, Xã hội học, Công tác xã hội, Đông Nam Á học điểm nhận hồ sơ từ 18.0 điểm.

- Các ngành còn lại từ 20.0 điểm.

* Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên bài thi tú tài quốc tế (IB): điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ 26 điểm.

5. Các ngành tuyển sinhhệ Đại trà

Ngành học

Mã đăng ký xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

1. Kinh tế

Chuyên ngành: Kinh tế học, Kinh tế đầu tư, Kinh doanh quốc tế, Quản lý công.

7310101

Toán, Lý, Hóa

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Hóa, Anh

2. Quản trị kinh doanh

Chuyên ngành: Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo; Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành.

7340101

3. Marketing

7340115

4. Kinh doanh Quốc tế

7340120

5. Tài chính ngân hàng

Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng; Đầu tư tài chính.

7340201

6. Kế toán

7340301

7. Kiểm toán

7340302

8. Hệ thống thông tin quản lý

7340405

9. Khoa học máy tính (1)

Chuyên ngành: Mạng máy tính; Cơ sở dữ liệu, Đồ họa máy tính.

7480101

10. Công nghệ thông tin (1)

+ Chương trình Đại trà

+ Chương trình tăng cường tiếng Nhật

7480201

11. Công nghệ kỹ thuật Công trình xây dựng(1)

7510102

12. Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến)

7510605

13. Quản lý xây dựng (1)

7580302

14. Quản trị nhân lực

7340404

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh

Toán, Sử, Văn

15. Du lịch (dự kiến)

7810101

16. Luật (2)

7380101

Toán, Lý, Hóa
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Địa
Toán, Văn, Ngoại ngữ(3)

17. Luật kinh tế (2)

7380107

18. Đông Nam Á học

7310620

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Ngoại ngữ

Văn, Sử,Địa

Văn, KHXH, Ngoại ngữ(4)

19. Xã hội học

7310301

20. Công tác xã hội

7760101

21. Ngôn ngữ Anh (5) 

Chuyên ngành: Phương pháp giảng dạy tiếng Anh; Biên – Phiên dịch; Tiếng Anh thương mại.

7220201

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Văn, Sử, Anh

Văn, KHXH, Anh

22. Ngôn ngữ Trung Quốc (5)

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220204

Văn, Toán, Ngoại ngữ

Văn, KHXH, Ngoại ngữ(4)

23. Ngôn ngữ Nhật (5)

Chuyên ngành: Biên – Phiên dịch.

7220209

24.Công nghệ Sinh học

Học lý thuyết tại TpHCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí

Chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp – mội trường; Công nghệ sinh học thực phẩm.

7420201

Toán, Sinh, Lý
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Hóa
Toán, Hóa, Sinh

Ghi chú:

(1):   Môn toán hệ số 2.

(2):  Điểm trúng tuyển tổ hợp Văn, Sử, Địa cao hơn các tổ hợp còn lại 1.5 điểm.

(3):   Ngoại ngữ gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(4): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

(5): Môn ngoại ngữ hệ số 2.

6. Các ngành tuyển sinh chất lượng cao:

Ngành học

Mã đăng ký xét tuyển

Tổ hợp môn
xét tuyển

1. Luật kinh tế

7380107C

Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Anh
Văn, Sử, Anh
Toán, Văn, Anh

2. Ngôn ngữ Anh

Chuyên ngành: Tiếng Anh thương mại

7220201C

Toán, Lý, Anh
Toán, Văn, Anh
Văn, Sử, Anh
Văn, KHXH, Anh

3. Khoa học máy tính (1)

7480101C

Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Hóa

4. CNKT công trình xây dựng (1)

7510102C

5. Kinh tế

7310101C

Toán, Hóa, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, KHXH, Anh

6. Quản trị kinh doanh (6)

Chuyên ngành: Kinh doanh quốc tế; Marketing

7340101C

7. Tài chính ngân hàng (6)

7340201C

8. Kế toán (6)

Chuyên ngành: Kế toán, Kiểm toán

7340301C

9. Công nghệ sinh học (7)

Học lý thuyết tại Tp.HCM, thực hành tại Bình Dương có xe đưa đón miễn phí

7420201C

Toán, Sinh, Anh
Toán, Hóa, Anh
Toán, Lý, Anh
Toán, Hóa, Sinh

 
Ghi chú:  Các ngành tuyển sinh Chất lượng cao, môn tiếng Anh nhân hệ số 2 trừ ngành: Khoa học máy tính, CNKT công trình xây dựng và Công nghệ sinh học.
(1) Môn Toán hệ số 2.
(6) Tuyển sinh 02 chương trình:
+ Chương trình Chất lượng cao;
+ Chương trình Chất lượng cao học 100% tiếng Anh.
(7) Các môn trong tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số

HỘI ĐỒNG TUYỂN SINH TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Nguồn tham chiếu: http://tuyensinh.ou.edu.vn/news/view/255-thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-he-chinh-quy-nam-2020

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường MBS

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp; Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trong cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Thi tuyển; Xét tuyển;
Ghi chú:
Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả của kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019.
- Điểm trúng tuyển xét theo từng ngành.
- Thí sinh được xét bình đẳng theo kết quả thi, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập các môn học ở THPT 3 năm lớp 10, 11 và 12.
- Thí sinh được Đăng ký xét tuyển tối đa 02 nguyện vọng và sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).
- Thí sinh được xét bình đẳng, không phân biệt thứ tự ưu tiên của nguyện vọng đăng ký. Thí sinh chỉ trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất có thể trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký.
- Điểm xét tuyển dựa trên Điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển (ĐTBMH) các năm lớp 10, 11 và 12.
- Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ để đăng ký xét tuyển đối với các tổ hợp có môn Ngoại ngữ, cụ thể như sau:
+ Chỉ áp dụng chứng chỉ ngoại ngữ đối với các ngôn ngữ sau: Tiếng Anh, Trung Quốc và Nhật.
+ Các chứng chỉ ngoại ngữ có giá trị sử dụng đến hết ngày nhận đơn cuối cùng trong đợt xét tuyển và được công nhận trong Quy chế THPT Quốc gia hiện hành mục miễn bài thi Ngoại ngữ.
+ Thang điểm quy đổi được quy định trong mục 2.11.
- Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển (ĐĐKXT, điểm sàn) là Tổng Điểm trung bình môn học trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 20,0 điểm trở lên (không bao gồm điểm ưu tiên). Mức điểm nhận đăng ký xét tuyển được xác định như sau:
ĐĐKXT = ĐTBMH1 + ĐTBMH2 + ĐTBMH3.
Trong đó:
+ ĐTBMHi: Điểm trung bình Môn học i (i từ 1 đến 3) trong tổ hợp xét tuyển, được làm tròn đến 02 chữ số thập phân.
+ ĐTBMHi = (ĐTBMHi lớp 10 + ĐTBMHi lớp 11 + ĐTBMHi lớp 12)/3
- Nguyên tắc xét tuyển: Điểm xét tuyển (ĐXT) được quy về thang điểm 30 và làm tròn đến 02 chữ số thập phân. Thí sinh được xét theo mức điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu theo từng ngành. Trường hợp có nhiều thí sinh có cùng mức điểm xét tuyển, trường ưu tiên xét tuyển theo điểm trung bình môn học chính trong tổ hợp xét tuyển. Điểm xét trúng tuyển được xác định theo công thức:
ĐXT = (ĐTBMH1×HSm1 + ĐTBMH2×HSm2 + ĐTBMH3×HSm3) + Điểm ưu tiên (Khu vực, đối tượng).
Trong đó:
HSmi: Hệ số môn i, được xác định trong mục 2.6.
- Hồ sơ xét tuyển:
+ Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (chi tiết xem trên trang tuyensinh.ou.edu.vn).
+ Bản sao học bạ 3 năm trung học phổ thông.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Ngôn ngữ Anh722020114436
Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgôn ngữ AnhA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgôn ngữ AnhD01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgôn ngữ AnhD14Tiếng Anh
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgôn ngữ AnhD78Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh CLC7220201C9090
Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgôn ngữ Anh CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgôn ngữ Anh CLCD01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhNgôn ngữ Anh CLCD14Tiếng Anh
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgôn ngữ Anh CLCD78Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
72202046416
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D02Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D03Tiếng Pháp
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D04Tiếng Trung
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D05Tiếng Đức
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D06Tiếng Nhật
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D78Tiếng Anh
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D79Tiếng Đức
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D80Tiếng Nga
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D81Tiếng Nhật
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D82Tiếng Pháp
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungNgôn ngữ Trung Quốc
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D83Tiếng Trung
Ngôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
722020911228
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D02Tiếng Nga
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D03Tiếng Pháp
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D04Tiếng Trung
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D05Tiếng Đức
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D06Tiếng Nhật
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D78Tiếng Anh
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D79Tiếng Đức
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D80Tiếng Nga
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D81Tiếng Nhật
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D82Tiếng Pháp
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungNgôn ngữ Nhật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D83Tiếng Trung
Kinh tế731010112832
Toán, Vật lí, Hóa họcKinh tếA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKinh tếA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKinh tếD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKinh tếD07Toán
Kinh tế Chất lượng cao7310101C2322
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKinh tế Chất lượng caoA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKinh tế Chất lượng caoD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKinh tế Chất lượng caoD07Tiếng Anh
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhKinh tế Chất lượng caoD96Tiếng Anh
Xã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
73103015555
Toán, Vật lí, Tiếng AnhXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
C00Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D01Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D02Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D03Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D04Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D05Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D06Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D78Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D79Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D80Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D81Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D82Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungXã hội học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D83Ngữ văn
Đông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
73106206060
Toán, Vật lí, Tiếng AnhĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
C00Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D01Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D02Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D03Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D04Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D05Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D06Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D78Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D79Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D80Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D81Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D82Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungĐông Nam Á học
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D83Ngữ văn
Quản trị kinh doanh734010114436
Toán, Vật lí, Hóa họcQuản trị kinh doanhA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhQuản trị kinh doanhA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhQuản trị kinh doanhD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhQuản trị kinh doanhD07Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh CLC7340101C110110
Toán, Vật lí, Tiếng AnhQuản trị kinh doanh CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhQuản trị kinh doanh CLCD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhQuản trị kinh doanh CLCD07Tiếng Anh
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhQuản trị kinh doanh CLCD96Tiếng Anh
Marketing73401158020
Toán, Vật lí, Hóa họcMarketingA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhMarketingA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhMarketingD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhMarketingD07Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế73401208822
Toán, Vật lí, Hóa họcKinh doanh quốc tếA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKinh doanh quốc tếA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKinh doanh quốc tếD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKinh doanh quốc tếD07Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng734020116040
Toán, Vật lí, Hóa họcTài chính – Ngân hàngA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàngA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàngD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàngD07Toán
Tài chính – Ngân hàng CLC7340201C9090
Toán, Vật lí, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàng CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàng CLCD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàng CLCD07Tiếng Anh
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhTài chính – Ngân hàng CLCD96Tiếng Anh
Kế toán734030112832
Toán, Vật lí, Hóa họcKế toánA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKế toánA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKế toánD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKế toánD07Toán
Kế toán CLC7340301C6060
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKế toán CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKế toán CLCD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKế toán CLCD07Tiếng Anh
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng AnhKế toán CLCD96Tiếng Anh
Kiểm toán73403028020
Toán, Vật lí, Hóa họcKiểm toánA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKiểm toánA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKiểm toánD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKiểm toánD07Toán
Quản trị nhân lực73404044812
Toán, Vật lí, Hóa họcQuản trị nhân lựcA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhQuản trị nhân lựcA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Lịch sửQuản trị nhân lựcC03Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhQuản trị nhân lựcD01Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý73404058822
Toán, Vật lí, Hóa họcHệ thống thông tin quản lýA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhHệ thống thông tin quản lýA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhHệ thống thông tin quản lýD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhHệ thống thông tin quản lýD07Toán
Luật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
7380101120
Toán, Vật lí, Hóa họcLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
A00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
C00Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D03Tiếng Pháp
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D05Tiếng Đức
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtLuật
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D06Tiếng Nhật
Luật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
7380107165
Toán, Vật lí, Hóa họcLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
A00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
C00Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D03Tiếng Pháp
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D05Tiếng Đức
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtLuật kinh tế
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 2 môn ngoại ngữ: tiếng Anh và tiếng Nhật
D06Tiếng Nhật
Luật kinh tế CLC7380107C90
Toán, Vật lí, Tiếng AnhLuật kinh tế CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhLuật kinh tế CLCD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhLuật kinh tế CLCD07Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng AnhLuật kinh tế CLCD14Tiếng Anh
Công nghệ sinh học
Học tại sơ sở Bình Dương
74202017575
Toán, Vật lí, Hóa họcCông nghệ sinh học
Học tại sơ sở Bình Dương
A00Toán
Toán, Hóa học, Sinh họcCông nghệ sinh học
Học tại sơ sở Bình Dương
B00Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông nghệ sinh học
Học tại sơ sở Bình Dương
D01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhCông nghệ sinh học
Học tại sơ sở Bình Dương
D07Toán
Công nghệ sinh học CLC
Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
7420201C3535
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ sinh học CLC
Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông nghệ sinh học CLC
Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
D01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhCông nghệ sinh học CLC
Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
D07Tiếng Anh
Toán, Sinh học, Tiếng AnhCông nghệ sinh học CLC
Học lý thuyết tại TP.HCM, thực hành tại Cơ sở Bình Dương có xe đưa đón miễn phí
D08Tiếng Anh
Khoa học máy tính74801019624
Toán, Vật lí, Hóa họcKhoa học máy tínhA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKhoa học máy tínhA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKhoa học máy tínhD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKhoa học máy tínhD07Toán
Khoa học máy tính Chất lượng cao7480101C2020
Toán, Vật lí, Tiếng AnhKhoa học máy tính Chất lượng caoA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhKhoa học máy tính Chất lượng caoD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhKhoa học máy tính Chất lượng caoD07Tiếng Anh
Công nghệ thông tin748020114436
Toán, Vật lí, Hóa họcCông nghệ thông tinA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ thông tinA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông nghệ thông tinD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhCông nghệ thông tinD07Toán
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng75101028585
Toán, Vật lí, Hóa họcCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựngD07Toán
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC7510102C2020
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLCA01Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLCD01Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng AnhCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLCD07Tiếng Anh
Quản lý xây dựng75803025050
Toán, Vật lí, Hóa họcQuản lý xây dựngA00Toán
Toán, Vật lí, Tiếng AnhQuản lý xây dựngA01Toán
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhQuản lý xây dựngD01Toán
Toán, Hóa học, Tiếng AnhQuản lý xây dựngD07Toán
Công tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
77601015050
Toán, Vật lí, Tiếng AnhCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
A01Tiếng Anh
Ngữ văn, Lịch sử, Địa líCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
C00Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D01Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NgaCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D02Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng PhápCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D03Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng TrungCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D04Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng ĐứcCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D05Ngữ văn
Ngữ văn, Toán, Tiếng NhậtCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D06Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng AnhCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D78Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng ĐứcCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D79Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NgaCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D80Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng NhậtCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D81Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng PhápCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D82Ngữ văn
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng TrungCông tác xã hội
Chỉ sử dụng kết quả miễn thi đối với 3 môn ngoại ngữ: tiếng Anh, tiếng Trung Quốc và tiếng Nhật
D83Ngữ văn

Nguồn tin THAM CHIẾU

http://tuyensinh.ou.edu.vn/news/view/125-thong-tin-tuyen-sinh-2017