Các ngành Hệ đại học chính quy Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM) QSB

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

 - Mã trường: QSB

 - Mã ngành/nhóm ngành: ghi mã ngành tuyển sinh gồm 3 chữ số theo danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh dưới đây

Đề án tuyển sinh dự kiến năm 2020 Trường đại học Bách Khoa (ĐHQG TP.HCM)

 - Tên ngành/nhóm ngành: chỉ cần ghi 1 tên ngành nếu có nhiều tên ngành trong nhóm ngành

 - Tổ hợp môn xét tuyển: chọn 01 tổ hợp môn xét tuyển

  Ví dụ:  + Mã trường: QSB; + Mã ngành/nhóm ngành: 115;  + Tên ngành/nhóm ngành: Kỹ thuật Xây dựng; + Tổ hợp môn xét tuyển: A00

Lưu ý

- Một ngành/nhóm ngành có thể có nhiều tổ hợp môn xét tuyển nhưng có cùng một mức điểm trúng tuyển chung cho các tổ hợp môn. Do đó thí sinh nên chọn tổ hợp môn có tổng điểm cao nhất trong đợt điều chỉnh nguyện vọng.

- Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển theo các hướng dẫn xét tuyển của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG TP.HCM (Xem chi tiết tại Phương thức xét tuyển)

Danh sách ngành/nhóm ngành tuyển sinh

Mã ngành tuyển sinh

Tên ngành/nhóm ngành

Tổ hợp 
xét tuyển

Điểm trúng tuyển 2019

Chỉ tiêu năm 2020
 (dự kiến)

ĐGNL

Thi 
THPTQG

A. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

3855

106

Ngành Khoa học Máy tính

A00; A01

977

25.75

240

107

Kỹ thuật Máy tính

A00; A01

928

25.00

100

108

Kỹ thuật Điện; Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông; Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa

A00; A01

875

24.00

670

109

Kỹ thuật Cơ khí;

A00 ; A01

851

23.50

300

110

Kỹ thuật Cơ điện tử

A00; A01

105

112

Kỹ thuật Dệt; Công nghệ May

A00; A01

787

21.00

90

114

Kỹ thuật Hóa học; Công nghệ Thực phẩm; Công nghệ Sinh học

A00; B00; D07

919

23.75

370

115

Kỹ thuật Xây dựng; Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông; Kỹ thuật Xây dựng Công trình thủy; Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển; Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng; Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ; Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

A00; A01

738

21.25

690

117

Kiến Trúc

A01; C01

--

19.75

75

120

Kỹ thuật Địa chất; Kỹ thuật Dầu khí

A00; A01

760

21.00

130

123

Quản lý công nghiệp

A00 ; A01; D01; D07

892

23.75

120

125

Kỹ thuật Môi trường;  Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A00 ; A01; B00; D07

813

21.00

120

128

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp; Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng

A00; A01

948

24.50

90

129

Kỹ thuật Vật liệu

A00; A01; D07

720

19.75

220

137

Vật lý Kỹ thuật

A00 ; A01

804

21.50

70

138

Cơ kỹ thuật

A00 ; A01

792

22.50

70

140

Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)

A00; A01

794

22.00

80

141

Bảo dưỡng Công nghiệp

A00; A01

690

19.00

165

142

Kỹ thuật Ô tô

A00; A01

887

25.00

90

145

Kỹ thuật Tàu thủy; Kỹ thuật Hàng không 

(Song ngành từ 2020)

A00 ; A01

868

23.00

60

B. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO, CT TIÊN TIẾN

 

 

 

1145

206

Khoa học Máy tính

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01

942

24.75

100

207

Kỹ thuật Máy tính 

 (Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01

880

24.00

55

208

Kỹ sư Điện - Điện tử

(Chương trình Tiên tiến)

A00; A01

757

20.00

150

209

Kỹ thuật Cơ khí

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01

791

21.00

50

210

Kỹ thuật Cơ điện tử

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01

895

23.75

50

211

Kỹ Thuật Robot

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

--

50

214

Kỹ thuật Hóa học

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; B00; D07

846

22.25

150

215

Kỹ thuật Công trình Xây dựng; Công trình giao thông

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A0

700

18.00

80

219

Công nghệ Thực phẩm

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; B00; D07

854

21.50

40

220

Kỹ thuật Dầu khí

(Chương trình Chất lượng cao)

A00 ; A01

700

18.00

50

223

Quản lý Công nghiệp

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01; D01; D07

790

20.00

90

225

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01; B00; D07

700

18.00

60

228

Logistics và Quản Lý chuỗi cung ứng 

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

--

--

40

237

Vật lý Kỹ thuật (chuyên ngành Kỹ Thuật Y sinh - CT Chất lượng cao)

A00; A01

 

 

50

242

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

(Chương trình Chất lượng cao)

A00; A01

839

22.00

50

245

Kỹ thuật Hàng Không

(CT Chất lượng cao)

A00; A01

--

--

40

266

Khoa học Máy tính - CT CLC tăng cường tiếng Nhật)

 A00; A01

--

--

40

C. ĐẠI HỌC CHÍNH QUY (ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐHQG-HCM TẠI BẾN TRE)

 

 

 

50

441

Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp. (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre. Thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu).

A00 ; A01

704

18

50

D

 CAO ĐẲNG NGÀNH BẢO DƯỠNG CÔNG NGHIỆP

1

Cao đẳng Bảo dưỡng Công nghiệp: Từ năm 2019, Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM chuyển giao chương trình đào tạo ngành Bảo dưỡng Công nghiệp, bậc Cao đẳng, cho các đối tác để các đối tác Tuyển sinh, đào tạo và cấp bằng Cao đẳng.
Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM sẽ đồng hành cùng với các đối tác trong công tác xây dựng chương trình đào tạo, phối hợp giảng dạy, phối hợp xây dựng cở sở vật chất phục vụ thí nghiệm/thực hành/thực tập, đào tạo bồi dưỡng giảng viên các trường đối tác. 
Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng từ chương trình này ở các trường đối tác sẽ được thi liên thông vào bậc Đại học chính quy của trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG-HCM.
Các đối tác đào tạo và cấp bằng ngành Bảo dưỡng Công nghiệp, bậc Cao đẳng:
1. Trường Cao đẳng Quốc tế Tp.HCM
2. Trường Cao đẳng Cộng đồng Bình Thuận

 

 

 

Áp dụng tiêu chí phụ môn ưu tiên tương ứng với các ngành sau:

  • Ưu tiên môn tiếng Anh: các ngành thuộc CT TT, CLC và ngành QLCN.
  • Ưu tiên môn Toán: Các ngành còn lại.

TỔ HỢP MÔN THI

A00

Toán - Lý - Hóa

A01

Toán - Lý - Anh

D01

Toán - Văn - Anh

D07

Toán - Hóa - Anh

B00

Toán - Hóa - Sinh

C01

Toán – Văn – Lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

_

Nguồn tham chiếu: http://tuyensinh.hcmut.edu.vn/admission/index.php?route=catalog/chitietts&path=64_71&tid=1803

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường QSB

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
- Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
- Theo Quy chế tuyển sinh hiện hành

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM (mã trường QSB) áp dụng nhiều phương thức xét tuyển với chỉ tiêu tương ứng, áp dụng cho tất cả các nhóm ngành/ngành.
Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển bằng một hoặc kết hợp nhiều phương thức xét tuyển:
1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019: 50% ~ 72% tổng chỉ tiêu
2. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM: 15% ~ 25% tổng chỉ tiêu
3. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT: 0% ~ 3% tổng chỉ tiêu
4. Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM:10% ~ 40% tổng chỉ tiêu
5. Phương thức khác: Thí sinh là người nước ngoài hoặc tốt nghiệp trung học phổ thông nước ngoài: 0 % ~ 1% tổng chỉ tiêu
Lưu ý:
- Điều kiện cần của tất cả các phương thức xét tuyển: tốt nghiệp THPT
- Chỉ tiêu tuyển sinh của từng phương thức xét tuyển có thể được điều chỉnh theo tình hình tuyển sinh thực tế.
- Riêng các học sinh học theo chương trình THPT nước ngoài được xét tuyển vào các chương trình Tiên tiến, Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh với điều kiện xét tuyển như sau:
+ Chương trình THPT Hoa Kỳ: Chứng chỉ SAT từ 550 (mỗi phần thi) hoặc tương đương và điểm trung bình trung học phổ thông từ 2.5 (thang điểm 4) hoặc chứng chỉ ACT từ 8 (thang điểm 12) và điểm trung bình trung học phổ thông từ 2.5 hoặc có IB từ 20 trở lên hoặc AS/A từ CA hoặc BTEC Level 3 Extended Diploma từ C-A
+ Chương trình THPT Canada: Tốt nghiệp THPT với tổng điểm thi tốt nghiệp từ 70% trở lên hoặc có IB từ 20 trở lên hoặc AS/A từ C-A hoặc BTEC Level 3 Extended Diploma từ C-A
+ Chương trình THPT Úc: Điểm xếp hạng kỳ thi THPT – ATAR từ 85 hoặc OP từ 6.0 hoặc có IB từ 20 trở lên hoặc AS/A từ C-A hoặc BTEC Level 3 Extended Diploma từ C-A
+ Chương trình THPT các nước khác: SAT từ 550 (mỗi phần thi) hoặc tương đương, hoặc ACT từ 8 (thang điểm 12) hoặc có IB từ 20 trở lên hoặc AS/A từ C-A hoặc BTEC Level 3 Extended Diploma từ C-A hoặc tốt nghiệp THPT với tổng điểm thi tốt nghiệp từ 70% trở lên
- Các ngành đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre: thí sinh phải thỏa các điều kiện và có đủ hồ sơ theo quy định của ĐHQG-HCM về việc đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre; thí sinh đăng ký hồ sơ xét tuyển tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến tre theo quy định.
Chi tiết các phương thức xét tuyển:
Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy
1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 2019
- Đối tượng: Tất cả các thí sinh có kết quả thi THPT Quốc gia 2019
- Cách đăng ký: Các thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG HCM. Nộp Phiếu đăng ký tại trường THPT đối với học sinh đang học lớp 12 hoặc tại Sở GD&ĐT đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT các năm trước. Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy.
- Điểm xét tuyển: là tổng điểm 3 bài thi/môn thi của tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia 2019, không nhân hệ số, cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực (nếu có). Điểm xét tuyển phải thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của Bộ GD&ĐT, ĐHQG-HCM và trường Đại học Bách Khoa (nếu có).
+ Trường hợp ngành/nhóm ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển: Điểm chuẩn trúng tuyển là giống nhau cho tất cả tổ hợp môn xét tuyển. Do đó khi điều chỉnh nguyện vọng, thí sinh cần chọn tổ hợp môn mà mình đạt tổng điểm cao nhất.
+ Trường hợp các ngành được tuyển sinh chung trong cùng một nhóm ngành: Điểm xét tuyển (điểm chuẩn trúng tuyển) là giống nhau cho các ngành trong cùng một nhóm ngành. Sinh viên sẽ được phân ngành từ năm thứ 2 theo nguyện vọng và kết quả học tập.
+ Tiêu chí phụ để xét tuyển: trường hợp có quá nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu, thí sinh có điểm môn Toán cao hơn sẽ được trúng tuyển (áp dụng cho tất cả các ngành).
+ Trường hợp các nhóm ngành/ngành có môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển: Chỉ sử dụng kết quả điểm bài thi tiếng Anh của kỳ thi THPT Quốc gia, không sử dụng kết quả miễn thi bài thi tiếng Anh.
- Đối với ngành Kiến Trúc: Các thí sinh đăng ký dự thi kỳ thi THPT Quốc gia 2019 và đăng ký xét tuyển vào ngành Kiến trúc của trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM theo tổ hợp môn V00 (Toán, Lý, Năng khiếu vẽ) hoặc V01 (Toán, Văn, Năng khiếu vẽ). Đồng thời, thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu (Vẽ đầu tượng và Bố cục tạo hình) tại trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM và lấy điểm để xét tuyển (điểm môn Năng khiếu không được dưới 5 điểm), không sử dụng kết quả môn Năng khiếu từ các trường khác. Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy.
- Thời gian: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
2. Ưu tiên xét tuyển học sinh theo quy định của ĐHQG-HCM
- Đối tượng: Các học sinh giỏi thuộc các trường THPT chuyên, năng khiếu trên toàn quốc và các trường THPT thuộc nhóm các trường có điểm trung bình thi THPT quốc gia cao nhất trong ba năm gần nhất theo quy định của ĐHQG-HCM (danh sách các trường THPT sẽ do ĐHQG- HCM công bố).
- Cách đăng ký: Các thí sinh đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các nhóm ngành/ngành của trường ĐH Bách Khoa và của các trường/khoa thành viên khác thuộc của ĐHQG-HCM với tổng số nguyện vọng tối đa là 3. Các trường hợp đăng ký nhiều hơn 3 nguyện vọng sẽ bị loại khỏi việc xét tuyển. Đăng ký trực tuyến và nộp hồ sơ đăng ký tại trường Đại học Bách Khoa – ĐHQG-HCM. Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy.
- Cách xét tuyển: Xét tuyển theo tổng các điểm trung bình các môn (thuộc tổ hợp môn xét tuyển) của các năm lớp 10, 11, 12; theo bài luận của thí sinh và thư giới thiệu của giáo viên. Điểm xét tuyển phải thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQG-HCM và trường Đại học Bách Khoa (nếu có).
+ Trường hợp ngành/nhóm ngành có nhiều tổ hợp môn xét tuyển: Điểm xét tuyển (điểm chuẩn trúng tuyển) là giống nhau cho tất cả tổ hợp môn xét tuyển. Do đó khi đăng ký, thí sinh cần chọn tổ hợp môn mà mình đạt tổng điểm cao nhất.
+ Trường hợp các ngành được tuyển sinh chung trong cùng một nhóm ngành: Điểm xét tuyển (điểm chuẩn trúng tuyển) là giống nhau cho các ngành trong cùng một nhóm ngành. Sinh viên sẽ được phân ngành từ năm thứ 2 theo nguyện vọng và kết quả học tập.
+ Tiêu chí phụ để xét tuyển: trường hợp có quá nhiều thí sinh cùng mức điểm xét tuyển và số thí sinh vượt quá chỉ tiêu, thí sinh có điểm môn Toán cao hơn sẽ được trúng tuyển (áp dụng cho tất cả các ngành).
- Thời gian: Theo kế hoạch tuyển sinh của ĐHQG-HCM (từ tháng 3 – 7/2019)
3. Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
- Đối tượng: Các thí sinh đủ điều kiện xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo thông báo xét tuyển thẳng của trường Đại học Bách Khoa (các học sinh đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, giải Khoa học kỹ thuật quốc gia, …). Xem chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn.
- Cách đăng ký: Các thí sinh nộp hồ sơ đăng ký tại Sở GD&ĐT. Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy.
- Cách xét tuyển: Hội đồng tuyển sinh trường xem xét các hồ sơ xét tuyển thẳng và quyết định.
- Thời gian: Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
4. Xét tuyển theo kết quả kỳ đánh giá năng lực do ĐHQG HCM tổ chức
- Đối tượng: Tất cả các thí sinh có kết quả kỳ đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức.
- Cách đăng ký: Các thí sinh đăng ký dự thi kỳ đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức và đăng ký xét tuyển vào các ngành/nhóm ngành của trường Đại học Bách Khoa. Xem hướng dẫn cách đăng ký chi tiết tại Cổng tuyển sinh trường ĐH Bách Khoa tuyensinh.hcmut.edu.vn >> ĐH chính quy.
- Điểm xét tuyển: là điểm bài thi đánh giá năng lực. Điểm xét tuyển phải thỏa mức điểm tối thiểu theo quy định của ĐHQG-HCM và trường Đại học Bách Khoa (nếu có).
- Thời gian: Theo kế hoạch tuyển sinh của ĐHQG-HCM (từ tháng 3 – 7/2019)


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Khoa học Máy tính106280Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Máy tính107100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện;Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông;Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa;(Nhóm ngành)108670Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ khí;Kỹ thuật Cơ điện tử;(Nhóm ngành)109455Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Dệt;Công nghệ Dệt May;(Nhóm ngành)11290Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Hóa học;Công nghệ Thực phẩm;Công nghệ Sinh học;(Nhóm ngành)114420Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Xây dựng;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Thủy;Kỹ thuật Xây dựng Công trình Biển;Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng;(Nhóm ngành)115600Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kiến trúc11765Toán - Lý - VẽToán - Văn - Vẽ
Kỹ thuật Địa chất;Kỹ thuật Dầu khí;(Nhóm ngành)120130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Quản lý Công nghiệp123120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Môi trường;Quản lý Tài nguyên và Môi trường;(Nhóm ngành)125120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp;Logistics và Quản lý chuỗi Cung ứng;(Nhóm ngành)128130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Vật liệu129220Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Trắc địa - Bản đồ13050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ Kỹ thuật Vật liệu Xây dựng13150Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Vật lý Kỹ thuật137120Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Cơ Kỹ thuật13870Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt lạnh)14080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Bảo dưỡng Công nghiệp141165Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Ô tô14290Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Tàu thủy;Kỹ thuật Hàng không;(Nhóm ngành)145100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Khoa học Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)206100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Máy tính (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20755Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện - Điện tử (CT Tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)208150Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)20950Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ điện tử (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Hóa học (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)214100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Xây dựng (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21580Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ Thực phẩm (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)21940Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Dầu khí (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Quản lý Công nghiệp (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22390Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản lý Tài nguyên và Môi trường (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)22560Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Ô tô (CT Chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí tương ứng)24250Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ Thực phẩm (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre, thí sinh phải thỏa điều kiện quy định của Phân hiệu)41950Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Bảo dưỡng Công nghiệp - Chuyên ngành Bảo dưỡng Cơ điện tử; Chuyên ngành Bảo dưỡng Công nghiệp (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)441100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Xây dựng - Chuyên ngành Kỹ thuật Hạ tầng và Môi trường (Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre)44550Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông - Chuyên ngành Cầu đường (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).44640Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện - Chuyên ngành Năng lượng tái tạo (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHQG-HCM tại Bến Tre).44840Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU

 

http://www.aao.hcmut.edu.vn/index.php?route=catalog/chitietts&path=64_71&tid=735

http://www.aao.hcmut.edu.vn/index.php?route=catalog/chitietts&path=64&tid=736