Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Học viện báo chí - tuyên truyền - HBT

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường HBT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT.
Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Kết hợp thi tuyển và xét tuyển;
Ghi chú:
2.3.1. Kết hợp thi tuyển và xét tuyển: đối với nhóm 1 - ngành Báo chí.
Môn thi tuyển: Năng khiếu báo chí - tổ chức thi tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền.
Xét tuyển căn cứ kết quả thi Năng khiếu báo chí kết hợp với kết quả thi THPT quốc gia của 2 môn khác (theo từng tổ hợp).
2.3.2. Xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT quốc gia: đối với nhóm 2, 3, 4.
- Nhóm 2 gồm các ngành: Truyền thông đại chúng, Truyền thông đa phương tiện, Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước;
- Nhóm 3: Ngành Lịch sử;
- Nhóm 4 gồm các ngành: Truyền thông quốc tế, Quan hệ quốc tế, Quan hệ công chúng, Quảng cáo, Ngôn ngữ Anh.
2.3.3. Xét tuyển theo học bạ: tối đa 30% chỉ tiêu của từng ngành/chuyên ngành
- Thí sinh là học sinh các trường chuyên/năng khiếu của tỉnh (Danh sách các trường chuyên/năng khiếu xem Phụ lục), đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt trong cả 3 năm học THPT: được đăng ký xét tuyển tất cả các ngành; nếu đăng ký xét tuyển ngành Báo chí phải dự thi môn Năng khiếu báo chí và đạt 5/10 điểm trở lên mới đủ điều kiện xét tuyển.
- Thí sinh là học sinh các trường THPT công lập khác (không phải trường chuyên/năng khiếu) đạt học lực Giỏi, hạnh kiểm Tốt trong cả 3 năm học THPT: được đăng ký xét tuyển bằng học bạ các ngành sau: Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Kinh tế, Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước, Chính trị học, Xuất bản, Xã hội học, Công tác xã hội, Quản lý công, Quản lý nhà nước, Lịch sử.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế52795Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)527M5Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)52835Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)528M5Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý52945Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)529M5Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa53048Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)530M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển53148Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)531M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội53248Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý xã hội (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)532M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh53338Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)533M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển53548Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)535M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công53638Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)536M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước53748Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)537M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách53848Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)538M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in60245Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo in (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)602M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí60338Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)603M2Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh60445Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo phát thanh (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)604M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình60545Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)605M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình60638Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, ToánNgữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)606M2Ngữ văn, Năng khiếu Quay phim truyền hình, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử60745Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)607M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao)60835Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)608M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao)60935Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Tiếng AnhNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học tự nhiênNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, ToánNgữ văn, Năng khiếu Báo chí, Khoa học xã hội
Ngành Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)609M5Ngữ văn, Năng khiếu Báo chí, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại61045Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)610M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế61145Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và Truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)611M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)61435Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)614M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp61545Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Quan hệ công chúng chuyên nghiệp (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)615M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)61675Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quan hệ công chúng, chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao) (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)616M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Ngôn ngữ Anh722020145Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Ngôn ngữ Anh (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7220201M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Triết học722900138Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Triết học (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7229001M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Chủ nghĩa xã hội khoa học722900838Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7229008M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Lịch sử722901038Ngữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Lịch sửNgữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dânNgữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngành Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (Sử dụng chứng chỉ tiếng Anh)7229010M2Ngữ văn, Lịch sử, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Kinh tế chính trị731010238Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Kinh tế chính trị (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7310102M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước731020248Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7310202M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Xã hội học731030148Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Xã hội học (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7310301M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Truyền thông đa phương tiện732010445Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Truyền thông đa phương tiện (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7320104M5Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Truyền thông đại chúng732010595Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Truyền thông đại chúng (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7320105M5Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Truyền thông quốc tế732010745Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Truyền thông quốc tế (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7320107M5Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Quảng cáo732011037Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng AnhNgữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh
Ngành Quảng cáo (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7320110M3Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, ToánChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học tự nhiênChứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm, Ngữ văn, Khoa học xã hội
Quản lý công734040348Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Quản lý công (Sử dụng chứng chỉ tiếng Anh)7340403M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Công tác xã hội776010148Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Công tác xã hội (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)7760101M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản80148Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuất bản (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)801M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử80248Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngành Xuất bản, chuyên ngành Xuất bản điện tử (Sử dụng chứng chỉ miễn tiếng Anh)802M2Ngữ văn, Toán, Chứng chỉ tiếng Anh quy đổi điểm

Nguồn tin THAM CHIẾU

http://tuyensinhajc.edu.vn/dao-tao-he-chinh-quy-tap-trung/item/882-du-thao-de-an-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2017-cua-hoc-vien-bao-chi-va-tuyen-truyen.html