Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*) - DCQ

Thông tin tuyển sinh Năm 2025

Mã trường DCQ

Phương thức tuyển sinh

uyển sinh**

2.1 Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

– Nhà trường dự kiến dành 30% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

2.2 Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

– Nhà trường dự kiến dành 60% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

2.3 Phương thức 3:Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi ĐGNL của các trường Đại học, áp dụng cho toàn bộ các chuyên ngành đào tạo của trường.

– Nhà trường dự kiến dành 10% trong tổng chỉ tiêu tuyển sinh được xác định để xét tuyển theo phương thức này.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
TT Tên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển(Áp dụng đối với phương thức 1,2)
1 Bất động sản 7340116 A00, D01, A08, A09
2 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, D01, A08, A09
3 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, D01, A08, A09
4 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, D01, A08, A09
5 Công nghệ tài chính 7340205 A00, D01, A08, A09
6 Kế toán 7340301 A00, D01, A08, A09
7 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, D01, A08, A09
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, D01, A08, A09
9 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, D01, A01, A08
10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, D01, A08, A09
11 Luật kinh tế 7380107 C00, C14, C03, C04
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C14, D14, D15
13 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C14, D14, D15
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, C14, D14, D15
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, C14, D14, D15
16 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, C14, D14, D15

Các ngành và thông tin tuyển sinh

Nguồn tin THAM CHIẾU

Nguồn tham chiếu https://news.utm.edu.vn/thong-bao-tuyen-sinh-he-dai-hoc-chinh-quy-nam-2025-516.html