Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Kinh Tế TP.HCM KSA
Thông tin tuyển sinh Năm 2024
Mã trường KSA
Phương thức tuyển sinh
Mã phương thức:
3
UEH triển khai 05 phương thức xét tuyển (giảm 01 phương thức so với các năm trước) và 6 tổ hợp môn xét tuyển, tập trung vào nhóm học sinh có thành tích học tập giỏi, xuất sắc, sở hữu chứng chỉ tiếng Anh hoặc giải thưởng học sinh giỏi tỉnh/thành phố:
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài và có chứng chỉ quốc tế, chỉ tiêu 2%;
- Phương thức 3: Xét tuyển thí sinh có kết quả học tập tốt, chỉ tiêu 40%-50% [Mới];
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM (KSA, KSV), kết quả kỳ thi V-SAT (chỉ áp dụng cho KSV và do Trường Đại học Cần Thơ tổ chức thi năm 2025) kết hợp với trình độ tiếng Anh quốc tế, chỉ tiêu 10-20% [Mới];
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT, chỉ tiêu còn lại.
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn |
---|---|---|---|
1 | 7220201 | Tiếng Anh thương mại | D01; D96 |
2 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; D01; D07 |
3 | 7310102 | Kinh tế chính trị | A00; A01; D01; D07 |
4 | 7310104_01 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 |
5 | 7310104_02 | Thẩm định giá và quản trị tài sản | A00; A01; D01; D07 |
6 | 7310107 | Thống kê kinh doanh | A00; A01; D01; D07 |
7 | 7310108_01 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 |
8 | 7310108_02 | Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 |
9 | 7320106 | Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện | A00; A01; D01; V00 |
10 | 7340101_01 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 |
11 | 7340101_02 | Kinh doanh số | A00; A01; D01; D07 |
12 | 7340101_03 | Quản trị bệnh viện | A00; A01; D01; D07 |
13 | 7340115_01 | Marketing | A00; A01; D01; D07 |
14 | 7340115_02 | Công nghệ marketing | A00; A01; D01; D07 |
15 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; D01; D07 |
16 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 |
17 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; D01; D07 |
18 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 |
19 | 7340201_01 | Tài chính công | A00; A01; D01; D07 |
20 | 7340201_02 | Thuế | A00; A01; D01; D07 |
21 | 7340201_03 | Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 |
22 | 7340201_04 | Thị trường chứng khoán | A00; A01; D01; D07 |
23 | 7340201_05 | Tài chính | A00; A01; D01; D07 |
24 | 7340201_06 | Đầu tư tài chính | A00; A01; D01; D07 |
25 | 7340201_07 | Quản trị Hải quan - Ngoại thương | A00; A01; D01; D07 |
26 | 7340204 | Bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 |
27 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; D01; D07 |
28 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 |
29 | 7340301_01 | Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế (của tổ chức nghề nghiệp ICAEW và ACCA) | A00; A01; D01; D07 |
30 | 7340301_02 | Kế toán công | A00; A01; D01; D07 |
31 | 7340301_03 | Kế toán doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 |
32 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 |
33 | 7340403 | Quản lý công | A00; A01; D01; D07 |
34 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; D01; D07 |
35 | 7340405_01 | Hệ thống thông tin kinh doanh | A00; A01; D01; D07 |
36 | 7340405_02 | Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp | A00; A01; D01; D07 |
37 | 7380101 | Luật kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D96 |
38 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; D01; D96 |
39 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07 |
40 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 |
41 | 7480103 | Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; D01; D07 |
42 | 7480107_01 | Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 |
43 | 7480107_02 | Điều khiển thông minh và tự động hóa | A00; A01; D01; D07 |
44 | 7480201_01 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 |
45 | 7480201_02 | Công nghệ nghệ thuật (Arttech) | A00; A01; D01; D07 |
46 | 7480201_03 | Công nghệ và đổi mới sáng tạo | A00; A01; D01; D07 |
47 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; D01; D07 |
48 | 7510605_01 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; D01; D07 |
49 | 7510605_02 | Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) | A00; A01; D01; D07 |
50 | 7580104 | Kiến trúc và thiết kế đô thị thông minh | A00; A01; D01; V00 |
51 | 7620114 | Kinh doanh nông nghiệp | A00; A01; D01; D07 |
52 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; D01; D07 |
53 | 7810201_01 | Quản trị khách sạn | A00; A01; D01; D07 |
54 | 7810201_02 | Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí | A00; A01; D01; D07 |
55 | ASA_Co-op | Cử nhân ISB ASEAN Co-op | A00; A01; D01; D07 |
56 | ISB_CNTN | Cử nhân Tài năng ISB BBus | A00; A01; D01; D07 |
Các ngành và thông tin tuyển sinh
Nguồn tin THAM CHIẾU
https://tuyensinh.ueh.edu.vn/cu-nhan-chinh-quy/dai-hoc-chinh-quy/
KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
Địa chỉ: 59C Nguyễn Đình Chiểu, Quận 3, TP. HỒ CHÍ MINH
Website chính: https://ueh.edu.vn/
Liên lạc: ĐT: (08) 38230082
Loại hình trườngTrường CÔNG LẬP
Xem trang tổng hợp của trường
KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM