Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Quy Nhơn - DQN

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DQN

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Toàn quốc
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Riêng đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.
 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Quản lý giáo dục 7140114 40 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Mầm non 7140201 120 M00
Giáo dục Tiểu học 7140202 150 Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
Giáo dục Chính trị 7140205 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Giáo dục Thể chất 7140206 30 Toán - Sinh - NK GDTC Toán - Văn - NK GDTC
Sư phạm Toán học 7140209 44 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Tin học 7140210 29 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sư phạm Vật lý 7140211 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Sư phạm Hoá học 7140212 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Sư phạm Sinh học 7140213 10 Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Sư phạm Ngữ văn 7140217 30 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Sư phạm Lịch sử 7140218 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Sư phạm Địa lý 7140219 10 Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Sư phạm khoa học tự nhiên 7140247 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học
Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 80 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
Ngôn ngữ Anh 7220201 250 30 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Văn học 7229030 40 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế 7310101 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý nhà nước 7310205 180 20 Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Tâm lý học giáo dục 7310403 20 10 Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Đông phương học 7310608 60 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Việt Nam học 7310630 80 20 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh 7340101 280 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng 7340201 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán 7340301 230 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kiểm toán 7340302 40 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật 7380101 230 20 Toán, Vật lí, Hóa học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Sinh học ứng dụng 7420203 40 10 Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Vật lý học 7440102 40 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Hoá học 7440112 40 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán ứng dụng 7460112 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Thống kê 7460201 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm 7480103 180 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin 7480201 280 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện 7520201 280 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 130 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng 7580201 40 10 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Nông học 7620109 80 20 Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Công tác xã hội 7760101 60 10 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 130 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị khách sạn 7810201 180 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý đất đai 7850103 80 20 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 

Nguồn tin THAM CHIẾU

http://www.qnu.edu.vn/content/th%C3%B4ng-tin-tuy%E1%BB%83n-sinh-%C4%91%E1%BA%A1i-h%E1%BB%8Dc-ch%C3%ADnh-quy-n%C4%83m-2016