Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Đại học bách khoa Hà Nội - BKA

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường BKA

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành.
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trên toàn quốc
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (đối với thí sinh tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, đoạt giải chính thức trong kỳ thi chọn học sinh giỏi THPT quốc gia hoặc cuộc thi KHKT quốc gia, quốc tế).
- Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (có ưu tiên xét tuyển và cộng điểm ưu tiên cho các thí sinh không sử dụng quyền được tuyển thẳng và các thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế).
- Đối với các Chương trình đào tạo quốc tế, ngoài phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia, Trường ĐHBK Hà Nội xét tuyển thẳng đối với thí sinh có chứng chỉ A-Level, SAT, ACT với ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Trường.

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Thực phẩm BF-E12 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Sinh học BF1 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Thực phẩm BF2 200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Hóa dược CH-E11 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Hóa học CH1 460 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Hóa học CH2 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật in CH3 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Công nghệ giáo dục ED2 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Chương trình tiên tiến Điều khiển - Tự động hóa và Hệ thống điện EE-E8 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Điện EE1 220 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Điều khiển - Tự động hóa EE2 500 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Phân tích kinh doanh EM-E13 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Quản lý công nghiệp - Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng - ĐH Northampton (Anh) EM-NU 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh - ĐH Victoria (New Zealand) EM-VUW 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kinh tế công nghiệp EM1 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý công nghiệp EM2 100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh EM3 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán EM4 60 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng EM5 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Chương trình tiên tiến Điện tử - Viễn thông ET-E4 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Y sinh ET-E5 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Hệ thống nhúng thông minh và IoT ET-E9 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Điện tử - Viễn thông - ĐH Leibniz Hannover (Đức) ET-LUH 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông ET1 500 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Môi trường EV1 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Hóa học, Sinh học Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ FL1 150 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế FL2 60 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Kỹ thuật Nhiệt HE1 250 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo IT-E10 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Công nghệ thông tin Việt-Nhật IT-E6 240 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Công nghệ thông tin Global ICT IT-E7 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Hệ thống thông tin - ĐH Grenoble (Pháp) IT-GINP 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
Công nghệ thông tin - ĐH La Trobe (Úc) IT-LTU 70 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin - ĐH Victoria (New Zealand) IT-VUW 60 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
CNTT: Khoa học Máy tính IT1 260 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
CNTT: Kỹ thuật Máy tính IT2 180 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Cơ điện tử ME-E1 80 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Cơ khí - Chế tạo máy - ĐH Griffith (Úc) ME-GU 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Cơ điện tử - ĐH Leibniz Hannover (Đức) ME-LUH 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Cơ điện tử - ĐH Nagaoka (Nhật Bản) ME-NUT 100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Cơ điện tử ME1 300 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Cơ khí ME2 500 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Toán-Tin MI1 100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Hệ thống thông tin quản lý MI2 60 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Vật liệu (Vật liệu thông minh và Nano) MS-E3 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Vật liệu MS1 220 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Toán, Hóa học, Tiếng Anh Toán
Vật lý kỹ thuật PH1 150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật hạt nhân PH2 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán Toán, Vật lí, Sinh học Toán
Chương trình tiên tiến Kỹ thuật Ô tô TE-E2 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Ô tô TE1 220 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Cơ khí động lực TE2 90 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Kỹ thuật Hàng không TE3 50 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
Quản trị kinh doanh - ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-BA 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Khoa học máy tính - ĐH Troy (Hoa Kỳ) TROY-IT 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật Dệt - May TX1 200 Toán, Vật lí, Hóa học Toán Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán
 

Nguồn tin THAM CHIẾU