Điểm chuẩn ngành Công nghệ thực phẩm

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ thực phẩm. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - DVH - Trường đại học Văn Hiến (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
34 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 16.35  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
117 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18 ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
118 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18 ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12
119 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A02; B00; D07 18 ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
120 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 Điểm TBC cả năm L12
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
30 7540101 Công nghệ thực phẩm   611  
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
44 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
44 7540101 Công nghệ thực phẩm   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D07 16  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
28 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C05; D07 25.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
28 7540101 Công nghệ thực phẩm   616  
Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
26 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 22.4  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
21 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; D07; B00 26.18  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
26 7540101 Công nghệ thực phẩm   761  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
77 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 20.5  
78 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 20  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
76 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 27.3  
77 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 23  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
60 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; A01; B00; D07 266  
61 7540101C Công nghệ thực phẩm (CTCLC) A01; B08; D07 265  
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
49 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 20  
50 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
55 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 26.5  
56 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 24 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
49 7540101 Công nghệ thực phẩm   750  
50 7540101C Công nghệ thực phẩm   675 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - DDA - Trường đại học công nghệ Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng17
177540101Công nghệ Thực phẩm17
187540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm17
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ Thực phẩm18Điểm thi THPT và học bạ
177540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm18Điểm thi THPT và học bạ
187540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng18Điểm thi THPT và học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ Thực phẩm15
177540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm15
187540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ Thực phẩm15
177540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm15
187540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
157540101Công nghệ Thực phẩm18
167540101Công nghệ và kinh doanh thực phẩm18
177540101Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng18
Điểm chuẩn năm 2024 - Trường Đại học Kiên Giang ( TKG )
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
197540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0718
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
197540101Công nghệ thực phẩm650
Điểm chuẩn năm 2024 - TDL-Trường đại học Đà Lạt
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
347540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; B00; D0719
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
347540101Công nghệ thực phẩm16
Điểm chuẩn năm 2024 - DBG - Trường đại học nông lâm Bắc Giang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
177540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D0123Tổng ĐTB 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp XT (môn Toán x2, thang điểm 40)
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; D016Điểm trung bình 5 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và HK 1 lớp 12, thang điểm 10).
Điểm chuẩn năm 2024 - DSG - Trường đại học công nghệ Sài Gòn (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77540101Công nghệ thực phẩmD01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D08; D31; D32; D33; D34; D3515
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
197540101Công nghệ thực phẩm18Học bạ 3 học kỳ
207540101Công nghệ thực phẩm18Học bạ lớp 12
217540101Công nghệ thực phẩm18Học bạ 5 học kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
77540101Công nghệ thực phẩmNL1500
Điểm chuẩn năm 2024 - DTN - Trường đại học nông lâm (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
77540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
77540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115
Điểm chuẩn năm 2024 - DHL-Trường đại học Nông Lâm ( ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B03; D0816
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B04; D0820
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
17540101Công nghệ thực phẩm700
Điểm chuẩn năm 2024 - VUI - Đại học công nghiệp Việt Trì
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
147540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; A2116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
147540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; D01; A2118
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0415
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A07; B00; B0418
Điểm chuẩn năm 2024 - TTG - Trường đại học Tiền Giang
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
137540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0815
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
137540101Công nghệ Thực phẩmA00; A01; B00; B0818
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
67540101Công nghệ thực phẩmNL1600
Điểm chuẩn năm 2024 - DBD - Trường đại học Bình Dương (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157540101Công nghệ thực phẩm500
Điểm chuẩn năm 2024 - DYD - Trường đại học YERSIN Đà Lạt (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
317540101Công nghệ thực phẩm6ĐTB cả năm lớp 12
327540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718Tổng ĐTB lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển
337540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718Tổng ĐTB HK1 lớp 11 + ĐTB HK2 lớp 11 + ĐTB HK1 lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117540101Công nghệ thực phẩm15
Điểm chuẩn năm 2024 - DLH - Trường đại học dân lập Lạc Hồng (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C02; D0115.9
Điểm chuẩn năm 2024 - DKC - Trường đại học công nghệ TP.HCM (HUTECH)(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
507540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
507540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0718Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
507540101Công nghệ thực phẩm650
Điểm chuẩn năm 2024 - DTD - Trường đại học Tây Đô (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ thực phẩmA00; A02; A01; C0116.5
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
167540101Công nghệ thực phẩm500
Điểm chuẩn năm 2024 - SDU - Trường đại học sao đỏ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
127540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; B00; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
237540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; C04; D0118Tổng ĐTB lớp 10,11 HK I lớp 12
247540101Công nghệ thực phẩmA00; A09; C04; D0120Tổng ĐTB các môn lớp 12 theo tổ hợp XT
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
127540101Công nghệ thực phẩm60
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
127540101Công nghệ thực phẩm50
Điểm chuẩn năm 2024 - DAD - Trường đại học Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
447540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115
457540101DLCông nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0115Phân hiệu tại Đắk Lắk
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
797540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D0118KQ Học tập 3 HK
807540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; B08; D016KQ Học tập lớp 12
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
447540101Công nghệ thực phẩm600
457540101DLCông nghệ thực phẩm600Phân hiệu tại Đắk Lắk
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
467540101Công nghệ thực phẩmA00; B00; C08; D0816
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
467540101Công nghệ Thực phẩmA00; B00; C08; D0818
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
467540101Công nghệ Thực phẩm650
Điểm chuẩn năm 2024 - DCL - Trường đại học dân lập Cửu Long (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
187540101Công nghệ thực phẩmA00; A01; B00; C016

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..