Điểm chuẩn ngành Kỹ thuật phần mềm

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Kỹ thuật phần mềm. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - GDU - Trường đại học Gia Định (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
13 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 16.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
17 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - HSU (DTH) - trường đại học Hoa Sen (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   67  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
23 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - UEF - Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
61 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
62 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
31 7480103 Kỹ thuật phần mềm   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 19.4  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; C01; D01 23.3  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
24 7480103 Kỹ thuật phần mềm   645  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
52 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 24.83  
53 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07 22.9  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
52 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 28.25  
53 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D01; D07 26  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
35 7480103 Kỹ thuật phần mềm A00; A01 336  
36 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CTCLC) A01; D07 300  
Điểm chuẩn năm 2024 - MTU - Trường đại học Xây Dựng Miền Tây
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
27480103Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0715
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
27480103Công nghệ thông tinA00; A01; D01; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - TBD - Trường đại học Thái Bình Dương (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
207480103Kỹ thuật phần mềmA00; D01; D03; D06; A01; D29; D28; D07; D24; D236
Điểm chuẩn năm 2024 - DCQ - Trường đại học công nghệ và quản lý Hữu Nghị(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0720
Điểm chuẩn năm 2024 - DHT- Trường đại học khoa học(ĐH Huế)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
157480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0720
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
157480103Kỹ thuật phần mềm650
Điểm chuẩn năm 2024 - EIU - Trường đại học quốc tế Miền Đông (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
47480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; B00; D0118
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
47480103Kỹ thuật phần mềm600
Điểm chuẩn năm 2024 - DCD - Trường đại học công nghệ Đồng NaiI(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A10; D0118
Điểm chuẩn năm 2024 - DKB - Trường đại học kinh tế - kỹ thuật Bình Dương (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1014
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
117480103Kỹ thuật phần mềm550
Điểm chuẩn năm 2024 - DVL - Trường đại học dân lập Văn Lang (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
367480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D1016
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
367480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; D1018
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
367480103Kỹ thuật Phần mềm650
Điểm chuẩn năm 2024 - DNC - Trường đại học nam Cần Thơ(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
167480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0716
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
167480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; A02; D0718
Điểm chuẩn năm 2024 - DDT - Đại học Duy Tân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
297480103Kỹ thuật phần mềmA00; A16; A01; D0116
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
297480103Kỹ thuật phần mềm*A00; C01; C02; D0118Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
297480103Kỹ thuật phần mềm85Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
297480103Kỹ thuật phần mềm650Ngành đạt kiểm định ABET-Hoa Kỳ
Điểm chuẩn năm 2024 - DTC - Trường đại học công nghệ thông tin và truyền thông (ĐH Thái Nguyên)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
117480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA00; C01; C14; D0121.1
127480103_KNUKỹ thuật phần mềmA00; C01; C14; D0120.8
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
117480103_KNUKỹ thuật phần mềm liên kết quốc tế - KNUA00; C01; C14; D0120.9
127480103_KNUKỹ thuật phần mềmA00; C01; C14; D0119.1
Điểm chuẩn năm 2024 - SKH - Trường đại học sư phạm kỹ thuật Hưng Yên
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0717
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
107480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0725
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
27480103Kỹ thuật phần mềmK00; Q0065
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
27480103Kỹ thuật phần mềmK00; Q0045
Điểm chuẩn năm 2024 - KCC-Trường đại học Kỹ Thuật - Công Nghệ Cần Thơ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0121.9
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
97480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; C01; D0124.87
Điểm chuẩn năm 2024 - DQN-Trường đại học Quy Nhơn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
347480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0115
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
327480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; K0121
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
207480103Kỹ thuật phần mềm750NV1
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024Ghi chú
327480103Kỹ thuật phần mềm22.5NV1
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA-Trường đại học Kinh Tế TP.HCM
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
417480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01; D0725.43
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
417480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH265Điểm tối đa là 100
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
417480103Kỹ thuật phần mềm875
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
417480103Kỹ thuật phần mềm62Xét tuyển học sinh giỏi; điểm tối đa là 100
Điểm chuẩn năm 2024 - SGD-Trường đại học Sài Gòn
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
497480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.34
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
207480103Kỹ thuật phần mềm926
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024Ghi chú
337480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01320
Điểm chuẩn năm 2024 - DTT - Trường đại học Tôn Đức Thắng
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
227480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0133.3Thang điểm 40
48D7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng AnhA01; D0128Thang điểm 40
73F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng caoA00; A01; D0130.9Thang điểm 40
89FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng AnhE04; E06; D01; A0128Thang điểm 40
112N7480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D0122Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa, thang điểm 40
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
437480103Kỹ thuật phần mềmA0136.55HK - THPT ký kết
447480103Kỹ thuật phần mềmA0136.56HK - THPT chưa ký kết
95D7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh28THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
96D7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh285HK - THPT ký kết
145F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng caoA01335HK - THPT ký kết
146F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng caoA01336HK - THPT chưa ký kết
177FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh28THPT chưa ký kết - CS Khánh Hòa
178FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng AnhA01285HK - THPT ký kết
223N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa26THPT chưa ký kết
224N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh HòaA01265HK - THPT ký kết
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
227480103Kỹ thuật phần mềm870
48D7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh700CS Khánh Hòa
73F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao800
89FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh700CS Khánh Hòa
112N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa600
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024Ghi chú
29FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh28TS các trường 5HK - THPT ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
30FA7480103Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh28TS các trường THPT chưa ký kết có CCTA xét tuyển vào chương trình ĐH bằng TA và chương trình liên kết đào tạo quốc tế.
69N7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa28
Điểm chuẩn năm 2024 - TDM - Trường đại học Thủ Dầu Một
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
237480103Kỳ thuật phần mềmA00; A01; C01; D9017
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
817480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; D908HSG 1 trong 3 năm
827480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; D908HSG 1 trong 3 năm
837480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; D9021
847480103Kỹ thuật Phần mềmA00; A01; D01; D9021
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024Ghi chú
417480103Kỹ thuật Phần mềm700
427480103Kỹ thuật Phần mềm700
Điểm chuẩn năm 2024 - DCN - Đại học công nghiệp Hà Nội
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0124.68
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0128.42
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
47480103Kỹ thuật phần mềm16.01
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
217480103Kỹ thuật phần mềmA00; A0125.67

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..