Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Tôn Đức Thắng - DTT

Đã có Dự thảo dự kiến kế hoạch tuyển sinh 2020

Trường đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh 6.570 chỉ tiêu trình độ đại năm 2020; bao gồm 40 ngành Chương trình tiêu chuẩn, 17 ngành Chương trình chất lượng cao, 11 ngành Chương trình đại học bằng tiếng Anh, 11 ngành chương trình học 2 năm đầu tại cơ sở và 13 ngành Chương trình đại học du học luân chuyển campus.

Thông báo dự kiến phương án tuyển sinh 2020 Trường đại học Tôn Đức Thắng

 

 

 

 DANH SÁCH CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO, FILE PDF, CLICK VÀO ĐỂ XEM

Phương án tuyển sinh trình độ đại học năm 2020 dự kiến xét tuyển theo 03 phương thức như sau:

PHƯƠNG THỨC 1: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH HỌC TẬP BẬC THPT

ĐỢT 1: DÀNH CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG THPT ĐÃ KÝ KẾT HỢP TÁC VỚI TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG

  • Xét tuyển theo kết quả học tập của 05 học kỳ THPT (trừ học kỳ 2 lớp 12) dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với Trường đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (gọi tắt trường THPT ký kết). Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 05 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.
  • Thời gian nhận hồ sơ: dự kiến từ 01/4/2020 – 25/5/2020
  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 05 Học kỳ đợt 1 (xem chi tiết)
  • Danh mục các Trường THPT ký kết năm 2020 được công bố tại website: http://admission.tdtu.edu.vn trước 01/4/2020 (tham khảo tra cứu danh sách trường THPT ký kết năm 2019 tại website: http://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn)
  • Danh mục trường chuyên/năng khiếu (xem tại đây), trường trọng điểm (xem tại đây)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển 05 Học kỳ đợt 1 (xem tại đây)

ĐỢT 2: DÀNH CHO HỌC SINH TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG THPT TRONG CẢ NƯỚC

  • Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước. Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 06 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.
  • Thời gian nhận hồ sơ: dự kiến từ 03/6/2020 - 05/7/2020
  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 2 (xem chi tiết)
  • Danh mục các Trường THPT năm 2020 được công bố tại website: http://admission.tdtu.edu.vn trước 01/4/2020 (tham khảo tra cứu danh sách trường THPT năm 2019 tại website: http://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn)
  • Danh mục trường chuyên/năng khiếu (xem tại đây), trường trọng điểm (xem tại đây)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển 06 Học kỳ đợt 2 (xem tại đây)

 

ĐỢT 3: XÉT TUYỂN CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH VÀ CHƯƠNG TRÌNH HỌC 2 NĂM ĐẦU TẠI NHA TRANG, BẢO LỘC

  • Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh tất cả các trường THPT trong cả nước
  • Thời gian nhận hồ sơ: dự kiến từ 08/7/2020 - 09/8/2020
  • Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập 06 Học kỳ đợt 3 (xem chi tiết)
  • Danh mục các Trường THPT năm 2020 được công bố tại website: http://admission.tdtu.edu.vn trước 01/4/2020 (tham khảo tra cứu danh sách trường THPT năm 2019 tại website: http://tracuutruongkyket.tdtu.edu.vn)
  • Danh mục trường chuyên/năng khiếu (xem tại đây), trường trọng điểm (xem tại đây)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển 06 Học kỳ đợt 3 (xem tại đây)

 

PHƯƠNG THỨC 2. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA NĂM 2020 

  • Bảng danh mục ngành, tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT QG năm 2020 (xem chi tiết)
  • Hướng dẫn đăng ký xét tuyển theo kết quả thi THPT QG 2020 (xem chi tiết)

PHƯƠNG THỨC 3. XÉT TUYỂN THẲNG

TDTU xét tuyển thẳng các đối tượng sau:

(3.1) Các đối tượng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo (xem chi tiết tại thông báo tuyển thẳng của TDTU công bố từ ngày 01/4/2020)      

(3.2) Ưu tiên xét tuyển thẳng:

- Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

+ Đợt 1 (dự kiến từ 01/4/2020 – 25/5/2020): Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM đã ký kết với TDTU, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2020, tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Có Điểm trung bình 05 học kỳ của từng môn theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 7,50 trở lên với Chương trình tiêu chuẩn (trừ Ngành Dược học phải ≥ 8,00 và học lực lớp 12 đạt loại giỏi);
  • Có Điểm trung bình 05 học kỳ của từng môn theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 7,00 trở lên với Chương trình chất lượng cao; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; Chương trình học tại các Cơ sở Nha Trang, Bảo Lộc;

Nếu số thí sinh đăng ký ưu tiên tuyển thẳng nhiều hơn chỉ tiêu thông báo, TDTU sẽ xét ưu tiên tuyển thẳng theo Tổng điểm trung bình 05 học kỳ các môn theo tổ hợp xét tuyển từ điểm cao xuống thấp.

+ Đợt 2 (dự kiến từ 03/6/2020 - 05/7/2020) : Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2020, tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Có Điểm trung bình 06 học kỳ của từng môn học theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 7,75 trở lên với Chương trình tiêu chuẩn (trừ Ngành Dược học phải ≥ 8,25 và học lực lớp 12 đạt loại giỏi);
  • Có Điểm trung bình 06 học kỳ của từng môn học theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 7,25 trở lên với Chương trình chất lượng cao; Chương trình đại học bằng tiếng Anh; Chương trình học tại các Cơ sở Nha Trang, Bảo Lộc;

Nếu số thí sinh đăng ký ưu tiên tuyển thẳng nhiều hơn chỉ tiêu thông báo, TDTU sẽ xét ưu tiên tuyển thẳng theo Tổng điểm trung bình 06 học kỳ các môn theo tổ hợp xét tuyển từ điểm cao xuống thấp.

+ Danh sách trường xét ưu tiên tuyển thẳng công bố chính thức tại website trước ngày 01/4/2020. Tham khảo danh sách các trường được xét ưu tiên tuyển thẳng năm 2020 dự kiến (tại đây)

Thí sinh đối tượng 1 đăng ký ưu tiên xét tuyển thẳng các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc phải dự thi bổ sung môn Vẽ hình họa mỹ thuật để đủ điều kiện môn xét tuyển.

- Đối tượng 2: Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) xét tuyển thẳng vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

Thí sinh có chứng chỉ IELTS ≥ 5.0 (hoặc chứng chỉ quốc tế tương đương) còn thời hạn tính đến ngày 01/09/2020, hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2020 và tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Có Điểm trung bình 05 học kỳ (đợt 1 dành cho Trường THPT ký kết) của từng môn học theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 6,00
  • Có Điểm trung bình 06 học kỳ (đợt 2, 3 dành cho tất cả các Trường THPT) của từng môn học theo Tổ hợp xét tuyển ≥ 6,00

- Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài xét tuyển thẳng vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các nước sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương; Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6,5

+ Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các nước không sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có chứng nhận tốt nghiệp, công nhận văn bằng tương đương; có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn tính đến ngày 01/09/2020 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn tính đến ngày 01/09/2020); Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6,5

- Đối tượng 4: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế tại Việt Nam xét ưu tiên tuyển thẳng vào chương trình đại học bằng tiếng Anh: hoàn thành chương trình lớp 12 và tốt nghiệp THPT 2020 (có xác nhận văn bằng tương đương nếu bằng tốt nghiệp THPT do nước ngoài cấp), có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn tính đến ngày 01/09/2020 hoặc đạt kỳ thi đánh giá năng lực tiếng Anh (trừ ngành Ngôn ngữ Anh chỉ nhận chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS ≥ 5.0 còn thời hạn tính đến ngày 01/09/2020)

  • Có Điểm trung bình từng Học kỳ (học kỳ 1,2 của lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12) ≥ 6,5 đăng ký đợt 1 từ 01/4/2020 - 25/5/2020
  • Có Điểm trung bình từng Học kỳ (học kỳ 1,2 của lớp 10, lớp 11, lớp 12) ≥ 6,5 đăng ký đợt 2 (03/6/2020 - 05/7/2020) và đợt 3 (08/7/2020 - 09/8/2020)

- Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT xét ưu tiên tuyển thẳng vào chương trình đại học bằng tiếng Anh: thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước hoặc được công nhận văn bằng tương đương, có các chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT còn giá trị sử dụng tính đến ngày 01/09/2020; Đồng thời đạt các điều kiện ngưỡng điểm cho từng loại chứng chỉ như sau: SAT (≥ 1440/2400 hoặc ≥ 960/1600), A-Level (điểm mỗi môn thi theo 3 môn trong tổ hợp ≥ C(E-A*)), IB (≥ 24/42), ACT (≥ 21/36)

 

Nguồn tham chiếu : https://admission.tdtu.edu.vn/dai-hoc/thong-bao-du-kien-phuong-tuyen-sinh-2020

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DTT

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh bậc đại học loại hình chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 05/2017/TT-BGGĐT ngày 25/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo (Bộ GD&ĐT) về Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy; đã được sửa đổi, bổ sung tại đã được sửa đổi bổ sung tại Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01/03/2018 và Thông tư số 02/2019/TT-BGDĐT ngày 28/02/2019 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Cả nước

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
2.3.1. Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập bậc THPT
Đợt 1: Xét tuyển theo kết quả học tập của 05 học kỳ THPT (trừ Học kỳ 2 lớp 12) dành cho học sinh các trường THPT đã ký kết hợp tác với Trường đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (gọi tắt trường THPT ký kết). Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 05 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.
Đợt 2: Xét tuyển theo kết quả học tập 06 học kỳ THPT dành cho học sinh các trường THPT chưa ký kết với TDTU trong cả nước. Điểm xét tuyển là Tổng điểm trung bình 06 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.
2.3.2. Xét tuyển theo Kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2019.
2.3.3. Xét tuyển thẳng các đối tượng sau
- Các đối tượng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
- Thí sinh các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TPHCM. (Danh sách trường mà thí sinh được xét ưu tiên tuyển thẳng công bố tại website admission.tdtu.edu.vn).
- Thí sinh có chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên (hoặc chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương); thí sinh đã học THPT ở các nước mà tiếng Anh là ngôn ngữ chính; thí sinh học các chương trình THPT nước ngoài ở các trường THPT quốc tế tại Việt Nam... được xét tuyển thẳng vào các chương trình đại học dạy - học bằng tiếng Anh (dựa vào kết quả học tập bậc THPT).
Lưu ý:
a) Tùy theo tình hình thực tế (số lượng hồ sơ dự tuyển theo từng hình thức trong 3 hình thức), Nhà trường điều chỉnh chỉ tiêu xét tuyển giữa các hình thức; hoặc chỉ tiêu các ngành trong cùng nhóm ngành, công bố kết quả trúng tuyển cho từng hình thức để bảo đảm quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.
b) Thí sinh được xét tuyển ở hình thức 2.3.1. và 2.3.3. chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức và đủ điều kiện làm thủ tục nhập học khi và chỉ khi đã có Bằng (hoặc quyết định) tốt nghiệp THPT hợp lệ.

2.4. Chỉ tiêu tuyển sinh: 6.570 chỉ tiêu; bao gồm: Chương trình giáo dục đại học tiêu chuẩn (giảng dạy chủ yếu bằng tiếng Việt trừ các Ngành ngôn ngữ); Chương trình giáo dục đại học chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh và bằng tiếng Việt; Chương trình giáo dục đại học chất lượng cao dạy-học hoàn toàn bằng tiếng Anh; và Chương trình du học luân chuyển campus.
TDTU dự kiến: dành khoảng 75% chỉ tiêu tuyển sinh xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT (50% dành cho các trường THPT ký kết, 25% dành cho các trường THPT còn lại) và khoảng 25% chỉ tiêu xét tuyển dựa theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 và tuyển thẳng.
Chỉ tiêu tuyển sinh bậc đại học (dự kiến) theo ngành, nhóm ngành năm 2019 được dự kiến tại Bảng 1. Căn cứ vào năng lực đào tạo của Trường, nhu cầu thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành (theo từng loại chương trình,…), TDTU sẽ điều chỉnh chỉ tiêu dành cho mỗi chương trình tuyển sinh theo từng ngành; hoặc điều chỉnh chỉ tiêu các ngành trong cùng nhóm ngành.


DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Thiết kế công nghiệp72104021020Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màuNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuậtToán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màu
Thiết kế đồ họa72104032070Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màuNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuậtToán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màu
Thiết kế thời trang72104042060Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màuNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuậtToán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màu
Ngôn ngữ Anh72202013090Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc72202042080Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng TrungNgữ văn, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành: Trung - Anh)7220204A2080Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng TrungNgữ văn, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
Xã hội học73103012060Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Việt Nam học
Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành
73106302595Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)7310630Q25105Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực
734010120100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101N2090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing73401152060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế73401202080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng734020130110Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán734030125125Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quan hệ lao động73404082575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật738010120100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học74202012090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Khoa học môi trường74403012060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán ứng dụng74601121535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Thống kê74602011535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng Anh
Khoa học máy tính74801012575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu74801022575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm74801032575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường75104061545Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện75202012575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật điện tử - viễn thông75202072090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá752021625115Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật hoá học752030145135Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kiến trúc75801012575Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuậtNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật
Quy hoạch vùng và đô thị75801051535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuậtNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật
Thiết kế nội thất75801082070Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màuNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuậtToán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màu
Kỹ thuật xây dựng75802012090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông75802051535Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Dược học772020150130Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Công tác xã hội77601011030Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý thể dục thể thao78103013090Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Sinh học, Năng khiếu TDTTNgữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
Golf78103021040Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Sinh học, Năng khiếu TDTTNgữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT
Bảo hộ lao động78502012060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Hóa học, Tiếng Anh
Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF72104032040Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màuNgữ văn, Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuậtToán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ Trang trí màu
Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF722020145115Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)- Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7310630Q3585Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF73401014040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF7340101N4575Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF73401152595Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF73401204080Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF73402015090Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF73403013585Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF738010150110Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF74202012020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF74801013050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF74801033070Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện -Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF75202012565Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF75202072020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF75202163050Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh - ViệtF75802011515Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật lí
Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7220201525Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7340101N1030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA73401151030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA73403011020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ sinh học - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7420201525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Hóa học, Sinh họcToán, Sinh học, Tiếng Anh
Khoa học máy tính - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480101525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7480103525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7520216525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng AnhFA7580201525Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcB72202011030Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcB7310630Q1030Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcB7340101N1040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcB73801011030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm - Chương trình 02 năm đầu học tại Bảo LộcB74801031020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangN72202011030Ngữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangN7340101N1040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangN73401151030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangN73403011020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật -Chương trình 02 năm đầu học tại Nha TrangN73801011030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý du lịch và giải trí (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học-công nghệ quốc gia Penghu-Đài LoanK7310630Q1020Toán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Lịch sử, Địa líNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha-Cộng hòa Séc; Đại học Saimaa-Phần LanK73401012060Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5) -Chương trình liên kết Đại học Taylor’s-Malaysia; Chương trình liên kết (song bằng 2+2) Đại học Southern Cross-ÚcK7340101N1555Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài LoanK73401201040Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính (song bằng 2+2) -Chương trình liên kết Đại học Fengchia-Đài LoanK7340201530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Tài chính (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Tài chính và kiểm soát (đơn bằng 3+1) -Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà LanK7340201S530Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToán, Hóa học, Tiếng Anh
Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol-Vương quốc AnhK73403011020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Vật líNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa CzechK74801011030Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion-Hà LanK75202011020Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU