Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học kinh doanh và công nghệ Hà Nội (*) - DQK

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DQK

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Học sinh đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương)
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Tuyển sinh trong cả nước
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Trường sử dụng 2 phương thức xét tuyển:
1) Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2019;
2)Xét tuyển dựa vào kết quả học tập (học bạ) bậc THPT (hoặc tương đương).

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Thiết kế công nghiệp 7210402 15 15 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
Thiết kế đồ họa 7210403 15 15 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
Ngôn ngữ Anh 7220201 125 125 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Nga 7220202 30 30 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 125 125 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Kinh tế 7310101 45 45 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản lý nhà nước 7310205 125 125 Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Lịch sử Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh 7340101 300 300 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh quốc tế 7340120 75 75 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Địa lí Toán, Địa lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng 7340201 150 150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Địa lí, Tiếng Anh
Kế toán 7340301 300 300 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Luật kinh tế 7380107 150 150 Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin 7480201 300 300 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán, Sinh học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 60 60 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Lịch sử Toán, Vật lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 125 125 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Địa lí Toán, Lịch sử, Địa lí Toán, Vật lí, Giáo dục công dân
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 100 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Vật lí, Giáo dục công dân Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 30 30 Toán, Hóa học, Địa lí Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Địa lí Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
Kiến trúc 7580101 30 30 Toán, Vật lí, Vẽ mỹ thuật Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Toán, Hóa học, Vẽ mỹ thuật
Quản lý đô thị và công trình 7580106 30 30 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Vật lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Thiết kế nội thất 7580108 15 15 Ngữ văn, Bố cục mầu, Hình họa Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật
Kỹ thuật xây dựng 7580201 75 75 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Địa lí Toán, Sinh học, Địa lí Ngữ văn, Toán, Vật lí
Y khoa 7720101 149 1 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học
Dược học 7720201 125 125 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hoá học, Giáo dục công dân Toán, Hóa học, Sinh học
Điều dưỡng 7720301 125 125 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hoá học, Giáo dục công dân Toán, Hóa học, Sinh học
Răng - Hàm - Mặt 7720501 49 1 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Sinh học Toán, Hóa học, Sinh học
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 150 150 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30 30 Toán, Hóa học, Địa lí Toán, Hoá học, Giáo dục công dân Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Sinh học, Địa lí
 

Nguồn tin THAM CHIẾU