Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học nông lâm Bắc Giang - DBG

thông tin tuyển sinh của năm 2022

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DBG

Thông tin thêm

 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH

Ngành đào tạo

Mã ngành

Chỉ tiêu

Tuyển Theo kết quả tốt nghiệp THPT

(Tổ hợp xét tuyển)

Tuyển Theo điểm học bạ THPT

Khoa học cây trồng

7620110

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Chăn nuôi

7620105

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Thú y

7640101

100

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Quản lý đất đai

– Chuyên ngành 1:  Địa chính và Quản lý đô thị

– Chuyên ngành 2:  Quản lý đất đai

7850103

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Công nghệ thực phẩm

7540101

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)

– Chuyên ngành 1:  Quản lý tài nguyên rừng

– Chuyên ngành 2: Sinh thái và bảo tồn đa dạng sinh học

7620211

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Kế toán

7340301

100

A00, A01, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Bảo vệ thực vật

7620112

30

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Kinh tế

7310101

50

A00, A01, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Đảm bảo chất lượng và ATTP

7540106

50

A00, A01, B00, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

70

A00, A01, D01

Sử dụng đồng thời theo 2 cách xét tuyển:
– Điểm trung bình 5 kỳ (lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12) từ 6,0 trở lên;
– Tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển từ 23,0 trở lên (môn toán nhân hệ số 2)



 

2. Phương thức tuyển sinh

2.1. Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi THPT

2.1.1. Điều kiện xét tuyển

– Tốt nghiệp THPT;

– Tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của tổ hợp môn xét tuyển (bao gồm cả điểm ưu tiên) dự kiến đạt từ 14,0 trở lên (Nhà trường sẽ có thông báo chính thức ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển vào tháng 7/2022).

2.1.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Bản gốc phiếu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022;

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022.

2.2. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ)

2.2.1. Điều kiện xét tuyển

– Tốt nghiệp THPT;

– Điểm trung bình học tập 5 học kỳ THPT (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và học kì 1 của lớp 12) đạt từ 6,0 điểm (bao gồm cả điểm ưu tiên) hoặc tổng điểm trung bình 3 môn cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 23,0 điểm (môn Toán nhân hệ số 2).

2.2.2. Hồ sơ đăng ký xét tuyển

– Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu tại website: bafu.edu.vn);

– Bản gốc phiếu kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022);

– Bản sao bằng tốt nghiệp THPT đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022; Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022;

– Bản sao công chứng học bạ THPT;

– Bản sao giấy khai sinh;

– Bản sao công chứng chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;

– Hai phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh để nhận kết quả xét tuyển.

3. Thời gian, cách thức nộp hồ sơ xét tuyển

3.1. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển

– Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ:

+ Đợt 1: Từ ngày 15/01đến 30/6/2022;

+ Đợt 2: Từ ngày 01/7 đến 10/8/2022;

+ Đợt 3: Từ ngày 15/8 đến 10/10/2022;

+ Đợt 4: Từ ngày 15/10 đến 31/12/2022.

– Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:

+ Đợt 1: Từ ngày 01/7 – 10/8/2022;

+ Các đợt xét tuyển bổ sung từ ngày 15/8/2022.

Nguồn tin THAM CHIẾU

http://bafu.edu.vn/tuyensinh/thong-bao-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2022.html