Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường Đại học công nghiệp Hà Nội - DCN

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DCN

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
 

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Cả nước
 

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Sử dụng kết quả kỳ thi THPT quốc gia 2019 để xét tuyển
 
DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Thiết kế thời trang 7210404 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Ngôn ngữ Anh 7220201 180 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 100 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung Tiếng Trung
Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 70 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh
Kinh tế đầu tư 7310104 60 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh 7340101 450 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing 7340115 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng 7340201 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kế toán 7340301 770 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kiểm toán 7340302 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị nhân lực 7340404 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị văn phòng 7340406 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Khoa học máy tính 7480101 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 70 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Kỹ thuật phần mềm 7480103 240 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin 7480104 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 130 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ thông tin 7480201 390 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 480 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 280 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 450 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 140 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 510 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 470 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 280 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật hoá học 7510401 140 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 50 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ thực phẩm 7540101 70 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 40 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh
Công nghệ dệt, may 7540204 170 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Du lịch 7810101 140 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 180 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị khách sạn 7810201 120 Toán, Vật lí, Hóa học Toán, Vật lí, Tiếng Anh Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
 

Nguồn tin THAM CHIẾU

https://tuyensinh.haui.edu.vn/default.aspx?url=Module/ArticleDetail.ascx&ArticleID=378&PanelID=71&ChannelID=0