Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Giao Thông Vận Tải - cơ sở ii phía nam GSA

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường GSA

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Theo Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, thí sinh đã tốt nghiệp trung học.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trong cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
- Theo kết quả thi THPTQG năm 2019:
+ Điểm xét tuyển: Tổng điểm 3 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển + điểm ưu tiên (nếu có).
- Theo Học bạ THPT:
+ Thí sinh tốt nghiệp THPT có tổng điểm ba môn học trong tổ hợp xét tuyển (tính trung bình cho ba năm học THPT) + điểm ưu tiên (nếu có) từ 20,00 điểm trở lên, trong đó không có điểm môn nào dưới 5,00.
- Tuyển thẳng:
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi. Cụ thể như sau:
STT Tên môn thi HSG/Nội dung đề tài dự thi Tên ngành xét tuyển
1 Toán Tất cả các ngành
2 Vật lý Tất cả các ngành
3 Hóa học Tất cả các ngành
4 Sinh học Kỹ thuật môi trường
5 Tin học Công nghệ thông tin, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
+ Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong các Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, đã tốt nghiệp THPT được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với nội dung đề tài dự thi mà thí sinh đã đoạt giải. Thí sinh có thể nộp Hồ sơ xét tuyển thẳng vào các ngành sau: Toán ứng dụng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật giao thông, Kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật cơ khí, Kỹ thuật cơ điện tử, Kỹ thuật nhiệt, Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật ô tô, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật xây dựng công trình thủy, Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.





DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Nhóm ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực, Kỹ thuật Cơ điện tử
Ngành: Kỹ thuật cơ khí động lực (chuyên ngành Máy xây dựng), Ngành Kỹ thuật Cơ điện tử (chuyên ngành Cơ điện tử). Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)
GSA-0190Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật ô tô
(chuyên ngành Cơ khí ô tô)
GSA-02130Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật điện
(chuyên ngành Trang bị điện trong Công nghiệp và Giao thông)
GSA-0350Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(gồm 2 chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp)
GSA-0485Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
(gồm 2 chuyên ngành: Tự động hóa, Hệ thống giao thông thông minh - ITS)
GSA-0590Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Công nghệ thông tinGSA-06110Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kế toán
(chuyên ngành Kế toán tổng hợp)
GSA-0770Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kinh tế
(chuyên ngành Kinh tế bưu chính viễn thông)
GSA-0840Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kinh tế vận tải
(chuyên ngành Kinh tế vận tải và du lịch)
GSA-0960Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kinh tế xây dựng
(gồm 2 chuyên ngành: Kinh tế xây dựng công trình giao thông, Kinh tế quản lý khai thác cầu đường)
GSA-10110Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật xây dựng
(gồm 2 chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kỹ thuật hạ tầng đô thị)
GSA-11165Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Quản trị kinh doanh
(chuyên ngành: Quản trị kinh doanh giao thông vận tải)
GSA-1265Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Khai thác vận tải
(gồm 2 chuyên ngành: Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Logistics)
GSA-13130Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(gồm các chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ, Cầu hầm, Công trình giao thông công chính,…). Sinh viên được chọn chuyên ngành theo nhu cầu vào học kỳ 6 (năm học thứ 3)
GSA-1421050Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán
Ngành Quản lý xây dựngGSA-1545Toán, Vật lí, Hóa họcToánToán, Vật lí, Tiếng AnhToánNgữ văn, Toán, Tiếng AnhToánToán, Hóa học, Tiếng AnhToán

Nguồn tin THAM CHIẾU

Bộ GD & ĐT