Các ngành Tuyển sinh Hệ đại học chính quy Trường đại học Kinh Tế ( ĐH Huế) DHK

thông tin tuyển sinh của năm 2019

Điều kiện dự tuyển: Tốt nghiệp THPT

Mã trường DHK

Thông tin thêm

2.1. Đối tượng tuyển sinh:
Theo quy định tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng, tuyển sinh trung cấp nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.2. Phạm vi tuyển sinh:
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Huế tuyển sinh trong phạm vi cả nước.

2.3. Phương thức tuyển sinh:
Xét tuyển;
Ghi chú:
Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

DANH SÁCH CÁC NGÀNH TUYỂN SINH
Kinh tế7310101220Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế (chất lượng cao)7310101CL30Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế chính trị731010240Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Thống kê kinh tế731010750Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh7340101210Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (chất lượng cao)7340101CL30Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Marketing7340115100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh thương mại734012190Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Thương mại điện tử734012260Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính – Ngân hàng7340201100Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng (chất lượng cao)7340201CL30Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Kế toán7340301220Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kiểm toán7340302100Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kiểm toán (chất lượng cao)7340302CL30Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Quản trị nhân lực734040460Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý734040560Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Hệ thống thông tin quản lý (chất lượng cao)7340405CL30Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Tài chính - Ngân hàng (liên kết)734900140Toán, Vật lí, Hóa họcNgữ văn, Toán, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Tiếng PhápToán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
Quản trị kinh doanh (liên kết)734900250Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhNgữ văn, Toán, Khoa học xã hộiNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh doanh nông nghiệp762011440Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Kinh tế nông nghiệp762011540Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh
Song ngành Kinh tế - Tài chính (liên kết)790312440Toán, Vật lí, Hóa họcToán, Vật lí, Tiếng AnhToán, Khoa học tự nhiên, Ngữ vănNgữ văn, Toán, Tiếng Anh

Nguồn tin THAM CHIẾU