Điểm chuẩn ngành Công nghệ thông tin

Bảng điểm chuẩn 2023 cho ngành Công nghệ thông tin. Danh sách này không thể hiện hết cho tất cả các trường, một số trường Hướng nghiệp Việt chưa cập nhật được dữ liệu nên có thể không có thông tin tại đây.

Điểm chuẩn năm 2024 - XDN - Đại học Xây dựng miền Trung - Phân hiệu Đà Nẵng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
4 7480201-DN Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
Điểm chuẩn năm 2024 - GDU - Trường đại học Gia Định (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
18 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
14 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
18 7480201 Công nghệ thông tin   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - HPU - Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; A10; D84 15 Kết hợp điểm thi TN THPT với CCTA Quốc tế
Điểm chuẩn năm 2024 - DHV - Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
16 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C14; D01 18  
Điểm chuẩn năm 2024 - UMT - Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 15.5  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07 6  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - SIU - Trường Đại Học Quốc Tế Sài Gòn
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
23 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 6.5  
24 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 20 Điểm TB lớp 12 là 6.5
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ thông tin   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - NTU - Trường đại học Nguyễn Trãi (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C04 18  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
9 7480201 Công nghệ thông tin A00; D01; A01; C04 18  
Điểm chuẩn năm 2024 - HSU (DTH) - trường đại học Hoa Sen (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 18  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D03; D07; D28 6  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin   67  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - DVH - Trường đại học Văn Hiến (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 16  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
101 7480201 Công nghệ thông tin   6 Điểm TBC cả năm L12
102 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12
103 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
104 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
26 7480201 Công nghệ thông tin   611  
Điểm chuẩn năm 2024 - UEF - Trường Đại học Kinh tế - Tài chính Thành phố Hồ Chí Minh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
32 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
63 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ lớp 12
64 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 18 Học bạ 3 học kỳ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
32 7480201 Công nghệ thông tin   600  
Điểm chuẩn năm 2024 - FPT - Trường đại học FPT (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
7 7480201 Công nghệ thông tin A; B; C01; C02; C03; C04 21  
Điểm chuẩn năm 2024 - BVU (DBV) - Trường đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
44 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 15 CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 15 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
44 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
45 7480201C1 Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
46 7480201C2 Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
47 7480201C3 Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) A00; A01; C00; D01 18 CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh
48 7480201CT Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 18 CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ
Điểm chuẩn năm 2024 - KSA KSV -Trường đại học Kinh Tế TP.HCM (Phân hiệu Vĩnh Long)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A00; A01; D01; D07 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; AH3; D01; D02; D03; D04; D05; D06; DD2; D07; D21; D22; D23; D24; D25; AH2 40 Thang điểm 100
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo   550  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo ƯTXT, XT thẳng năm 2024 Ghi chú
12 7480201 Công nghệ và đối mới sáng tạo   49 Xét tuyển học sinh giỏi; thang điểm 100
Điểm chuẩn năm 2024 - ETU - Trường Đại Học Hòa Bình
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
13 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 17  
Điểm chuẩn năm 2024 - HIU (DHB) - Trường đại học quốc tế Hồng Bàng (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
20 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; C01 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
61 7480201 Công Nghệ Thông Tin A00; A01; C01; D01 18 Điểm 3 năm học
62 7480201 Công Nghệ Thông Tin A00; A01; C01; D01 18 Điểm 3 học kỳ
63 7480201 Công Nghệ Thông Tin A00; A01; C01; D01 18 Điểm tổ hợp 3 môn
Điểm chuẩn năm 2024 - NTT - Trường đại học Nguyễn Tất Thành (*)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
34 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 15  
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo) A00; A01; D01; D07 15  
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường A00; B00; D07; D90 15  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
34 7480201 Công nghệ thông tin   6 Điểm TB học bạ
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)   6 Điểm TB học bạ
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường   6 Điểm TB học bạ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
34 7480201 Công nghệ thông tin   70  
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)   70  
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường   70  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
34 7480201 Công nghệ thông tin   550  
35 7480201_CNST Công nghệ thông tin (Công nghệ và Đổi mới sáng tạo)   550  
36 7480201_DLMT Công nghệ thông tin và dữ liệu Tài nguyên môi trường   550  
Điểm chuẩn năm 2024 - QSA (TAG)-Trường đại học An Giang
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 20.72  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; C01; D01 24.7  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
25 7480201 Công nghệ thông tin   610  
Điểm chuẩn năm 2024 - BVS - Học viện công nghệ bưu chính viễn thông (Cơ sở TP.HCM)
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25.17 TTNV<=8
7 7480201_CLC Công nghệ thông tin chất lượng cao A00; A01 23.25 TTNV<=3
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin   18.01  
7 7480201_CLC Công nghệ thông tin   15.03  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin   18.01  
7 7480201_CLC Công nghệ thông tin   15.03  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin   18.01  
7 7480201_CLC Công nghệ thông tin   15.03  
STT Mã ngành Tên ngành (Cơ sở TP.HCM) Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024 Ghi chú
6 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 22.2 Học bạ và CCQT
7 7480201_CLC Công nghệ thông tin A00; A01; D01 23.36 Học bạ và CCQT, CT chất lượng cao
Điểm chuẩn năm 2024 - DDK-Trường đại học Bách Khoa (ĐH Đà Nẵng)
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) A00; A01 26.1  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) A00; A01; D28 25.55  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo A00; A01 27.11  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)   858  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   806  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   926  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024 Ghi chú
5 7480201 Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)   66.64  
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật)   62.07  
7 7480201B Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo   73.57  
Điểm chuẩn năm 2024 - TCT-Trường đại học Cần Thơ
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
57 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 25.35  
58 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 23.7  
59 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00; A01 23.05  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
57 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 28.6  
58 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D01; D07 27  
59 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00; A01 26.2  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2024 Ghi chú
40 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01 349  
41 7480201C Công nghệ thông tin (CTCLC) A01; D07 318  
42 7480201H Công nghệ thông tin (Khu Hòa An) A00; A01 249  
Điểm chuẩn năm 2024 - ANH - HỌC VIỆN AN NINH NHÂN DÂN
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
1 7480201 Ngành Công nghệ thông tin A00; A01 18.69 Đối với nam (Không tuyển nữ)
Điểm chuẩn năm 2024 - HUI-Trường đại học Công Nghiệp TP.HCM
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững A00; A01; C01; D90 23.5  
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. A00; A01; D01; D90 22 CT tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững A00; A01; D01; D90 27.5  
31 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D90 19 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
32 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. A00; A01; D01; D90 26 Chương trình tăng cường tiếng Anh
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HCM năm 2024 Ghi chú
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền vững   820  
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.   775 Chương trình tăng cường tiếng Anh
Điểm chuẩn năm 2024 - HNM - Trường đại học Thủ đô Hà Nội
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024 Ghi chú
22 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 23.65  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024 Ghi chú
17 7480201 Công nghệ thông tin A01; A00; D07; D01 27  
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn theo Chứng chỉ quốc tế năm 2024 Ghi chú
21 7480201 Công nghệ thông tin   8  
Điểm chuẩn năm 2024 - DDA - Trường đại học công nghệ Đông Á(*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2024Ghi chú
87480201Công nghệ thông tin17
97480201Thiết kế đồ họa số17
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2024Ghi chú
87480201Công nghệ thông tin18Điểm thi THPT và học bạ
97480201Thiết kế đồ họa số18Điểm thi THPT và học bạ
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm ĐGNL HN năm 2024Ghi chú
87480201Công nghệ thông tin15
97480201Thiết kế đồ họa số15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024Ghi chú
87480201Công nghệ thông tin15
97480201Thiết kế đồ họa số15
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024Ghi chú
87480201Công nghệ thông tin18
97480201Thiết kế đồ họa số18
Điểm chuẩn năm 2024 - DVX - Trường đại học công nghệ Vạn Xuân (*)
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm thi THPT năm 2022Ghi chú
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; A16; D9015
STTMã ngànhTên ngànhTổ hợp mônĐiểm chuẩn theo Điểm học bạ năm 2022Ghi chú
67480201Công nghệ thông tinA00; A01; A16; D9017

Thông tin điểm chuẩn trên Hướng nghiệp Việt chỉ có giá trị tham khảo. Một số thông tin có thể chưa được chính xác. Hãy đối chiếu với thông tin từ website chính thức của từng trường để kiểm chứng và đối chiếu thông tin..