Thông tin tuyển sinh Kiến trúc cảnh quan
Danh sách liệt kê tuyển sinh theo ngành. Nếu muốn có thông tin chi tiết hơn, chọn thêm tại mục "bậc học" và "tỉnh thành" rồi bấm tìm kiếm
Danh sách các trường tuyển sinh ngành Kiến trúc cảnh quan
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội,Đồng Nai -
TT | Tên ngành/ chuyên ngành | Mã ngành |
7 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Tên ngành | Mã ngành |
---|---|
Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh -
Chương trình đào tạo | Tên ngành | Mã ngành | Tổ hợp môn tuyển sinh | Chỉ tiêu tuyển sinh | Năm tuyển sinh | Ghi chú |
---|---|---|---|---|---|---|
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh, CT Tiên tiến | Kiến Trúc Cảnh quan | 217 | A01; C01 | 45 | 2024 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội -
Stt |
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã |
Tổ hợp môn xét tuyển thi THPT |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
3 |
Ngành Kiến trúc cảnh quan (*) |
7580102 |
V00, V02, V06 |
50 |
|
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - TP. Hồ Chí Minh,Cần Thơ,Lâm Đồng -
TT | Ngành | Mã ngành đăng ký xét tuyến |
9 | Kiến trúc cảnh quan | 7580102 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Vĩnh Long - tin 2022
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã ngành |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu |
- Kiến trúc Cảnh quan (Kiến trúc sư) |
7580101-4 |
V00,V01 V02,V03 |
ĐH Tuyển sinh hệ Đại học + chính quy, chuyên nghiệp - Hà Nội - tin 2019
Kiến trúc cảnh quan | 7580102 | 20 | 30 | Ngũ văn, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật | Ngũ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật | Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật | Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật |
7